Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
người nổi tiếng Thơ Văn Học chính tả Hình ảnh đẹp
  1. Trang chủ
  2. Thơ Văn Học
Mục Lục

Hệ thống bảng tài khoản kế toán 2025 Mới Nhất – Tải Excel Miễn Phí

avatar
kenvin
11:40 15/12/2025

Mục Lục

Hệ thống tài khoản kế toán đóng vai trò nền tảng trong công tác ghi chép và quản lý tài chính của doanh nghiệp. Việc xây dựng hệ thống tài khoản kế toán chuẩn giúp đảm bảo minh bạch, chính xác trong việc phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh. Bài viết dưới đây MISA meInvoice sẽ cung cấp thông tin tổng quan về hệ thống tài khoản kế toán theo quy định hiện hành.

tài khoản kế toán

Hiện nay, hệ thống tài khoản kế toán được áp dụng căn cứ theo các văn bản dưới đây:

Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 200 Áp dụng với doanh nghiệp trên mọi quy mô, lĩnh vực & thành phần kinh tế. Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 133 Áp dụng với doanh nghiệp vừa và nhỏ. Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 132 Áp dụng với doanh nghiệp siêu nhỏ. Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 232 Áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp tái bảo hiểm và chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài. Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 99 (có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2026 và áp dụng cho năm tài chính bắt đầu từ hoặc sau ngày 01/01/2026) Áp dụng cho các doanh nghiệp thuộc mọi lĩnh vực, thành phần kinh tế. Xem thêm:
  • Chính thức: Thông tư 99/2025/TT-BTC thay thế Thông tư 200/2014/TT-BTC từ 01/01/2026
  • Định khoản kế toán là gì? Cách định khoản kế toán CHI TIẾT

1. Tổng quan về hệ thống tài khoản kế toán

1.1. Tài khoản kế toán là gì?

Căn cứ điều 22 Luật kế toán 2015 quy định:

Điều 22. Tài khoản kế toán và hệ thống tài khoản kế toán

1. Tài khoản kế toán dùng để phân loại và hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế, tài chính theo nội dung kinh tế.

2. Hệ thống tài khoản kế toán gồm các tài khoản kế toán cần sử dụng. Mỗi đơn vị kế toán chỉ được sử dụng một hệ thống tài khoản kế toán cho mục đích kế toán tài chính theo quy định của Bộ Tài chính.

Hiểu đơn giản, tài khoản kế toán là công cụ dùng để phân loại, ghi chép và theo dõi một cách có hệ thống các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại doanh nghiệp như mua bán, thu chi tiền, tài sản và nguồn vốn. Mỗi tài khoản được sử dụng để theo dõi một đối tượng cụ thể và thường có hai bên “Nợ” (ghi nhận chi, tăng tài sản) và “Có” (ghi nhận thu, giảm tài sản hoặc tăng nghĩa vụ).

1.2. Cấu trúc 4 số tài khoản kế toán

Hiện nay, Việt Nam sử dụng hệ thống tài khoản kế toán ký hiệu bằng chữ số với cấu trúc thống nhất như sau:

  • Số đầu tiên thể hiện loại tài khoản, gồm 1 chữ số được ghi từ 1->9 (ví dụ: 1, 2, 3, 4, 5… thể hiện loại tài khoản có thể là tài sản, nợ phải trả, vốn chủ sở hữu, doanh thu hoặc chi phí).
  • Hai số đầu xác định nhóm tài khoản: 11, 12, 13…
  • Số thứ ba xác định tài khoản cấp 1: gồm 3 chữ số như 131, 133… - khoản mục chi tiết trong nhóm.
  • Số thứ tư (nếu có) là tài khoản cấp 2: gồm 4 chữ số như 1311, 1312… là tài khoản chi tiết hơn trong tài khoản cấp 1.

Ví dụ minh họa:

tài khoản 4 số

1.3. Ý nghĩa của hệ thống tài khoản kế toán

Hệ thống tài khoản kế toán có ý nghĩa quan trọng là công cụ phân loại, hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế, tài chính, giúp phản ánh đầy đủ và chính xác tình hình tài sản, nguồn vốn, doanh thu, chi phí của doanh nghiệp. Cụ thể:

  • Đối với nhà quản lý:
    • Theo dõi sự biến động của tài sản, vốn, doanh thu, chi phí một cách nhanh chóng và dễ dàng.
    • Kiểm soát tình hình tài chính để đưa ra các quyết định kinh doanh chính xác và kịp thời.
  • Đối với kế toán:
    • Phân loại và hệ thống hóa các nghiệp vụ kinh tế, tài chính theo nội dung kinh tế một cách khoa học.
    • Tạo cầu nối trung gian giữa việc ghi chép từng nghiệp vụ riêng lẻ trên chứng từ và tổng hợp thông tin để lập báo cáo tài chính.
    • Giúp việc sắp xếp, phân loại và tổng hợp thông tin được dễ dàng và chính xác hơn.
  • Đối với doanh nghiệp:
    • Ghi nhận đầy đủ các giao dịch tài chính, phản ánh chính xác kết quả hoạt động kinh doanh.
    • Giảm thiểu thời gian, công sức khi tổng hợp số liệu.
    • Đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật về kế toán và thuế.

Nhờ hệ thống tài khoản kế toán, doanh nghiệp có thể quản lý tài sản, nguồn vốn, doanh thu, chi phí và các hoạt động tài chính khác một cách hiệu quả và chuyên nghiệp, đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật về kế toán.

3. Các loại tài khoản kế toán doanh nghiệp

Cấu thành nên hệ thống tài khoản kế toán cho doanh nghiệp là các loại tài khoản kế toán cơ bản kế toán cần nắm rõ:

  • Tài khoản loại 1: Tài sản ngắn hạn (TSNH).
  • Tài khoản loại 2: Tài sản dài hạn (TSDH).
  • Tài khoản loại 3: Nợ phải trả (NPT).
  • Tài khoản loại 4: Vốn chủ sở hữu.
  • Tài khoản loại 5: Doanh thu.
  • Tài khoản loại 6: Chi phí sản xuất, kinh doanh.
  • Tài khoản loại 7: Thu nhập khác.
  • Tài khoản loại 8: Chi phí khác.
  • Tài khoản loại 9: Xác định kết quả kinh doanh.
  • Tài khoản loại 0: Tài khoản ngoài bảng.

Lưu ý: Thông thường, mỗi tài khoản kế toán chỉ có số dư bên Có, bên Nợ hoặc không có số dư cuối kỳ. Tuy nhiên, tài khoản lưỡng tính là những tài khoản có thể có số dư cuối kỳ ở cả bên Nợ hoặc bên Có, tùy vào các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ. Điều này phản ánh tính chất vừa Nợ vừa Có của một số tài khoản đặc biệt trong hệ thống kế toán.

2.1. Tài khoản loại 1 và loại 2

tài khoản tài sản

  • Phản ánh toàn bộ giá trị tài sản hiện có (loại 1) và các khoản đầu tư tài chính, vốn góp liên doanh, dài hạn (loại 2) của doanh nghiệp.
  • Các tài khoản này thuộc nhóm tài sản, khi phát sinh tăng ghi bên Nợ, khi phát sinh giảm ghi bên Có. Ví dụ: TK 112 (Tiền gửi ngân hàng), TK 221 (Đầu tư vào công ty con).
  • Tài khoản lưỡng tính: Tài khoản 131: Phải thu của khách hàng, Tài khoản 138: Phải thu khác.

2.2. Tài khoản loại 3 và loại 4

tài khoản nguồn vốn

  • Tài khoản Loại 3 phản ánh nghĩa vụ tài chính phải trả (nợ), loại 4 thể hiện nguồn vốn thực có mà chủ sở hữu đầu tư vào doanh nghiệp.
  • Khi phát sinh tăng ghi bên Có, khi phát sinh giảm ghi bên Nợ. Ví dụ: TK 331 (Phải trả người bán), TK 411 (Vốn góp của chủ sở hữu).
  • Tài khoản lưỡng tính: Tài khoản 331: Phải trả cho người bán, Tài khoản 334: Phải trả cho người lao động Tài khoản 333: Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước, Tài khoản 338: Phải trả khác, Tài khoản 421: Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối.

2.3. Tài khoản loại 5 và loại 7

  • Ghi nhận toàn bộ doanh thu từ hoạt động kinh doanh thông thường (loại 5) và các khoản thu nhập không thường xuyên khác (loại 7).
  • Khi phát sinh tăng doanh thu, ghi bên Có; khi giảm doanh thu, ghi bên Nợ. Ví dụ: TK 511 (Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ), TK 711 (Thu nhập khác).
  • Tài khoản lưỡng tính: Không có tài khoản lưỡng tính.

2.4. Tài khoản loại 6 và loại 8

  • Tài khoản loại 6 tập trung ghi nhận các chi phí liên quan trực tiếp đến sản xuất kinh doanh; loại 8 ghi nhận các chi phí phát sinh không thường xuyên (ví dụ: phạt vi phạm, bồi thường).
  • Khi phát sinh tăng ghi bên Nợ, khi phát sinh giảm ghi bên Có. Ví dụ: TK 627 (Chi phí sản xuất chung), TK 811 (Chi phí khác).
  • Tài khoản lưỡng tính: Không có tài khoản lưỡng tính.

2.5. Tài khoản loại 9

  • Phản ánh việc kết chuyển doanh thu, chi phí về xác định kết quả lãi/lỗ trong kỳ kế toán.
  • Dùng vào cuối kỳ để tổng hợp doanh thu/chi phí, xác định lợi nhuận/Lỗ thực tế. Ví dụ: TK 911 (Xác định kết quả kinh doanh).
  • Tài khoản lưỡng tính: Không có tài khoản lưỡng tính.

2.6. Tài khoản loại 0

  • Ghi nhận các khoản mục ngoài bảng, không phản ánh trực tiếp vào kết quả kinh doanh (như vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nợ khó đòi đã xử lý…).
  • Chủ yếu ghi nhận để theo dõi; không hạch toán ảnh hưởng đến tổng tài sản hoặc vốn.
  • Tài khoản lưỡng tính: Không có tài khoản lưỡng tính trong nhóm này.

