Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
người nổi tiếng Thơ Văn Học chính tả Hình ảnh đẹp
  1. Trang chủ
  2. chính tả
Mục Lục

Đơn vị mmHg là gì là gì? 1mmHg bằng bao nhiêu pa, mmHg, atm

avatar
kenvin
16:01 18/12/2025

Mục Lục

Áp kế thủy ngân là đồng hồ đo áp suất chính xác đầu tiên; ngày nay chúng ít được sử dụng do độc tính của thủy ngân, độ nhạy của cột thủy ngân với nhiệt độ và trọng lực cục bộ và sự tiện lợi hơn của các thiết bị khác. Với độ chính xác cao, Thủy Ngân đã giúp cho con người dễ dàng hơn trong việc đo áp suất và áp dụng vào cuộc sống. Vậy chúng ta hãy cùng tìm hiểu xem Đơn vị mmHg là gì là gì? 1mmHg bằng bao nhiêu pa, mmHg, atm, ... ? ở bài viết dưới đây nhé!

Thủy Ngân

Thủy Ngân

I. Đơn vị mmHg là gì?

Milimét thủy ngân là một đơn vị đo áp suất, trước đây được định nghĩa là áp suất chính xác được tạo ra bởi một cột thủy ngân cao một nghìn milimet và hiện được xác định là chính xác 133.322387415 pascal. Nó được ký hiệu là mmHg hoặc mm Hg.

Mặc dù không phải là một đơn vị SI, nhưng với độ chính xác cực cao, milimet thủy ngân vẫn được sử dụng thường xuyên trong y học, khí tượng, hàng không và nhiều lĩnh vực khoa học khác. Tuy nhiên, Thủy Ngân là một nguyên tố khá độc hại nếu không biết sử dụng. Thủy ngân được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế, áp suất kế, huyết áp kế, van phao, công tắc thủy ngân, rơle thủy ngân, đèn huỳnh quang và các thiết bị khác, ...

thủy ngân

thủy ngân

II. 1 mmHg bằng bao nhiêu?

1. Hệ mét

  • 1 mmHg = 1,33×10-4 MPa (Megapascal)
  • 1 mmHg = 1,33×10-3 Bar
  • 1 mmHg = 1,36×10-3 kgf/cm2
  • 1 mmHg = 0,13 kPa (Kilopascal)
  • 1 mmHg = 1,33 hPa (Hectopascal)
  • 1 mmHg = 1,33 Milibar
  • 1 mmHg = 13,6 kgf/m2
  • 1 mmHg = 133,32 Pa (Pascal)

Hệ mét

Hệ mét

2. Hệ đo lường Anh/Mỹ

  • 1 mmHg = 1,93×10-5 ksi (Kilopound trên inch vuông)
  • 1 mmHg = 0,02 psi (Pound trên inch vuông)
  • 1 mmHg = 2,78 psf (Pound trên foot vuông )

Hệ đo lường Anh/Mỹ

Hệ đo lường Anh/Mỹ

3. Đơn vị Nước

  • 1 mmHg = 0,01 mH2O (Mét cột nước )
  • 1 mmHg = 1,36 cmH2O (Centimét cột nước)
  • 1 mmHg = 0,04 ftH20 (Chân nước)
  • 1 mmHg = 0,54 inH2O (Inch cột nước)

Đơn vị nước

Đơn vị nước

4. Đơn vị áp suất

  • 1 mmHg = 1,32×10-3 Khí quyển vật lý (atm)
  • 1 mmHg = 1,36×10-3 Khí quyển kỹ thuật

Đơn vị áp suất

Đơn vị áp suất

5. Đơn vị thủy ngân

  • 1 mmHg = 0,04 inHg (Inch cột thủy ngân)
  • 1 mmHg = 0,1 cmHg (Centimét cột thủy ngân)
  • 1 mmHg = 1 mmHg (Milimét cột thủy ngân )
  • 1 mmHg = 1 Torr

Đơn vị Thủy Ngân

Đơn vị Thủy Ngân

III. Cách tính đơn vị mmHg bằng công cụ

1. Dùng Google

Bạn truy cập vào trang chủ Google và gõ vào ô tìm kiếm

ví dụ: bạn muốn đổi 2 mmHg sang Pa thì gõ " 2 mmHg = Pa " và bấm Enter

Dùng Google

Dùng Google

2. Dùng công cụ Convert World

Bước 1: Truy cập vào trang Convert World

Bước 2: Nhập số lượng muốn chuyển, bạn hãy lưu ý nhớ chọn đơn vị muốn chuyển đổi

Bước 1

Bấm dấu mũi tên để chuyển

Và đây là kết quả

Kết quả

Hy vọng với bài viết trên, bạn sẽ am hiểu hơn về đơn vị đo lường áp suất, thêm nhiều kiến thức bổ ích cho việc học tập cũng như công việc sau này của bạn. Chúc bạn thành công và đừng quên để lại ý kiến cũng như chia sẻ bài viết nếu nó hữu ích nhé. Xin chân thành cảm ơn!

0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

MCBS

MCBS cung cấp kiến thức dinh dưỡng, bài tập tăng chiều cao, phát triển trí tuệ cho trẻ. Giải pháp khoa học giúp trẻ cao lớn khỏe mạnh.

© 2026 - CLTM

Kết nối với CLTM

Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký