Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
người nổi tiếng Thơ Văn Học chính tả Hình ảnh đẹp
  1. Trang chủ
  2. chính tả
Mục Lục

Công thức hằng đẳng thức bậc 3

avatar
kenvin
03:19 14/01/2026

Mục Lục

Bạn có biết gì về hằng đẳng thức bậc 3 không? Đây được biết là một trong những công thức khó xơi trong toán học sơ cấp. Bài viết này Hangdangthuc.com sẽ hướng dẫn cũng như giới thiệu cho các bạn về kiến thức của hằng đẳng thức bậc 3 đó được áp dụng và giải nhanh như thế nào các bài toán hình học và đại số một cách an toàn nhất tại đây nhé!

Hằng đẳng thức đáng nhớ bậc 3

Tổng hợp các công thức hằng đẳng thức đáng nhớ bậc 3

Lập phương của 1 tổng: (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

Lập phương của 1 hiệu: (a − b)3 = a3 − 3a2b + 3ab2 − b3

Tổng 2 lập phương: a3 + b3 = (a + b)(a2 − ab + b2) = (a + b)3 − 3a2b − 3ab2 = (a + b)3 − 3ab(a + b)

Hiệu 2 lập phương: a3 − b3 = (a − b)(a2 + ab + b2) = (a − b)3 + 3a2b − 3ab2 = (a − b)3 + 3ab(a − b)

Lập phương của một tổng 3 số: (a + b + c)3 = a3 + b3 + c3 + 3(a + b)(b + c)(a + c)

Tổng 3 lập phương: a3 + b3 + c3 − 3abc = (a + b + c)(a2 + b2 + c2 − ab − bc − ac)

Các bài tập áp dụng về hằng đẳng thức bậc 3

Lập phương của một tổng

Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta có: (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

Ví du:

(x + 2y)3 = x3 + 3x22y + 3x(2y)2 + (2y)3 = x3 + 6x2y + 12xy2 + 8y3

Lập phương của một hiệu.

Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta có: (A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3.

Ví dụ :

a) Tính (2x - 1)3. b) Viết biểu thức x3- 3x2y + 3xy2- y3 dưới dạng lập phương của một hiệu.

Hướng dẫn:

a) Ta có: (2x - 1)3

= (2x)3 - 3.(2x)2.1 + 3(2x).12 - 13

= 8x3 - 12x2 + 6x - 1

b) Ta có : x3- 3x2y + 3xy2 - y3

= (x)3 - 3.x2.y + 3.x.y2 - y3

= (x - y)3

Tổng hai lập phương

Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta có: A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2).

Chú ý: Ta quy ước A2 - AB + B2 là bình phương thiếu của hiệu A - B.

Ví dụ:

a) Tính 33 + 43. b) Viết biểu thức ( x + 1 )( x2 - x + 1 ) dưới dạng tổng hai lập phương.

Hướng dẫn:

a) Ta có: 33 + 43= (3 + 4)(32 - 3.4 + 42) = 7.13 = 91. b) Ta có: (x + 1)(x2 - x + 1) = x3 + 13 = x3 + 1.

Hiệu hai lập phương

Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta có: A3 - B3 = (A - B)( A2 + AB + B2).

Chú ý: Ta quy ước A2 + AB + B2 là bình phương thiếu của tổng A + B.

Ví dụ:

a) Tính 63 - 43. b) Viết biểu thức (x - 2y)(x2 + 2xy + 4y2) dưới dạng hiệu hai lập phương

Hướng dẫn:

a) Ta có: 63 - 43 = (6 - 4)(62 + 6.4 + 42) = 2.76 = 152. b) Ta có : (x - 2y)(x2 + 2xy + 4y2) = (x)3 - (2y)3 = x3 - 8y3

Bài tập ví dụ

  1. a) (1 + x)3 = 13 + 3.12.x + 3.1.x2 + x3 = 1 + 3x + 3x2 + x3
  2. b) (x − 2)3 = x3 − 3x2.2 + 3.x.22 − 23 = x3 − 6x2 + 12x − 83
  3. c) 33 + a3 = (3 + a)3 − 3.3.a(3 + a) = (3 + a)3 − 9a(3 + a)
  4. d) a3 − b3 = (a − b)(a2 + ab + b2) = (a − b)3 + 3a2b − 3ab2 = (a − b)3 + 3ab(a − b)
  5. e) (1 + x + y)3 = 13 + x3 + y3 + 3(1 + x)(1 + y(x + y)
  6. f) 13 + x3 + y3 − 3.1.x.y = (1 + x + y)(12 + x2 + y2 − x − xy − y)

Kết luận

Trên đây là toàn bộ bài viết chia sẻ Hằng đẳng thức đáng nhớ bậc 3 mà bạn cần nhớ. Hy vọng bài viết này đã giúp bạn nhớ được những hằng đẳng thức quan trọng từ căn bản tới nâng cao. Chúc bạn học tập hiệu quả.

0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

MCBS

MCBS cung cấp kiến thức dinh dưỡng, bài tập tăng chiều cao, phát triển trí tuệ cho trẻ. Giải pháp khoa học giúp trẻ cao lớn khỏe mạnh.

© 2026 - CLTM

Kết nối với CLTM

Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký