Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
người nổi tiếng Thơ Văn Học chính tả Hình ảnh đẹp
  1. Trang chủ
  2. Thơ Văn Học
Mục Lục

Bất đẳng thức cộng Chebyshev

avatar
kenvin
18:50 07/02/2026

Mục Lục

Trong toán học, Bất đẳng thức cộng Chebyshev, được đặt theo tên nhà toán học Pafnuty Lvovich Chebyshev, được phát biểu rằng: Nếu cho

a 1 ≥ a 2 ≥ ⋯ ≥ a n {displaystyle a_{1}geq a_{2}geq cdots geq a_{n}} {displaystyle a_{1}geq a_{2}geq cdots geq a_{n}}

và

b 1 ≥ b 2 ≥ ⋯ ≥ b n , {displaystyle b_{1}geq b_{2}geq cdots geq b_{n},} {displaystyle b_{1}geq b_{2}geq cdots geq b_{n},}

thì

1 n ∑ k = 1 n a k b k ≥ ( 1 n ∑ k = 1 n a k ) ( 1 n ∑ k = 1 n b k ) . {displaystyle {1 over n}sum _{k=1}^{n}a_{k}b_{k}geq left({1 over n}sum _{k=1}^{n}a_{k}right)left({1 over n}sum _{k=1}^{n}b_{k}right).} {displaystyle {1 over n}sum _{k=1}^{n}a_{k}b_{k}geq left({1 over n}sum _{k=1}^{n}a_{k}right)left({1 over n}sum _{k=1}^{n}b_{k}right).}

Tương tự, nếu

a 1 ≥ a 2 ≥ ⋯ ≥ a n {displaystyle a_{1}geq a_{2}geq cdots geq a_{n}} {displaystyle a_{1}geq a_{2}geq cdots geq a_{n}}

và

b 1 ≤ b 2 ≤ ⋯ ≤ b n , {displaystyle b_{1}leq b_{2}leq cdots leq b_{n},} {displaystyle b_{1}leq b_{2}leq cdots leq b_{n},}

thì

1 n ∑ k = 1 n a k b k ≤ ( 1 n ∑ k = 1 n a k ) ( 1 n ∑ k = 1 n b k ) . {displaystyle {1 over n}sum _{k=1}^{n}a_{k}b_{k}leq left({1 over n}sum _{k=1}^{n}a_{k}right)left({1 over n}sum _{k=1}^{n}b_{k}right).} {displaystyle {1 over n}sum _{k=1}^{n}a_{k}b_{k}leq left({1 over n}sum _{k=1}^{n}a_{k}right)left({1 over n}sum _{k=1}^{n}b_{k}right).}

Cách 1: Dùng bất đẳng thức hoán vị.

Giả sử ta có hai chuỗi số được cho như sau

a 1 ≥ a 2 ≥ ⋯ ≥ a n {displaystyle a_{1}geq a_{2}geq cdots geq a_{n},} {displaystyle a_{1}geq a_{2}geq cdots geq a_{n},}

và

b 1 ≥ b 2 ≥ ⋯ ≥ b n . {displaystyle b_{1}geq b_{2}geq cdots geq b_{n}.,} {displaystyle b_{1}geq b_{2}geq cdots geq b_{n}.,}

Vậy thì, theo bất đẳng thức hoán vị, ta có

a 1 b 1 + ⋯ + a n b n {displaystyle a_{1}b_{1}+cdots +a_{n}b_{n},} {displaystyle a_{1}b_{1}+cdots +a_{n}b_{n},}

là giá trị lớn nhất có thể sắp xếp được từ hai chuỗi số trên.

a 1 b 1 + ⋯ + a n b n = a 1 b 1 + a 2 b 2 + ⋯ + a n b n {displaystyle a_{1}b_{1}+cdots +a_{n}b_{n}=a_{1}b_{1}+a_{2}b_{2}+cdots +a_{n}b_{n},} {displaystyle a_{1}b_{1}+cdots +a_{n}b_{n}=a_{1}b_{1}+a_{2}b_{2}+cdots +a_{n}b_{n},} a 1 b 1 + ⋯ + a n b n ≥ a 1 b 2 + a 2 b 3 + ⋯ + a n b 1 {displaystyle a_{1}b_{1}+cdots +a_{n}b_{n}geq a_{1}b_{2}+a_{2}b_{3}+cdots +a_{n}b_{1},} {displaystyle a_{1}b_{1}+cdots +a_{n}b_{n}geq a_{1}b_{2}+a_{2}b_{3}+cdots +a_{n}b_{1},} a 1 b 1 + ⋯ + a n b n ≥ a 1 b 3 + a 2 b 4 + ⋯ + a n b 2 {displaystyle a_{1}b_{1}+cdots +a_{n}b_{n}geq a_{1}b_{3}+a_{2}b_{4}+cdots +a_{n}b_{2},} {displaystyle a_{1}b_{1}+cdots +a_{n}b_{n}geq a_{1}b_{3}+a_{2}b_{4}+cdots +a_{n}b_{2},} ⋮ {displaystyle vdots ,} {displaystyle vdots ,} a 1 b 1 + ⋯ + a n b n ≥ a 1 b n + a 2 b 1 + ⋯ + a n b n − 1 {displaystyle a_{1}b_{1}+cdots +a_{n}b_{n}geq a_{1}b_{n}+a_{2}b_{1}+cdots +a_{n}b_{n-1},} {displaystyle a_{1}b_{1}+cdots +a_{n}b_{n}geq a_{1}b_{n}+a_{2}b_{1}+cdots +a_{n}b_{n-1},}

Cộng vế theo vế, ta có:

n ( a 1 b 1 + ⋯ + a n b n ) ≥ ( a 1 + ⋯ + a n ) ( b 1 + h {displaystyle n(a_{1}b_{1}+cdots +a_{n}b_{n})geq (a_{1}+cdots +a_{n})(b_{1}+h} {displaystyle n(a_{1}b_{1}+cdots +a_{n}b_{n})geq (a_{1}+cdots +a_{n})(b_{1}+h}

chia cả hai vế cho n 2 {displaystyle n^{2}} {displaystyle n^{2}}, ta nhận được:

( a 1 b 1 + ⋯ + a n b n ) n ≥ ( a 1 + ⋯ + a n ) n ⋅ ( b 1 + ⋯ + b n ) n . {displaystyle {frac {(a_{1}b_{1}+cdots +a_{n}b_{n})}{n}}geq {frac {(a_{1}+cdots +a_{n})}{n}}cdot {frac {(b_{1}+cdots +b_{n})}{n}}.} {displaystyle {frac {(a_{1}b_{1}+cdots +a_{n}b_{n})}{n}}geq {frac {(a_{1}+cdots +a_{n})}{n}}cdot {frac {(b_{1}+cdots +b_{n})}{n}}.}

(điều phải chứng minh)

Cách 2: Phép biến đổi tương đương:

Bất đẳng thức cần chứng minh tương đương:

n ( a 1 b 1 + a 2 b 2 + ⋯ + a n b n ) ≥ ( a 1 + a 2 + ⋯ + a n ) ( b 1 + b 2 + ⋯ + b n ) {displaystyle n(a_{1}b_{1}+a_{2}b_{2}+cdots +a_{n}b_{n})geq (a_{1}+a_{2}+cdots +a_{n})(b_{1}+b_{2}+cdots +b_{n})} {displaystyle n(a_{1}b_{1}+a_{2}b_{2}+cdots +a_{n}b_{n})geq (a_{1}+a_{2}+cdots +a_{n})(b_{1}+b_{2}+cdots +b_{n})}

⇔ ∑ i , j n ( a i − a j ) ( b i − b j ) ≥ 0 {displaystyle Leftrightarrow sum _{i,j}^{n}(a_{i}-a_{j})(b_{i}-b_{j})geq 0} {displaystyle Leftrightarrow sum _{i,j}^{n}(a_{i}-a_{j})(b_{i}-b_{j})geq 0} (luôn đúng do a 1 ≥ a 2 ≥ ⋯ ≥ a n {displaystyle a_{1}geq a_{2}geq cdots geq a_{n},} {displaystyle a_{1}geq a_{2}geq cdots geq a_{n},}và b 1 ≥ b 2 ≥ ⋯ ≥ b n {displaystyle b_{1}geq b_{2}geq cdots geq b_{n}} {displaystyle b_{1}geq b_{2}geq cdots geq b_{n}}).

Vậy ta có điều phải chứng minh.

  • Chebyshev's sum inequality - Wikipedia tiếng Anh
0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

MCBS

MCBS cung cấp kiến thức dinh dưỡng, bài tập tăng chiều cao, phát triển trí tuệ cho trẻ. Giải pháp khoa học giúp trẻ cao lớn khỏe mạnh.

© 2026 - CLTM

Kết nối với CLTM

Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký