Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
người nổi tiếng Thơ Văn Học chính tả Hình ảnh đẹp
  1. Trang chủ
  2. chính tả
Mục Lục

Ca + H2O → Ca(OH)2 + H2 ↑ | Ca ra Ca(OH)2

avatar
kenvin
00:01 04/02/2026

Mục Lục

Phản ứng Ca + 2H2O tạo ra Ca(OH)2 thuộc loại phản ứng oxi hóa khử đã được cân bằng chính xác và chi tiết nhất. Bên cạnh đó là một số bài tập có liên quan về Ca có lời giải, mời các bạn đón xem:

Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2 ↑

Điều kiện phản ứng

- Nhiệt độ phòng

Cách thực hiện phản ứng

- Cho Canxi phản ứng với nước tạo ra canxi hidroxit và khí hidro

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Chất rắn Canxi (Ca) tan dần trong nước và tạo ra Hidro (H2) sủi bọt khí dung dịch.

Bạn có biết

Tương tự Ca một số kim loại kiềm thổ cũng tác dụng với nước ở nhiệt độ thường như Sr, Ba tạo dung dịch bazơ.

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo dung dịch bazơ là:

A. 2 B. 4 C. 3 D. 1

Đáp án C

Hướng dẫn giải:

- Cu không tác dụng với H2O trong khi Fe tác dụng với nước ở nhiệt độ cao tạo thành các oxit sắt tương ứng.

Vậy có 3 kim loại Na, Ca và K trong dãy tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch bazơ lần lượt là NaOH, Ca(OH)2 và KOH.

Ví dụ 2: Khi cho kim loại Ca vào các chất dưới đây, trường hợp nào không có phản ứng của Ca với nước ?

A. dung dịch CuSO4 vừa đủ. B. dung dịch HCl vừa đủ.

C. dung dịch NaOH vừa đủ. D. H2O.

Đáp án B

Hướng dẫn giải:

- Khi cho Ca vào dung dịch HCl

Ca + 2HCl → CaCl2 + H2 ↑

→ Ca không phản ứng với H2O trong dung dịch HCl

Ví dụ 3: Điều nào sau đây không đúng với canxi ?

A. Nguyên tử Ca bị oxi hóa khi Ca tác dụng với H2O

B. Ion Ca2+ bị khử khi điện phân CaCl2 nóng chảy

C. Nguyên tử Ca bị khử khi Ca tác dụng với H2

D. Ion Ca2+ không bị oxi hóa hay bị khử khi Ca(OH)2 tác dụng với HCl

Đáp án C

Hướng dẫn giải:

Ta có Ca + H2 → CaH2 (canxi hidrua).

Trong phương trình này Ca đóng vai trò là chất khử (bị oxi hóa).

Xem thêm các phương trình hóa học hay khác:

  • Ca + O2 → CaO
  • Ca + Cl2 → CaCl2
  • 3Ca + N2 → Ca3N2
  • 3Ca + 2P → Ca3P2
  • Ca + H2 → CaH2
  • Ca + S → CaS
  • Ca + F2 → CaF2
  • Ca + I2 → CaI2
  • Ca + Br2 → CaBr2
  • Ca + 2C → CaC2
  • 2Ca + Si → Ca2Si
  • Ca + 2HCl → CaCl2 + H2 ↑
  • Ca + 2H2SO4 → CaSO4 + H2 ↑
  • 4Ca + 10HNO3 → 4Ca(NO3)2 + 3H2O + NH4NO3
  • Ca + 4HNO3 → Ca(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
  • Ca + H2CO3 → CaCO3 + H2 ↑
  • 3Ca + 2H3PO4 → Ca3(PO4)2 + 3H2 ↑
  • Ca + 2HCOOH → (HCOO)2Ca + H2 ↑
  • Ca + 2CH3COOH → (CH3COO)2Ca + H2 ↑
0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

MCBS

MCBS cung cấp kiến thức dinh dưỡng, bài tập tăng chiều cao, phát triển trí tuệ cho trẻ. Giải pháp khoa học giúp trẻ cao lớn khỏe mạnh.

© 2026 - CLTM

Kết nối với CLTM

Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký