Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
người nổi tiếng Thơ Văn Học chính tả Hình ảnh đẹp
  1. Trang chủ
  2. chính tả
Mục Lục

Cl2 + Ca(OH)2 → Ca(OCl)2 + CaCl2 + H2O | Cl2 ra Ca(OCl)2 | Ca(OH)2 ra CaCl2 | Ca(OH)2 ra Ca(OCl)2 | Ca(OH)2 ra CaCl2

avatar
kenvin
02:34 06/01/2026

Mục Lục

Phản ứng Cl2 + Ca(OH)2 hay Cl2 ra Ca(OCl)2 hoặc Ca(OH)2 ra CaCl2 hoặc Ca(OH)2 ra Ca(OCl)2 hoặc Ca(OH)2 ra CaCl2 thuộc loại phản ứng oxi hóa khử đã được cân bằng chính xác và chi tiết nhất. Bên cạnh đó là một số bài tập có liên quan về Cl2 có lời giải, mời các bạn đón xem:

2Cl2 + 2Ca(OH)2 → Ca(OCl)2 + CaCl2 + 2H2O

Điều kiện phản ứng

Điều kiện thường

Cách thực hiện phản ứng

Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2.

Hiện tượng nhận biết phản ứng

Sau phản ứng dung dịch không màu

Bạn có biết

Khi cho khí clo tác dụng với vôi tôi hoặc sữa vôi ở 30oC, ta thu được clorua vôi:

Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O

Công thức cấu tạo của clorua vôi là:

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Công thức phân tử của clorua vôi là

A. CaCO3

B. CaOCl2

C. Ca(OH)2 và CaO

D. Ca(HCO3)2

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Công thức phân tử của clorua vôi là CaOCl2.

Ví dụ 2: Cho các thí nghiệm sau:

1. Sục Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2.

2. Sục CO2 vào dung dịch clorua vôi.

3. Sục O3 vào dung dịch KI.

4. Sục H2S vào dung dịch FeCl2.

5. Cho HI vào dung dịch FeCl3.

6. Cho dung dịch H2SO4 đặc nóng vào NaBr tinh thể.

Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:

A. 4

B. 5

C. 6

D. 3

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

1. 2Cl2 + 2Ca(OH)2 → Ca(OCl)2 + CaCl2 + 2H2O

⇒ Phản ứng oxi hóa khử.

2. 2CaOCl2 + CO2 + H2O → CaCO3 + CaCl2 + 2HClO

⇒ Không phải phản ứng oxi hóa khử.

3. 2KI + O3 + H2O → I2 + 2KOH + O2

⇒ Phản ứng oxi hóa khử.

4. Không phản ứng.

5. 2HI + FeCl3 → FeCl2 + I2 + 2HCl

⇒ Phản ứng oxi hóa khử.

6. H2SO4 đặc, nóng + 2NaBr tinh thể →toNa2SO4 + 2HBr

⇒ Phản ứng oxi hóa khử.

Ví dụ 3: Cho phản ứng sau:

2Cl2 + 2Ca(OH)2 → Ca(OCl)2 + CaCl2 + 2H2O

Cl2 đóng vai trò gì khi tham gia phản ứng?

A. Chất oxi hóa.

B. Chất khử.

C. Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.

D. Môi trường.

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Cl2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.

Xem thêm các phương trình hóa học hay khác:

  • 2KClO3 + 3C →to2KCl + 3CO2↑
  • HClO + KOH → KClO + H2O
  • NH3 (k) + HCl (k) → NH4Cl (r)
  • 8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl
  • 3NH3 + AlCl3 + 3H2O → Al(OH)3↓ + 3NH4Cl
  • NH4Cl + AgNO3 → NH4NO3 +AgCl↓
  • 2NH4Cl + Ca(OH)2 → CaCl2 + 2NH3↑ + 2H2O
  • NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3↑ + H2O
  • 2NH4Cl + Ba(OH)2 → BaCl2 + 2NH3↑ + 2H2O
  • NH4Cl (r) →toNH3 (k) + HCl (k)
  • 3HCl + Al(OH)3 → AlCl3 + 3H2O
  • 3Cl2 + 2Fe →to2FeCl3
  • 2FeCl3 + Fe → 3FeCl2
  • 2NaCl → 2Na + Cl2
  • Cl2 + H2O ⇄ HCl + HClO
  • HCl + KOH → KCl + H2O
  • Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2
  • 2NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2 + H2
  • Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
  • 2KClO3 →MnO2to2KCl + 3O2↑
  • NaCl + H2SO4 → NaHSO4 +HCl
  • 3Cl2 + 6KOH →to5KCl + KClO3 + 3H2O
  • HCl + NaHCO3 → NaCl + H2O + CO2↑
  • 14HCl + K2Cr2O7 → 2CrCl3 + 2KCl + 3Cl2↑ + 7H2O
  • 6HCl + KClO3 → 3Cl2↑ + KCl + 3H2O
  • 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2↑ + 8H2O
  • HCl + NaAlO2 + H2O → NaCl + Al(OH)3↓
  • 2HCl + CaOCl2 → CaCl2 + Cl2↑ + H2O
  • 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2↑ + 2H2O
  • 2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2↑ + H2O
  • 2CaOCl2 → 2CaCl2 + O2
  • 2HCl + Fe → FeCl2 + H2↑
0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

MCBS

MCBS cung cấp kiến thức dinh dưỡng, bài tập tăng chiều cao, phát triển trí tuệ cho trẻ. Giải pháp khoa học giúp trẻ cao lớn khỏe mạnh.

© 2026 - CLTM

Kết nối với CLTM

Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký