Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
người nổi tiếng Thơ Văn Học chính tả Hình ảnh đẹp
  1. Trang chủ
  2. chính tả
Mục Lục

Ca(NO3)2 → O2 ↑ + Ca(NO2)2 | Ca(NO3)2 ra O2 | Ca(NO3)2 ra Ca(NO2)2

avatar
kenvin
03:59 26/01/2026

Mục Lục

Phản ứng Ca(NO3)2 hay Ca(NO3)2 ra O2 hoặc Ca(NO3)2 ra Ca(NO2)2 thuộc loại phản ứng oxi hóa khử đã được cân bằng chính xác và chi tiết nhất. Bên cạnh đó là một số bài tập có liên quan về Ca(NO3)2 có lời giải, mời các bạn đón xem:

Ca(NO3)2 → O2 ↑ + Ca(NO2)2

Điều kiện phản ứng

- Nhiệt độ: 450-500o C

Cách thực hiện phản ứng

- Nhiệt phân muối Ca(NO3)2 thu được Ca(NO2)2 và khí oxi

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Nhiệt phân canxi nitrate thu được canxi nitrite và khí oxi

Bạn có biết

Tương tự như Ca(NO3)2, nhiệt phân các muối nitrate của các kim loại như Li, K,Na, Ba cũng thu được muối nitrite tương ứng và khí oxi

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Từ đá vôi (CaCO3), điều chế Ca bằng cách:

A. Dùng kali đẩy canxi ra khỏi CaCO3

B. Điện phân nóng chảy CaCO3

C. Nhiệt phân CaCO3

D. Hòa tan với dd HCl rồi điện phân nóng chảy sản phẩm

Đáp án D

Giải thích:

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

CaCl2 → Ca + Cl2 ↑

Ví dụ 2: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại Ca thuộc nhóm

A. IA B. IIIA

C. IVA D. IIA

Đáp án D

Giải thích:

Canxi là một kim loại kiềm thổ thuộc nhóm IIA

Ví dụ 3: Để sát trùng, tẩy uế xung quanh khu vực bị ô nhiễm, người ta dùng

A. Ca(OH)2

B. CaO

C.CaCO3

D. CaOCl2

Đáp án D

Giải thích:

Clorua vôi được sử dụng cho việc khử trùng và cũng là một thành phần trong bột tẩy trắng. Nó cũng được sử dụng tẩy uế và gỡ rêu tảo

Xem thêm các phương trình hóa học hay khác:

  • Ca(NO3)2 + Na2CO3 → CaCO3 ↓ + 2NaNO3
  • Ca(NO3)2 + K2CO3 → CaCO3 ↓ + 2KNO3
  • Phản ứng hóa học:Ca(NO3)2 + Li2CO3 → CaCO3 ↓ + 2LiNO3
  • Phản ứng hóa học:Ca(NO3)2 + Rb2CO3 → CaCO3 ↓ + 2RbNO3
  • Ca(NO3)2 + Cs2CO3 → CaCO3 ↓ + 2CsNO3
  • Ca(NO3)2 + Na2SO3 → CaSO3 ↓ + 2NaNO3
  • Ca(NO3)2 + K2SO3 → CaSO3 ↓ + 2KNO3
  • Phản ứng hóa học:Ca(NO3)2 + Li2SO3 → CaSO3 ↓ + 2LiNO3
  • Ca(NO3)2 + Rb2SO3 → CaSO3 ↓ + 2RbNO3
  • Ca(NO3)2 + Cs2SO3 → CaSO3 ↓ + 2CsNO3
  • Ca(NO3)2 + Na2SiO3 → CaSiO3 ↓ + 2NaNO3
  • Ca(NO3)2 + K2SiO3 → CaSiO3 ↓ + 2KNO3
  • Ca(NO3)2 + Li2SiO3 → CaSiO3 ↓ + 2LiNO3
  • Ca(NO3)2 + Rb2SiO3 → CaSiO3 ↓ + 2RbNO3
  • Ca(NO3)2 + Cs2SiO3 → CaSiO3 ↓ + 2CsNO3
  • Phản ứng hóa học:(NH4)2CO3 + Ca(NO3)2 → CaCO3 ↓ + 2NH4NO3
  • Ca(NO3)2 + 2NaF → CaF2 ↓ + 2NaNO3
  • Ca(NO3)2 + 2KF → CaF2 ↓ + 2KNO3
  • Ca(NO3)2 + 2LiF → CaF2 ↓ + 2LiNO3
  • Ca(NO3)2 + 2NH4F → CaF2 ↓ + 2NH4NO3
  • Ca(NO3)2 + 2NaOH → Ca(OH)2 ↓ + 2NaNO3
  • Ca(NO3)2 + 2KOH → Ca(OH)2 ↓ + 2KNO3
  • Ca(NO3)2 + Ba(OH)2 → Ca(OH)2 ↓ + Ba(NO3)2
  • 3Ca(NO3)2 + 2(NH4)3PO4 → Ca3(PO4)2 ↓ + 6NH4NO3
  • 3Ca(NO3)2 + 2Na3PO4 → Ca3(PO4)2 ↓ + 6NaNO3
  • 3Ca(NO3)2 + 2K3PO4 → Ca3(PO4)2 ↓ + 6KNO3
  • 3Ca(NO3)2 + 2Li3PO4 → Ca3(PO4)2 ↓ + 6LiNO3
  • 3Ca(NO3)2 + 2Cs3PO4 → Ca3(PO4)2 ↓ + 6CsNO3
  • Ca(NO3)2 + 2H2 → 2H2O + 2Ca(NO2)2
0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

MCBS

MCBS cung cấp kiến thức dinh dưỡng, bài tập tăng chiều cao, phát triển trí tuệ cho trẻ. Giải pháp khoa học giúp trẻ cao lớn khỏe mạnh.

© 2026 - CLTM

Kết nối với CLTM

Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký