Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
người nổi tiếng Thơ Văn Học chính tả Hình ảnh đẹp
  1. Trang chủ
  2. chính tả
Mục Lục

Na + C6H5OH → C6H5ONa + H2 | Na ra C6H5ONa | Na ra H2 | C6H5OH ra C6H5ONa | C6H5OH ra H2

avatar
kenvin
03:51 18/12/2025

Mục Lục

Phản ứng Na + C6H5OH hay Na ra C6H5ONa hoặc Na ra H2 hoặc C6H5OH ra C6H5ONa hoặc C6H5OH ra H2 thuộc loại phản ứng oxi hóa khử đã được cân bằng chính xác và chi tiết nhất. Bên cạnh đó là một số bài tập có liên quan về Na có lời giải, mời các bạn đón xem:

2Na + 2C6H5OH → 2C6H5ONa + H2

Điều kiện phản ứng

- Không cần điều kiện

Cách thực hiện phản ứng

- Cho natri tác dụng với phenol.

Hiện tượng nhận biết phản ứng

Na tan dần trong và có khí thoát ra.

Bạn có biết

Phenol có tính axit yếu có phản ứng với Na, NaOH

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Ở dạng lỏng, phenol và ancol benzylic đều phản ứng với

A. dung dịch NaCl. B. dung dịch NaHCO3.

C. dung dịch NaOH. D. kim loại Na.

Hướng dẫn giải:

Đáp án D

2Na + 2C6H5OH → 2C6H5ONa + H2

2C6H5CH2OH + 2Na → 2C6H5CH2ONa + H2

Ví dụ 2: Chất tác dụng với phenol

Phenol phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A. Na; NaOH; NaHCO3. B. Na; Br2; CH3COOH.

C. Na; NaOH; (CH3CO)2O. D. Br2; HCl; KOH.

Hướng dẫn giải:

Đáp án B

2Na + 2C6H5OH → 2C6H5ONa + H2

2NaOH + 2C6H5OH → 2C6H5ONa + H2O

C6H5OH + (CH3CO)2O → C6H5OCOCH3 + CH3COOH

Ví dụ 3: Cho Na tác dụng với 9,4 g phenol thu được m g muối. Giá trị của m là:

A. 11,6 g B. 5,8 g C. 23,2 g D.0,58 g

Hướng dẫn giải:

Đáp án A

2Na + 2C6H5OH → 2C6H5ONa + H2

nmuối = nC6H5OH = 0,1 mol

Khối lượng muối: m = 0,1.116 = 11,6 g

Xem thêm các phương trình hóa học hay khác:

  • 2Na + Cl2 → 2NaCl
  • 2Na + Br2 → 2NaBr
  • 2Na + I2 → 2NaI
  • 4Na + O2 → 2Na2O
  • 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
  • 2Na + S → 2Na2S
  • Na + 2HCl → NaCl + H2
  • Na + 2H2SO4 → Na2SO4 + H2
  • 6Na + 2H3PO4 → 2Na3PO4 + 3H2
  • 2Na + H3PO4 → Na2HPO4 + H2
  • 2Na + 2H3PO4 → 2NaH2PO4 + H2
  • 2Na + 2HF → 2NaF + H2
  • 2Na + CuSO4 + 2H2O → Na2SO4 + H2 + Cu(OH)2
  • 2Na + FeSO4 + 2H2O → Na2SO4 + H2 + Fe(OH)2
  • 6Na + Al2(SO4)3 + 6H2O → 3Na2SO4 + H2 + 2Al(OH)3
  • 2Na + ZnSO4 + 2H2O → Na2SO4 + H2 + Zn(OH)2
  • 2Na + PbSO4 + 2H2O → 3Na2SO4 + H2 + Pb(OH)2
  • 6Na + Fe2(SO4)3 + 6H2O → 3Na2SO4 + H2 + 2Fe(OH)3
  • 2Na + CuCl2 + 2H2O → 2NaCl + H2 + Cu(OH)2
  • 2Na + FeCl2 + 2H2O → 2NaCl + H2 + Fe(OH)2
  • 6Na + 2AlCl3 + 6H2O → 6NaCl + 3H2 + 2Al(OH)3
  • 2Na + ZnCl2 + 2H2O → 2NaCl + H2 + Zn(OH)2
  • 3Na + 2FeCl3 + 3H2O → 6NaCl + 3H2 + 2Fe(OH)3
  • 6Na + Cr2(SO4)3 + 6H2O → 3Na2SO4 + H2 + 2Cr(OH)3
  • 6Na + 2CrCl3 + 6H2O → 6NaCl + 3H2 + 2Cr(OH)3
  • 2Na + Cu(NO3)2 + 2H2O → 2NaNO3 + H2 + Cu(OH)2
  • 2Na + Fe(NO3)2 + 2H2O → 2NaNO3 + H2 + Fe(OH)2
  • 6Na + 2Al(NO3)3 + 6H2O → 6NaNO3 + 3H2 + 2Al(OH)3
  • 2Na + Zn(NO3)2 + 2H2O → 2NaNO3 + H2 + Zn(OH)2
  • 2Na + Pb(NO3)2 + 2H2O → 2NaNO3 + H2 + Pb(OH)2
  • 6Na + 2Fe(NO3)3 + 6H2O → 6NaNO3 + 3H2 + 2Fe(OH)3
  • 2Na + 2C2H5OH → 2C2H5ONa + H2
  • 2Na + 2CH3OH → 2CH3ONa + H2
  • 2Na + 2CH3COOH → 2CH3COONa + H2
0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

MCBS

MCBS cung cấp kiến thức dinh dưỡng, bài tập tăng chiều cao, phát triển trí tuệ cho trẻ. Giải pháp khoa học giúp trẻ cao lớn khỏe mạnh.

© 2026 - CLTM

Kết nối với CLTM

Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký