1. Các ngôi thứ trong tiếng Anh
STT Ngôi Nghĩa Tiếng Anh 1 Ngôi thứ nhất số ít Tôi, tao, ta, tớ… I 2 Ngôi thứ nhất số nhiều Chúng tôi, chúng ta… We 3 Ngôi thứ 2 Bạn, các bạn, các anh, các chị, các chú… You 4 Ngôi thứ 3 số ít Anh ấy, cô ấy, anh ta, cô ta, nó… He, She, It 5 Ngôi thứ 3 số nhiều Họ, bọn họ, bọn kia, bọn chúng… TheySố ít: ngôi thứ nhất, ngôi thứ hai, ngôi thứ ba : I, you, he/she/it
Số nhiều: ngôi thứ nhất, ngôi thứ hai, ngôi thứ ba : we, you, they
2. Cách chia ngôi trong tiếng Anh
Động từ đi với các ngôi:
- Động từ tobe Ngôi thứ nhất: I + am (Viết gọn: I’m) Ngôi thứ hai và ngôi thứ ba số nhiều: You/We/They + are (Viết gọn: You’re) Ngôi thứ ba số ít: He/She/It + is (Viết gọn: He’s)
- Động từ thường thì hiện tại đơn Ngôi thứ nhất, thứ 2, thứ 3 số nhiều: I/You/We/They + V Ngôi thứ 3 số ít: He/She/It + V(s/es)
3. Cách sử dụng các ngôi trong tiếng Anh
- Ngôi thứ nhất là I, We: Dùng để chỉ bản thân người đang nói.
EX: I am Hương = Tôi là Hương (trong đó i là ngôi thứ nhất là người đang nói tôi là Hương) We are students = Chúng ta là sinh viên (trong đó we là ngôi thứ nhất là người đang nói chúng tôi là sinh viên)
- Ngôi thứ 2: You (Dùng để chỉ người đang nói đến/người đang nghe và có thể được dịch là anh, các anh, bạn, các bạn)
EX: How old are you? = Bạn bao nhiêu tuổi?
EX: What are you looking for? = các bạn đang tìm gì vậy?
- Ngôi thứ ba là It, She, He, They: Chỉ người, sự vật được nhắc đến
Trong đó
- It, She, He là ngôi thứ ba số ít,
- They là ngôi thứ ba số nhiều
EX: She has studied English for 5 years = Cô ấy đã học Tiếng Anh được 5 năm.
Ex2: It is raining = Trời đang mưa
Nguồn tin: Khoa Tài chính - Kế toán(ST)