CTA - Tặng 50 lượt kiểm tra hóa đơn meinvoice3. Danh sách hệ thống tài khoản kế toán mới nhất 2025

3.1. Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 200

Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 200 được ban hành ngày ngày 22/12/2014 có nội dung hướng dẫn kế toán áp dụng với doanh nghiệp trên mọi quy mô, lĩnh vực & thành phần kinh tế;

Doanh nghiệp nhỏ và vừa có thể sử dụng chế độ kế toán theo thông tư 200 nhưng cần thông báo với cơ quan thuế trực thuộc và thực hành nhất quán trong năm tài chính.

Tải Hệ thống tài khoản kế toán theo Thông tư 200:

  • File word
  • File excel

BẢNG HỆ THỐNG CÁC TÀI KHOẢN THEO THÔNG TƯ 200

DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP (Ban hành kèm theo Thông tư 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ tài chính) SỐ HIỆU TK TÊN TÀI KHOẢN Cấp 1 Cấp 2 Loại - Tài khoản tài sản Tài khoản 111 Tiền mặt 1111 Tiền Việt Nam 1112 Ngoại tệ 1113 Vàng tiền tệ Tài khoản 112 Tiền gửi Ngân hàng 1121 Tiền Việt Nam 1122 Ngoại tệ 1123 Vàng tiền tệ Tài khoản 113 Tiền đang chuyển 1131 Tiền Việt Nam 1132 Ngoại tệ Tài khoản 121 Chứng khoán kinh doanh 1211 Cổ phiếu 1212 Trái phiếu 1218 Chứng khoán và công cụ tài chính khác Tài khoản 128 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 1281 Tiền gửi có kỳ hạn 1282 Trái phiếu 1283 Cho vay 1288 Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn Tài khoản 131 Phải thu của khách hàng Tài khoản 133 Thuế GTGT được khấu trừ 1331 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ 1332 Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ Tài khoản 136 Phải thu nội bộ 1361 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc 1362 Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá 1363 Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá 1368 Phải thu nội bộ khác Tài khoản 138 Phải thu khác 1381 Tài sản thiếu chờ xử lý 1385 Phải thu về cổ phần hoá 1388 Phải thu khác Tài khoản 141 Tạm ứng Tài khoản 151 Hàng mua đang đi đường Tài khoản 152 Nguyên liệu, vật liệu Tài khoản 153 Công cụ, dụng cụ 1531 Công cụ, dụng cụ 1532 Bao bì luân chuyển 1533 Đồ dùng cho thuê 1534 Thiết bị, phụ tùng thay thế Tài khoản 154 Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang Tài khoản 155 Thành phẩm 1551 Thành phẩm nhập kho 1557 Thành phẩm bất động sản Tài khoản 156 Hàng hóa 1561 Giá mua hàng hóa 1562 Chi phí thu mua hàng hóa 1567 Hàng hóa bất động sản Tài khoản 157 Hàng gửi đi bán Tài khoản 158 Hàng hoá kho bảo thuế Tài khoản 161 Chi sự nghiệp 1611 Chi sự nghiệp năm trước 1612 Chi sự nghiệp năm nay Tài khoản 171 Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ Tài khoản 211 Tài sản cố định hữu hình 2111 Nhà cửa, vật kiến trúc 2112 Máy móc, thiết bị 2113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn 2114 Thiết bị, dụng cụ quản lý 2115 Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm 2118 TSCĐ khác 212 Tài sản cố định thuê tài chính 2121 TSCĐ hữu hình thuê tài chính. 2122 TSCĐ vô hình thuê tài chính. 213 Tài sản cố định vô hình 2131 Quyền sử dụng đất 2132 Quyền phát hành 2133 Bản quyền, bằng sáng chế 2134 Nhãn hiệu, tên thương mại 2135 Chương trình phần mềm 2136 Giấy phép và giấy phép nhượng quyền 2138 TSCĐ vô hình khác 214 Hao mòn tài sản cố định 2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình 2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính 2143 Hao mòn TSCĐ vô hình 2147 Hao mòn bất động sản đầu tư 217 Bất động sản đầu tư 221 Đầu tư vào công ty con 222 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 228 Đầu tư khác 2281 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 2288 Đầu tư khác 229 Dự phòng tổn thất tài sản 2291 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh 2292 Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác 2293 Dự phòng phải thu khó đòi 2294 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho Tài khoản 241 Xây dựng cơ bản dở dang 2411 Mua sắm TSCĐ 2412 Xây dựng cơ bản 2413 Sửa chữa lớn TSCĐ 242 Chi phí trả trước 243 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 244 Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược Cấp 1 Cấp 2 Loại - Tài khoản nợ phải trả 331 Phải trả cho người bán 333 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 3331 Thuế giá trị gia tăng phải nộp 33311 Thuế GTGT đầu ra 33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu 3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt 3333 Thuế xuất, nhập khẩu 3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp 3335 Thuế thu nhập cá nhân 3336 Thuế tài nguyên 3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất 3338 Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác 33381 Thuế bảo vệ môi trường 33382 Các loại thuế khác 3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác 334 Phải trả người lao động 3341 Phải trả công nhân viên 3348 Phải trả người lao động khác 335 Chi phí phải trả 336 Phải trả nội bộ 3361 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 3362 Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá 3363 Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá 3368 Phải trả nội bộ khác 337 Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 338 Phải trả, phải nộp khác 3381 Tài sản thừa chờ giải quyết 3382 Kinh phí công đoàn 3383 Bảo hiểm xã hội 3384 Bảo hiểm y tế 3385 Phải trả về cổ phần hoá 3386 Bảo hiểm thất nghiệp 3387 Doanh thu chưa thực hiện 3388 Phải trả, phải nộp khác 341 Vay và nợ thuê tài chính 3411 Các khoản đi vay 3412 Nợ thuê tài chính 343 Trái phiếu phát hành 3431 Trái phiếu thường 34311 Mệnh giá 34312 Chiết khấu trái phiếu 34313 Phụ trội trái phiếu 3432 Trái phiếu chuyển đổi 344 Nhận ký quỹ, ký cược 347 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 352 Dự phòng phải trả 3521 Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa 3522 Dự phòng bảo hành công trình xây dựng 3523 Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp 3524 Dự phòng phải trả khác 353 Quỹ khen thưởng phúc lợi 3531 Quỹ khen thưởng 3532 Quỹ phúc lợi 3533 Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ 3534 Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty 356 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 3561 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 3562 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ 357 Quỹ bình ổn giá Cấp 1 Cấp 2 Loại - Tài khoản vốn chủ sở hữu 411 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 4111 Vốn góp của chủ sở hữu 41111 Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 41112 Cổ phiếu ưu đãi 4112 Thặng dư vốn cổ phần 4113 Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu 4118 Vốn khác 412 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 413 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 4131 Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ 4132 Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn trước hoạt động 414 Quỹ đầu tư phát triển 417 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 418 Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419 Cổ phiếu quỹ 421 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 4211 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước 4212 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay 441 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 461 Nguồn kinh phí sự nghiệp 4611 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước 4612 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay 466 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ Cấp 1 Cấp 2 Loại - Tài khoản doanh thu 511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 5111 Doanh thu bán hàng hóa 5112 Doanh thu bán các thành phẩm 5113 Doanh thu cung cấp dịch vụ 5114 Doanh thu trợ cấp, trợ giá 5117 Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư 5118 Doanh thu khác 515 Doanh thu hoạt động tài chính 521 Các khoản giảm trừ doanh thu 5211 Chiết khấu thương mại 5212 Hàng bán bị trả lại 5213 Giảm giá hàng bán Cấp 1 Cấp 2 Loại - Tài khoản chi phí SXKD 611 Mua hàng 6111 Mua nguyên liệu, vật liệu 6112 Mua hàng hóa 621 Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp 622 Chi phí nhân công trực tiếp 623 Chi phí sử dụng máy thi công 6231 Chi phí nhân công 6232 Chi phí nguyên, vật liệu 6233 Chi phí dụng cụ sản xuất 6234 Chi phí khấu hao máy thi công 6237 Chi phí dịch vụ mua ngoài 6238 Chi phí bằng tiền khác 627 Chi phí sản xuất chung 6271 Chi phí nhân viên phân xưởng 6272 Chi phí nguyên, vật liệu 6273 Chi phí dụng cụ sản xuất 6274 Chi phí khấu hao TSCĐ 6277 Chi phí dịch vụ mua ngoài 6278 Chi phí bằng tiền khác 631 Giá thành sản xuất 632 Giá vốn hàng bán 635 Chi phí tài chính 641 Chi phí bán hàng 6411 Chi phí nhân viên 6412 Chi phí nguyên vật liệu, bao bì 6413 Chi phí dụng cụ, đồ dùng 6414 Chi phí khấu hao TSCĐ 6415 Chi phí bảo hành 6417 Chi phí dịch vụ mua ngoài 6418 Chi phí bằng tiền khác 642 Chi phí quản lý doanh nghiệp 6421 Chi phí nhân viên quản lý 6422 Chi phí vật liệu quản lý 6423 Chi phí đồ dùng văn phòng 6424 Chi phí khấu hao TSCĐ 6425 Thuế, phí và lệ phí 6426 Chi phí dự phòng 6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài 6428 Chi phí bằng tiền khác Cấp 1 Cấp 2 Loại - Tài khoản thu nhập khác 711 Thu nhập khác Cấp 1 Cấp 2 Loại - Tài khoản chi phí khác 811 Chi phí khác 821 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 8211 Chi phí thuế TNDN hiện hành 8212 Chi phí thuế TNDN hoãn lại Cấp 1 Cấp 2 Loại - Tài khoản xác định KQKD 911 Xác định kết quả kinh doanh

Xem thêm: 7 nguyên tắc kế toán cơ bản ai cũng cần phải nắm vững

MISA meInvoice - Phần mềm hóa đơn điện tử được tin dùng hàng đầu hiện nay. TƯ VẤN & DEMO 1:1 CÙNG CHUYÊN GIA MIỄN PHÍ!

3.2. Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 133

Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 133 được ban hành ngày ngày 26/08/2016 áp dụng cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ.

Ngoài ra, doanh nghiệp siêu nhỏ có thể lựa chọn áp dụng Chế độ kế toán theo Thông tư 133 nhưng phải sử dụng nhất quán trong năm tài chính và được thay đổi tại thời điểm đầu năm tài chính kế tiếp.

>> Xem bài viết Hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 133 ĐẦY ĐỦ nhất để biết chi tiết nhất.

3.3. Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 132

Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 132 được áp dụng cho doanh nghiệp siêu nhỏ.

3.4. Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 232

Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 232 ban hành ngày 28/12/2012 được áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp tái bảo hiểm và chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.

Tải bảng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 232 PDF TẠI ĐÂY

DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

Số TT SỐ HIỆU TK TÊN TÀI KHOẢN GHI CHÚ Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 1 2 3 4 5 6 LOẠI TK 1 TÀI SẢN NGẮN HẠN 01 111 Tiền mặt 1111 Tiền Việt Nam 1112 Ngoại tệ 1113 Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý 02 112 Tiền gửi Ngân hàng Chi tiết theo 1121 Tiền Việt Nam từng ngân hàng 1122 Ngoại tệ 1123 Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý 03 113 Tiền đang chuyển 1131 Tiền Việt Nam 1132 Ngoại tệ 04 121 Đầu tư chứng khoán ngắn hạn 1211 Cổ phiếu 1212 Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu 05 128 Đầu tư ngắn hạn khác 1281 Tiền gửi có kỳ hạn 1288 Đầu tư ngắn hạn khác 06 129 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 07 131 Phải thu của khách hàng 08 133 Thuế GTGT được khấu trừ 1331 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hoá, dịch vụ 1332 Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ 09 136 Phải thu nội bộ 1361 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc 1368 Phải thu nội bộ khác 10 138 Phải thu khác 1381 Tài sản thiếu chờ xử lý 1388 Phải thu khác 11 139 Dự phòng phải thu khó đòi 12 141 Tạm ứng Chi tiết theo đối tượng 13 142 Chi phí trả trước ngắn hạn 14 144 Cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn 15 151 Hàng mua đang đi đường 16 152 Nguyên liệu, vật liệu Chi tiết theo yêu cầu quản lý 17 153 Công cụ, dụng cụ 18 154 Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang 19 156 Hàng hóa 1567 Hàng hóa bất động sản 20 159 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 21 171 Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ LOẠI TK 2 TÀI SẢN DÀI HẠN 22 211 Tài sản cố định hữu hình 2111 Nhà cửa, vật kiến trúc 2112 Máy móc, thiết bị 2113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn 2114 Thiết bị, dụng cụ quản lý 2115 Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm 2118 TSCĐ khác 23 212 Tài sản cố định thuê tài chính 24 213 Tài sản cố định vô hình 2131 Quyền sử dụng đất 2132 Quyền phát hành 2133 Bản quyền, bằng sáng chế 2135 Phần mềm máy vi tính 2136 Giấy phép và giấy phép nhượng quyền 2138 TSCĐ vô hình khác 25 214 Hao mòn tài sản cố định 2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình 2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính 2143 Hao mòn TSCĐ vô hình 2147 Hao mòn bất động sản đầu tư 26 217 Bất động sản đầu tư 27 221 Đầu tư vào công ty con 28 222 Vốn góp liên doanh 29 223 Đầu tư vào công ty liên kết 30 228 Đầu tư dài hạn khác 2281 Cổ phiếu 2282 Trái phiếu 2288 Đầu tư dài hạn khác 31 229 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn 32 241 Xây dựng cơ bản dở dang 2411 Mua sắm TSCĐ 2412 Xây dựng cơ bản 2413 Sửa chữa lớn TSCĐ 33 242 Chi phí trả trước dài hạn 34 243 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 35 244 Ký quỹ, ký cược dài hạn 2441 Ký quỹ bảo hiểm 2448 Ký quỹ, ký cược khác LOẠI TK 3 NỢ PHẢI TRẢ 36 311 Vay ngắn hạn 37 315 Nợ dài hạn đến hạn trả 38 331 Phải trả cho người bán 39 333 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 3331 Thuế giá trị gia tăng phải nộp 33311 Thuế GTGT đầu ra 33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu 3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt 3333 Thuế xuất, nhập khẩu 3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp 3335 Thuế thu nhập cá nhân 3336 Thuế tài nguyên 3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất 3338

3339

Các loại thuế khác

Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

40 334 Phải trả người lao động 3341 Phải trả công nhân viên 3348 Phải trả người lao động khác 41 335 Chi phí phải trả 42 336 Phải trả nội bộ 43 338 Phải trả, phải nộp khác 3381 Tài sản thừa chờ giải quyết 3382 Kinh phí công đoàn 3383 Bảo hiểm xã hội 3384 Bảo hiểm y tế 3386 Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn 3387 Doanh thu chưa thực hiện 3388 Phải trả, phải nộp khác 3389 Bảo hiểm thất nghiệp 44 341 Vay dài hạn 45 342 Nợ dài hạn 46 343 Trái phiếu phát hành 3431 Mệnh giá trái phiếu 3432 Chiết khấu trái phiếu 3433 Phụ trội trái phiếu 47 344 Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn 48 347 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 49 351 Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm 50 352 Dự phòng phải trả 3521 Dự phòng phí chưa được hưởng 35211 Dự phòng phí bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm 35212 Dự phòng phí nhượng tái bảo hiểm 3522 Dự phòng bồi thường 35221 Dự phòng bồi thường bảo hiểm gốc và nhận tái bảo hiểm 35222 Dự phòng bồi thường nhượng tái bảo hiểm 3523 Dự phòng dao động lớn 3524 Dự phòng phải trả 51 353 Quỹ khen thưởng phúc lợi 3531 Quỹ khen thưởng 3532 Quỹ phúc lợi 3533 Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ 3534 Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty 52 356 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 3561 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 3562 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành TSCĐ LOẠI TK 4 VỐN CHỦ SỞ HỮU 53 411 Nguồn vốn kinh doanh 4111 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 4112 Thặng dư vốn cổ phần C.ty cổ phần 4118 Vốn khác 54 412 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 55 413 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 4131 Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính 4132 Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư XDCB 56 414 Quỹ đầu tư phát triển 57 415 Quỹ dự phòng tài chính 58 416 Quỹ dự trữ bắt buộc 59 418 Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 60 419 Cổ phiếu quỹ C.ty cổ phần 61 421 Lợi nhuận chưa phân phối 4211 Lợi nhuận chưa phân phối năm trước 4212 Lợi nhuận chưa phân phối năm nay LOẠI TK 5 DOANH THU 62 511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 5111 Doanh thu phí bảo hiểm gốc 5112 Doanh thu phí nhận tái bảo hiểm 5113 Doanh thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm 5117 Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư 5118 Doanh thu hoạt động kinh doanh khác (chi tiết cho từng loại hoạt động khác của hoạt động kinh doanh bảo hiểm) 63 512 Doanh thu bán hàng nội bộ 64 515 Doanh thu hoạt động tài chính 65 531 Hoàn phí, hoa hồng bảo hiểm 5311 Hoàn phí bảo hiểm gốc 5312 Hoàn phí nhận tái bảo hiểm 5313 Hoàn hoa hồng nhượng tái bảo hiểm 66 532 Giảm phí, hoa hồng bảo hiểm 5321 Giảm phí bảo hiểm gốc 5322 Giảm phí nhận tái bảo hiểm 5323 Giảm hoa hồng nhượng tái bảo hiểm 67 533 Phí nhượng tái bảo hiểm LOẠI TK 6 CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH 68 624 Chi phí kinh doanh bảo hiểm 6241 Chi phí kinh doanh bảo hiểm gốc 62411 Chi bồi thường (Chi tiết cho đối tượng được BH và các khoản chi phí khác liên quan đến bồi thường) 62412 Dự phòng phí chưa được hưởng 62413 Dự phòng bồi thường Đơn vị mở chi 62414 Chi hoa hồng tiết các loại CP 62417 Chi quản lý đại lý bảo hiểm theo yêu cầu 62418 Chi khác về kinh doanh bảo hiểm gốc quản lý (từ TK 62413 đến TK 62417) 6242 Chi phí kinh doanh nhận tái bảo hiểm 62421 Chi bồi thường 62422 Dự phòng phí chưa được hưởng 62423 Dự phòng bồi thường 62424 Chi hoa hồng Đơn vị mở chi 62428 Chi khác về kinh doanh nhận tái bảo hiểm tiết các loại CP theo yêu cầu quản lý (từ TK 62423 đến TK 62428) 6243 Chi phí kinh doanh nhượng tái bảo hiểm 6245 Dự phòng dao động lớn 6248 Chi phí hoạt động kinh doanh khác (Chi tiết cho từng loại hoạt động khác của hoạt động kinh doanh bảo hiểm) 69 632 Giá vốn hàng bán 70 635 Chi phí tài chính 71 642 Chi phí quản lý doanh nghiệp 6421 Chi phí nhân viên quản lý 6422 Chi phí vật liệu quản lý 6423 Chi phí đồ dùng văn phòng 6424 Chi phí khấu hao TSCĐ 6425 Thuế, phí và lệ phí 6426 Chi phí dự phòng 6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài 6428 Chi phí bằng tiền khác LOẠI TK 7 THU NHẬP KHÁC 72 711 Thu nhập khác Chi tiết theo hoạt động LOẠI TK 8 CHI PHÍ KHÁC 73 811 Chi phí khác Chi tiết theo hoạt động 74 821 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 8211 Chi phí thuế TNDN hiện hành 8212 Chi phí thuế TNDN hoãn lại LOẠI TK 9 XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 75 911 Xác định kết quả kinh doanh LOẠI TK 0 TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG 1 001 Tài sản thuê ngoài 2 002 Hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công 3 004 Nợ khó đòi đã xử lý 4 005 Hợp đồng bảo hiểm chưa phát sinh trách nhiệm 0051 Hợp đồng bảo hiểm gốc chưa phát sinh trách nhiệm 0052 Hợp đồng nhận tái bảo hiểm chưa phát sinh trách nhiệm 0053 Hợp đồng nhượng tái bảo hiểm chưa phát sinh trách nhiệm 5 007 Ngoại tệ các loại

4. Chính thức áp dụng bảng tài khoản kế toán mới theo thông tư 99/2025/TT-BTC từ 2026

4.1. Bảng so sánh chi tiết các tài khoản thay đổi

Dưới đây là Bảng so sánh về những nội dung thay đổi của Hệ thống tài khoản kế toán Thông tư 99/2025/TT-BTC so với Thông tư 200/2014/TT-BTC:

Số hiệu TK Thông tư 99 Thông tư 200 Nội dung thay đổi 112 Tiền gửi không kỳ hạn Tiền gửi Ngân hàng Đổi tên tài khoản 138 Phải thu khác

1381 Tài sản thiếu chờ xử lý

1383 Thuế TTĐB của hàng nhập khẩu

1388 Phải thu khác

Phải thu khác

1381 Tài sản thiếu chờ xử lý

1385 Phải thu về cổ phần hoá

1388 Phải thu khác

Lược bỏ chi tiết 1385

Thêm chi tiết 1383 Thuế TTĐB của hàng nhập khẩu

155 Sản phẩm Thành phẩm

1551 Thành phẩm nhập kho

1557 Thành phẩm bất động sản

Đổi tên tài khoản, bỏ chi tiết 158 Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế Hàng hoá kho bảo thuế Đổi tên tài khoản 215 Tài sản sinh học

2151 Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ

21511 Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ chưa đạt đến giai đoạn trưởng thành

21512 Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ đạt đến giai đoạn trưởng thành

215121 Nguyên giá

215122 Giá trị khấu hao lũy kế

2152 Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần

2153 Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần

Không có Bổ sung tài khoản, chi tiết 242 Chi phí chờ phân bổ Chi phí trả trước Đổi tên tài khoản 244 Ký quỹ, ký cược Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược Đổi tên tài khoản 332 Phải trả cổ tức, lợi nhuận Không có Bổ sung tài khoản 417 Không có Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp Lược bỏ 419 Cổ phiếu mua lại chính mình Cổ phiếu quỹ Đổi tên tài khoản 441 Không có Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản Lược bỏ 461 Không có Nguồn kinh phí sự nghiệp Lược bỏ 466 Không có Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ Lược bỏ 611 Không có Mua hàng Lược bỏ 631 Không có Giá thành sản xuất Lược bỏ

4.2. Bảng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 99

  • Tải bảng hệ thống tài khoản kế toán theo thông tư 99/2025/TT-BTC TẠI ĐÂY

DANH MỤC TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

Số TT SỐ HIỆU TK TT TÊN TÀI KHOẢN Cấp 1 Cấp 2 1 2 3 4 LOẠI TÀI KHOẢN TÀI SẢN 01 111 Tiền mặt 02 112 Tiền gửi không kỳ hạn 03 113 Tiền đang chuyển 04 121 Chứng khoán kinh doanh 05 128 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 1281 Tiền gửi có kỳ hạn 1282 Trái phiếu 1283 Cho vay 1288 Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn 06 131 Phải thu của khách hàng 07 133 Thuế GTGT được khấu trừ 1331 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ 1332 Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ 08 136 Phải thu nội bộ 1361 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 1362 Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá 1363 Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá 1368 Phải thu nội bộ khác 09 138 Phải thu khác 1381 Tài sản thiếu chờ xử lý 1383 Thuế TTĐB của hàng nhập khẩu 1388 Phải thu khác 10 141 Tạm ứng 11 151 Hàng mua đang đi đường 12 152 Nguyên liệu, vật liệu 13 153 Công cụ, dụng cụ 14 154 Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang 15 155 Sản phẩm 16 156 Hàng hóa 17 157 Hàng gửi đi bán 18 158 Nguyên liệu, vật tư tại kho bảo thuế 19 171 Giao dịch mua, bán lại trái phiếu chính phủ 20 211 Tài sản cố định hữu hình 21 212 Tài sản cố định thuê tài chính 22 213 Tài sản cố định vô hình 23 214 Hao mòn tài sản cố định 2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình 2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính 2143 Hao mòn TSCĐ vô hình 2147 Hao mòn BĐSĐT 24 215 Tài sản sinh học 2151 Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ 21511 Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ chưa đạt đến giai đoạn trưởng thành 21512 Súc vật nuôi cho sản phẩm định kỳ đạt đến giai đoạn trưởng thành 215121 Nguyên giá 215122 Giá trị khấu hao lũy kế 2152 Súc vật nuôi lấy sản phẩm một lần 2153 Cây trồng theo mùa vụ hoặc lấy sản phẩm một lần 25 217 Bất động sản đầu tư 26 221 Đầu tư vào công ty con 27 222 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 28 228 Đầu tư khác 2281 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 2288 Đầu tư khác 29 229 Dự phòng tổn thất tài sản 2291 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh 2292 Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác 2293 Dự phòng phải thu khó đòi 2294 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 2295 Dự phòng tổn thất tài sản sinh học 30 241 Xây dựng cơ bản dở dang 2411 Mua sắm TSCĐ 2412 Xây dựng cơ bản 2413 Sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ TSCĐ 2414 Nâng cấp, cải tạo TSCĐ 31 242 Chi phí chờ phân bổ 32 243 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 33 244 Ký quỹ, ký cược LOẠI TÀI KHOẢN NỢ PHẢI TRẢ 34 331 Phải trả cho người bán 35 332 Phải trả cổ tức, lợi nhuận 36 333 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 3331 Thuế giá trị gia tăng phải nộp 33311 Thuế GTGT đầu ra 33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu 3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt 3333 Thuế xuất, nhập khẩu 3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp 3335 Thuế thu nhập cá nhân 3336 Thuế tài nguyên 3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất 3338 Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác 33381 Thuế bảo vệ môi trường 33382 Các loại thuế khác 3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác 37 334 Phải trả người lao động 38 335 Chi phí phải trả 39 336 Phải trả nội bộ 3361 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 3362 Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá 3363 Phải trả nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hóa 3368 Phải trả nội bộ khác 40 337 Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng 41 338 Phải trả, phải nộp khác 3381 Tài sản thừa chờ giải quyết 3382 Kinh phí công đoàn 3383 Bảo hiểm xã hội 3384 Bảo hiểm y tế 3386 Bảo hiểm thất nghiệp 3387 Doanh thu chờ phân bổ 3388 Phải trả, phải nộp khác 42 341 Vay và nợ thuê tài chính 3411 Các khoản đi vay 3412 Nợ thuê tài chính 43 343 Trái phiếu phát hành 3431 Trái phiếu thường 3432 Trái phiếu chuyển đổi 44 344 Nhận ký quỹ, ký cược 45 347 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 46 352 Dự phòng phải trả 3521 Dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa 3522 Dự phòng bảo hành công trình xây dựng 3523 Dự phòng tái cơ cấu doanh nghiệp 3525 Dự phòng phải trả khác 47 353 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 3531 Quỹ khen thưởng 3532 Quỹ phúc lợi 3533 Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ 3534 Quỹ thưởng ban quản lý điều hành công ty 48 356 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 3561 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 3562 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã hình thành tài sản 49 357 Quỹ bình ổn giá LOẠI TÀI KHOẢN VỐN CHỦ SỞ HỮU 50 411 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 4111 Vốn góp của chủ sở hữu 41111 Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 41112 Cổ phiếu ưu đãi 4112 Thặng dư vốn 4113 Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu 4118 Vốn khác 51 412 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 52 413 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 53 414 Quỹ đầu tư phát triển 54 418 Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 55 419 Cổ phiếu mua lại của chính mình 56 421 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 4211 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối năm trước 4212 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay LOẠI TÀI KHOẢN DOANH THU 57 511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 58 515 Doanh thu hoạt động tài chính 59 521 Các khoản giảm trừ doanh thu LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH 60 621 Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp 61 622 Chi phí nhân công trực tiếp 62 623 Chi phí sử dụng máy thi công 6231 Chi phí nhân công 6232 Chi phí vật liệu 6233 Chi phí dụng cụ sản xuất 6234 Chi phí khấu hao máy thi công 6237 Chi phí dịch vụ mua ngoài 6238 Chi phí bằng tiền khác 63 627 Chi phí sản xuất chung 6271 Chi phí nhân viên phân xưởng 6272 Chi phí vật liệu 6273 Chi phí dụng cụ sản xuất 6274 Chi phí khấu hao TSCĐ 6275 Thuế, phí, lệ phí 6277 Chi phí dịch vụ mua ngoài 6278 Chi phí bằng tiền khác 64 632 Giá vốn hàng bán 65 635 Chi phí tài chính 66 641 Chi phí bán hàng 6411 Chi phí nhân viên 6412 Chi phí vật liệu, bao bì 6413 Chi phí dụng cụ, đồ dùng 6414 Chi phí khấu hao TSCĐ 6415 Thuế, phí, lệ phí 6417 Chi phí dịch vụ mua ngoài 6418 Chi phí bằng tiền khác 67 642 Chi phí quản lý doanh nghiệp 6421 Chi phí nhân viên quản lý 6422 Chi phí vật liệu quản lý 6423 Chi phí đồ dùng văn phòng 6424 Chi phí khấu hao TSCĐ 6425 Thuế, phí và lệ phí 6426 Chi phí dự phòng 6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài 6428 Chi phí bằng tiền khác LOẠI TÀI KHOẢN THU NHẬP KHÁC 68 711 Thu nhập khác LOẠI TÀI KHOẢN CHI PHÍ KHÁC 69 811 Chi phí khác 70 821 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 8211 Chi phí thuế TNDN hiện hành 82111 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp 82112 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định về thuế tối thiểu toàn cầu 8212 Chi phí thuế TNDN hoãn lại TÀI KHOẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 71 911 Xác định kết quả kinh doanh

Trên đây là toàn bộ các quy định về hệ thống tài khoản kế toán chi tiết nhất. Hy vọng đã giúp bạn trở thành một kế toán xuất sắc. Nếu có bất cứ thắc mắc nào hãy liên hệ voies chúng tôi để được giải đáp.

Phần mềm Hoá đơn điện tử đáp ứng đầy đủ thông tư, nghị định mới nhất hiện nay

0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

MCBS

MCBS cung cấp kiến thức dinh dưỡng, bài tập tăng chiều cao, phát triển trí tuệ cho trẻ. Giải pháp khoa học giúp trẻ cao lớn khỏe mạnh.

© 2026 - CLTM

Kết nối với CLTM

Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký