Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
người nổi tiếng Thơ Văn Học chính tả Hình ảnh đẹp
  1. Trang chủ
  2. Thơ Văn Học
Mục Lục

Công thức Tọa độ hai vectơ bằng nhau lớp 10 (hay, chi tiết)

avatar
kenvin
23:45 23/11/2025

Mục Lục

Bài viết Công thức tọa độ hai vectơ bằng nhau lớp 10 trình bày đầy đủ công thức, ví dụ minh họa có lời giải chi tiết và các bài tập tự luyện giúp học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm về Công thức liên quan đến tọa độ hai vectơ bằng nhau từ đó học tốt môn Toán.

Công thức Tọa độ hai vectơ bằng nhau lớp 10 (hay, chi tiết)

1. Công thức Tọa độ hai vectơ bằng nhau

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho u→x;y và v→x';y'.

Khi đó .

→ Hai vectơ bằng nhau khi và chỉ khi chúng có cùng tọa độ.

2. Ví dụ minh họa Công thức Tọa độ hai vectơ bằng nhau

Ví dụ 1.

a) Cho vectơ a→=-1;2. Tìm vectơ b→x;y, biết a→=b→.

b) Cho hình bình hành ABCD. Biết AB→3;-2, DC→1-x;y+1. Tìm giá trị x và y.

c) Cho a→=b→=c→. Tìm tọa độ vectơ c→, biết a→(-1;yA),b→xB;1.

Hướng dẫn giải:

a) Vì

Vậy vectơ b→ có tọa độ là (-1; 2).

b) Vì ABCD là hình bình hành nên AB→=DC→.

Suy ra

Vậy x = -2 và y = -3.

c) Vì

Vậy c→-1;1.

Ví dụ 2.

a) Cho vectơ a→=m;1, b→=4;n, biết a→=b→. Tính m + n.

b) Trên trục tọa độ (O; i→) cho điểm A có tọa độ là 7. Biết OA→=u→, tìm tọa độ vectơ u→.

c) Trên trục tọa độ (O; i→) cho điểm A có tọa độ là 2. Trên trục tọa độ (O; j→) cho điểm B có tọa độ là 2. Hãy cho biết vectơ OA→,OB→ có phải là hai vectơ bằng nhau không? Vì sao?

Hướng dẫn giải:

a) Vì

Vậy m + n = 4 + 1 = 5.

b) Vì A thuộc trục tọa độ (O; i→) nên A có tọa độ là (7; 0).

Suy ra OA→=7;0.

Vì OA→=u→ nên u→(7;0).

c) Vì A thu→uộc trục tọa độ (O; i→) nên A có tọa độ là (2; 0).

Suy ra OA→=2;0.

Vì B thuộc trục tọa độ (O; j→) nên B có tọa độ là (0; 2).

Suy ra OB→=0;2.

Hai vectơ OA→,OB→ là hai vectơ không bằng nhau vì .

3. Bài tập tự luyện Công thức Tọa độ hai vectơ bằng nhau

Bài 1. Tìm tọa độ vectơ a→, biết a→=b→ và b→=2;-1.

Bài 2. Cho vectơ u→=a+3;b-4, v→=4;0, biết u→=v→. Tìm a và b.

Bài 3. Cho vectơ u→=a-1;3, v→=-1;b+2, biết u→=v→. Tìm a và b.

Bài 4. Trên trục tọa độ (O; i→) cho điểm A có tọa độ là -4. Biết OA→=u→, tìm tọa độ vectơ u→.

Bài 5. Trên trục tọa độ (O; j→) cho điểm B có tọa độ là 2. Biết OB→=v→, tìm tọa độ vectơ v→.

Xem thêm các bài viết về công thức Toán hay, chi tiết khác:

  • Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

  • Liên hệ giữa tọa độ điểm và tọa độ của một vectơ trong mặt phẳng

  • Công thức tọa độ trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác

  • Công thức liên quan đến tọa độ về điều kiện để hai vectơ vuông góc, cùng phương

  • Công thức tính độ dài của vectơ thông qua tọa độ của vectơ đó

0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

MCBS

MCBS cung cấp kiến thức dinh dưỡng, bài tập tăng chiều cao, phát triển trí tuệ cho trẻ. Giải pháp khoa học giúp trẻ cao lớn khỏe mạnh.

© 2026 - CLTM

Kết nối với CLTM

Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký