Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
người nổi tiếng Thơ Văn Học chính tả Hình ảnh đẹp
  1. Trang chủ
  2. Thơ Văn Học
Mục Lục

Đề thi tiếng Anh lớp 6 học kì 1 có đáp án, bám sát iLearn Smart World

avatar
kenvin
07:50 19/11/2025

Mục Lục

Đề thi tiếng Anh lớp 6 học kỳ 1 có đáp án là tài liệu quan trọng giúp học sinh ôn luyện hiệu quả trước kỳ kiểm tra cuối kỳ. Nội dung đề thi thường tập trung vào từ vựng, ngữ pháp và kỹ năng đọc hiểu từ Unit 1 đến Unit 5 theo sách iLearn Smart World. Bài viết cung cấp 2 đề thi mẫu kèm đáp án chi tiết, hỗ trợ học sinh rèn luyện và đánh giá năng lực bản thân.

Tổng hợp kiến thức có trong đề thi tiếng Anh cuối kì 1 lớp 6

Để chuẩn bị tốt cho kỳ thi học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 6, bạn cần nắm vững kiến thức trọng tâm từ vựng, ngữ pháp. Dưới đây là tổng hợp các kiến thức trọng tâm từ unit 1 đến unit 5, thường xuất hiện trong đề thi học kỳ 1 lớp 6.

1. Từ vựng

Tổng hợp kiến thức có trong đề thi tiếng Anh cuối kì 1 lớp 6

Giáo trình iLearn Smart World gồm các chủ đề gần gũi với học sinh lớp 6, giúp xây dựng vốn từ vựng cơ bản. Các chủ đề chính bao gồm:

• Unit 1: Home

Từ vựng liên quan đến nhà cửa, phòng ốc, đồ vật trong nhà: house (ngôi nhà), apartment (căn hộ), bedroom (phòng ngủ), kitchen (nhà bếp), furniture (nội thất), table (cái bàn), chair (cái ghế)…

Cụm từ: in the countryside (ở vùng nông thôn), in the city (ở thành phố), next to (bên cạnh), behind (đằng sau), in front of (phía trước).

• Unit 2: School

Từ vựng về trường học, môn học, hoạt động ở trường: school (trường học), classroom (lớp học), subject (môn học), math (toán), science (khoa học), break time (giờ nghỉ), library (thư viện)…

Cụm từ: play sports (chơi thể thao), join a club (tham gia câu lạc bộ), do homework (làm bài tập về nhà).

• Unit 3: Friends

Từ vựng mô tả tính cách, ngoại hình của bạn bè: friendly (thân thiện), kind (tốt bụng), tall (cao), short (thấp), curly hair (tóc xoăn), straight hair (tóc thẳng)…

Cụm từ: make friends (kết bạn), hang out with (đi chơi với), good at (giỏi về)…

• Unit 4: Festivals and Free Time

Từ vựng về các lễ hội, hoạt động giải trí: festival (lễ hội), holiday (kỳ nghỉ), camping (cắm trại), fishing (câu cá), picnic (dã ngoại)…

Cụm từ: have a party (tổ chức tiệc), go camping (đi cắm trại), watch fireworks (xem pháo hoa).

• Unit 5: Around Town

Từ vựng về các địa điểm trong thành phố, phương tiện giao thông: supermarket (siêu thị), park (công viên), bus stop (trạm xe buýt), train station (ga tàu), bike (xe đạp), bus (xe buýt)…

Cụm từ: go straight (đi thẳng), turn left (rẽ trái), turn right (rẽ phải), opposite (đối diện).

Các đề thi tiếng Anh lớp 6 học kỳ 1 thường yêu cầu học sinh nhận biết, sử dụng đúng từ vựng trong ngữ cảnh, hoặc chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống. Bạn cần ôn tập kỹ danh sách từ vựng và các cụm từ liên quan trong từng unit.

2. Ngữ pháp

Ngữ pháp

Ngữ pháp trong học kỳ 1 lớp 6 tập trung vào các cấu trúc cơ bản như các thì trong tiếng Anh, câu hỏi Wh, giới từ… Dưới đây là các điểm ngữ pháp chính:

• Thì hiện tại đơn (Present Simple): Dùng để diễn tả thói quen, sự thật hiển nhiên hoặc trạng thái hiện tại.

Cấu trúc:

Khẳng định: S + V (s/es) + O

Phủ định: S + do/does + not + V + O

Câu hỏi: Do/Does + S + V + O?

Ví dụ:

√ She goes to school every day. (Cô ấy đi học mỗi ngày)

√ Does he play soccer? (Anh ấy có chơi đá banh không?)

Trong đề thi, bạn sẽ gặp bài tập chia động từ hoặc chọn đáp án đúng.

• Động từ to be (am/is/are): Dùng để mô tả trạng thái, tính chất hoặc vị trí.

Ví dụ:

√ My house is big. (Nhà của tôi thì lớn.)

√ They are friendly. (Họ thì thân thiện.)

Bài tập thường yêu cầu điền dạng đúng của to be hoặc sửa lỗi sai.

• Tính từ sở hữu (Possessive Adjectives): My, your, his, her, its, our, their.

Ví dụ:

√ This is my book. (Đây là cuốn sách của tôi.)

√ That is their classroom. (Đó là phòng học của họ.)

Đề thi có thể yêu cầu chọn tính từ sở hữu phù hợp hoặc điền vào câu.

• Câu hỏi với Wh-: What, Where, Who, When, Why, How.

Ví dụ:

√ Where do you live? (Bạn sống ở đâu?)

√ What is your favorite subject? (Môn học bạn yêu thích là gì?)

Bạn cần nắm cách trả lời các câu hỏi này đúng cấu trúc.

• Giới từ chỉ nơi chốn (Prepositions of Place): In, on, at, next to, behind, in front of…

Ví dụ:

√ The cat is on the table. (Con mèo trên cái bàn.)

√ The park is next to the school. (Công viên thì bên cạnh trường học.)

Bài tập thường yêu cầu điền giới từ hoặc chọn đáp án đúng.

• Câu mệnh lệnh (Imperatives): Dùng để đưa ra chỉ dẫn hoặc yêu cầu.

Ví dụ:

√ Turn left at the corner. (Rẽ trái ở góc đường.)

√ Don’t run in the classroom. (Không được chạy trong lớp học.)

Đề thi có thể yêu cầu sắp xếp từ thành câu mệnh lệnh đúng.

>>> Tìm hiểu thêm: Trọn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 6 kèm phiên âm

Đề thi tiếng Anh lớp 6 học kì 1 có đáp án

Đề thi tiếng Anh lớp 6 học kì 1 có đáp án

1. Đề thi tiếng Anh lớp 6 học kì 1 có đáp án - Đề số 1

PHONETICS

I. Choose the words whose underlined part is pronounced differently from that of the others in each group.

1. A. please B. read C. head D. teacher

2. A. ears B. eyes C. hands D. cheeks

3. A. funny B. curious C. chubby D. lunch

4. A. confident B. kind C. nice D. reliable

5. A. shy B. pretty C. curly D. pony

II. Find the word that differs from the other three in the position of primary stress.

6. A. reliable B. helpful C.active D. friendly

7. A. curious B. confident C. competitive D. talkative

8. A. decide B. always C. lazy D. fishing

9. A. barbecue B. vacation C. describe D. arrange

10. A. sneakers B. hotel C. balcony D. selfish

VOCABULARY & GRAMMAR

III. Choose the word/ phrase (A, B, C or D) that best suits the blank in each sentence.

11. We__________ the herbs in the garden at present.

A. don’t plant C. isn’t planting

B. doesn’t plant D. aren’t planting

12. She is ________ hard for her A levels.

A. having C. studying

B. playing D. doing

13. Andrew has just started evening classes. He__________ German.

A. are learning C. am learning

B. is learning D. learning

14. Tet is the biggest and most important_________ in Vietnam.

A. festival C. occasion

B. decoration D. tradition

15. I always _________ my grandparents a long life and good health.

A. celebrate C. make

B. wish D. bring

16. “_________ do Vietnamese people prepare for Tet?” - “They decorate their houses and cook special food.”

A. What C. How

B. Where D. How often

17. Our class is going to____a picnic at the zoo on Saturday. Would you like to come with us?

A. have C. pass

B. take D. go

18. She ________ to prepare for the exam now.

A. study C. studying

B. studies D. is studying

19. Your father__________ your motorbike at the moment.

A. is repairing C. don’t repair

B. are repairing D. doesn’t repair

20. Some people often decorate their houses with red flowers and balloons because they believe that this colour will bring ____________ to them during the year.

A. poverty C. luck

B. rich D. gold

21. I finished packing for our picnic. All my things are in my __________.

A. Walking boots C. backpack

B. sleeping bag D. pencil case

22. The ________ took place in a crowded atmosphere in a southern Australian city.

A. party C. colorful

B. parade D. demo

IV. There is a mistake in each sentence. Find and correct it.

23. Are you do homework right now?

24. The children play football in the back yard at the moment.

25. What does your elder sister doing?

26. Look! Those people are fight with each other.

27. Noah is tries very hard for the upcoming exam.

READING COMPREHENSION

V. Read the article and write the names of the dishes next to the pictures.

Food in Vietnam

Food in Vietnam

Bún chả is a famous meat dish from Vietnam. It is grilled pork. You eat it with rice noodles, vegetables, and a sauce in a small bowl. People make this sauce with sugar, lemon juice, chili, and fish sauce. The dish is delicious.

If you don’t like pork, bún bò Nam Bộ is a popular Vietnamese beef dish. It is very easy to make. People make bún bò Nam Bộ with beef, noodles, and herbs. You eat it with peanuts on top. Bún chả and bún bò Nam Bộ are both delicious dishes. Vietnam has lots of other amazing dishes, too. Its food is becoming very popular all over the world.

https://ila.edu.vn/wp-content/uploads/2025/08/ila-de-thi-tieng-anh-lop-6-hoc-ki-1-co-dap-an-bai-tap-1.mp3

28. What meat is in bún chả?

29. What do you eat bún chả with?

30. What do they make the sauce in bún chả with?

31. What do people make bún bò Nam Bộ with?

32. What do you put on top of bún bò Nam Bộ?

VI. Read the article and choose the A, B, C for each question.

Summer Fun

Tyler Jacobs, February 10

I love going to different festivals. I went to a great festival in my town last week called Summer Fun. They hold so many great things there. There were lots of stands selling traditional foods and drinks. I ate so much. They also had lots of shows. I watched the fashion show and the talent show. I didn’t have time to watch the puppet show, and I think puppets are boring. My friend, Jane, and I did the lug of war. We lost but it was still fun. My favorite thing was the music performance at the end. It wasn’t Jane’s favorite, though. Hers was the talent show. I can’t wait for next year’s festival. I’m going to bring all my friends.

https://ila.edu.vn/wp-content/uploads/2025/08/ila-de-thi-tieng-anh-lop-6-hoc-ki-1-co-dap-an-bai-tap-2.mp3

33. Where was the festival?

A. Sumer Town

B. Tyler’s town

C. a local park

34. What did they not have at the festival?

A. food stands

B. flower show

C. a puppet show

35. What did Tyler not watch?

A. a fashion show

B. a talent show

C. a puppet show

36. What was Tyler favorite thing?

A. the music performance

B. the talent show

C. the tug of war

37. What was one favorite thing?

A. the fashion show

B. the talent show

C. the music performance

WRITING

VII. Unscramble the sentences.

38. hopscotch / with / rarely / I / play / my friends / at school.

39. on the weekends / play badminton / with my dad / I / often.

40. buy / at the bookstore / new books / My parents / usually.

41. never / after school / does / My sister / martial arts.

42. to read books / We / the library / and study / often / go to.

43. always / goes to / My mom / the supermarket / after work.

VIII. Write sentences using the words below.

44. We / decorate / houses / Halloween.

→________________________________________.

45. John / sometimes / play video games / his friends / after school.

→________________________________________.

46. fashion show / start / 8 p.m.

→________________________________________.

47. How / people / prepare / Christmas?

→_________________________________________.

48. How / often / you / go shopping?

→_________________________________________.

49. bus / leave / 10 a.m.

→_________________________________________.

Đáp án

32. City life is more interesting than country life.

33. How about going out for a drink now?

34. My class is going camping in Cuc Phuong forest next weekend.

35. I don’t like Joana because she isn’t friendly.

Kết luận

Việc ôn tập cho kỳ thi học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 6 sẽ hiệu quả hơn khi bạn làm thử đề thi tiếng Anh lớp 6 học kì 1 có đáp án. Bạn sẽ nắm chắc kiến thức và làm quen với cấu trúc đề. Hãy dành thời gian ôn tập từ vựng, ngữ pháp và làm đề thường xuyên để sẵn sàng cho bài kiểm tra cuối kỳ 1 quan trọng nhé.

0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

MCBS

MCBS cung cấp kiến thức dinh dưỡng, bài tập tăng chiều cao, phát triển trí tuệ cho trẻ. Giải pháp khoa học giúp trẻ cao lớn khỏe mạnh.

© 2026 - CLTM

Kết nối với CLTM

Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký