Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
người nổi tiếng Thơ Văn Học chính tả Hình ảnh đẹp
  1. Trang chủ
  2. chính tả
Mục Lục

Cu + H2SO4 + O2 → CuSO4 + H2O

avatar
kenvin
17:09 25/01/2026

Mục Lục

Phản ứng Cu + H2SO4 + O2 thuộc loại phản ứng oxi hóa khử đã được cân bằng chính xác và chi tiết nhất. Bên cạnh đó là một số bài tập có liên quan về Cu có lời giải, mời các bạn đón xem:

Cu + H2SO4 + 1/2O2 → CuSO4 + H2O

Điều kiện phản ứng

- Nhiệt độ phòng.

Cách thực hiện phản ứng

- Cho lá đồng vào dung dịch H2SO4 có mặt oxi trong không khí.

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Đồng nằm trên dung dịch từ màu đỏ chuyển thành màu xanh là CuSO4.

Bạn có biết

- Cu cũng bị oxi hóa khi cho mảnh đồng vào dung dịch HCl trong không khí.

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Khi cho Cu vào dung dịch H2SO4 có mặt oxi trong không khí, Cu đồng bị oxi hóa chuyển sang màu gì?

A. trắng B. không màu

C. xanh D. đen

Đáp án C

Hướng dẫn giải:

Khi cho Cu vào H2SO4 có mặt oxi trong không khí thì đồng bị oxi hóa thành muối CuSO4 có màu xanh. Cu + O2 → CuO sau đó CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O.

Ví dụ 2: Cho phản ứng Cu + H2SO4 + O2 → CuSO4 + H2O. Phản ứng này O2 đóng vai trò gì?

A. Chất khử

B. Chất oxi hóa

C. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

D. không là chất oxi hóa, không là chất khử

Đáp án B

Hướng dẫn giải:

Vì oxi có số OXH giảm từ 0 → (-2) .

Xem thêm các phương trình hóa học hay khác:

  • 2Cu + O2 → 2CuO
  • Cu + Cl2 → CuCl2
  • Cu + S → CuS
  • Cu + Br2 → CuBr2
  • Cu + HCl + 1/2O2 → CuCl2 + H2O
  • Cu + H2S + 1/2O2 → CuS + H2O
  • 3Cu + 8HNO3 (loãng) → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
  • Cu + 4HNO3 (đặc, nóng) → Cu(NO3)2 + NO2 + 2H2O
  • Cu + 2H2SO4 (đặc, nóng) → CuSO4 + SO2 + 2H2O
  • 3Cu + 8HCl + 8NaNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 8NaCl + 4H2O
  • 3Cu + 8HCl + 2NaNO3 → 3CuCl2 + 2NO + 2NaCl + 4H2O
  • 3Cu + 8HCl + 8KNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 8KCl + 4H2O
  • 3Cu + 8HCl + 2KNO3 → 3CuCl2 + 2NO + 2KCl + 4H2O
  • Cu + H2O + O2 + CO2 → Cu2CO3(OH)2
  • Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
  • Cu + 2Fe(NO3)3 → Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
  • Cu + FeCl3 → CuCl2 + FeCl2
  • Cu + Fe2(SO4)3 → CuSO4 + 2FeSO4
0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

MCBS

MCBS cung cấp kiến thức dinh dưỡng, bài tập tăng chiều cao, phát triển trí tuệ cho trẻ. Giải pháp khoa học giúp trẻ cao lớn khỏe mạnh.

© 2026 - CLTM

Kết nối với CLTM

Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký