Trắc nghiệm địa lí 9 chân trời bài 9: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Vùng nào là thượng nguồn của nhiều hệ thống sống lớn như sông Hồng, Kỳ Cùng, Bằng Giang,...?

Câu 2: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có tiềm năng lớn về diện tích rừng với gần

Câu 3: Tính đến năm 2021, tỉ lệ che phủ rừng đạt bao nhiêu phần trăm?

Câu 4: Năm 2021, vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có số dân khoảng

Câu 5: Số dân vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm số dân cả nước?

Câu 6: Đặc điểm phân bố dân cư vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

Câu 7: Chất lượng cuộc sống dân cư vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ngày càng được nâng cao theo hướng

Câu 8: Đặc điểm nông nghiệp vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

Câu 9: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích chè lớn nhất cả nước với sản lượng là

Câu 10: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có sản lượng chè chiếm bao nhiêu phần trăm sản lượng chè cả nước?

Câu 11: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không tiếp giáp với

Câu 12: Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có ý nghĩa quan trọng đối với

Câu 13: Đâu không phải là đặc điểm về sinh vật vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

Câu 14: Đất feralit tạo thuận lợi cho phát triển

Câu 15: Đâu không phải đặc điểm địa hình và đất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

Câu 16: Khí hậu vùng Trung du miền núi và Bắc Bộ tạo điều kiện để phát triển

Câu 17: Hồ tự nhiên và hồ thủy điện lớn của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ thuận lợi cho phát triển

Câu 18: Nguồn nước ngầm, nước khoáng phong phú với một số nước khoáng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có giá trị để phát triển

Câu 19: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về rừng, tạo điều kiện để phát triển

Câu 20: Đâu không phải đặc điểm của thành phần dân tộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

Câu 21: Đỉnh Phan-xi-păng cao bao nhiêu mét?

Câu 22: Quan sát Bản đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ và cho biết trữ lượng lớn a-pa-tít, đồng tập trung ở

Câu 23: Quan sát Bản đồ tự nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ và cho biết than đá tập trung ở

Câu 24: Quan sát bảng dưới đây và nhận xét nào đúng về chất lượng cuộc sống vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

Một số chỉ tiêu về chất lượng cuộc sống dân cư ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, giai đoạn 2010 - 2021

Chỉ tiêuNăm 2010Năm 2021

(Nguồn: Tổng cục Thống kê, năm 2022 và 2022)

Câu 25: Trong số các tỉnh dưới đây, tỉnh nào nằm ở Tây Bắc?

Câu 26: Về mùa đông, khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do

Câu 27: So với khu vực Đông Bắc, khu vực Tây Bắc có mùa đông ngắn hơn là do

Câu 28: Khó khăn về tự nhiên của Trung du và miền núi Bắc Bộ khi phát triển cây công nghiệp và cây ăn quả là

Câu 29: Tại sao Trung du và miền núi Bắc Bộ có đàn trâu lớn nhất nước ta?

Câu 30: Ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ không phải là

Link nội dung: https://mcbs.edu.vn/index.php/soan-ly-9-bai-9-a22894.html