Câu 16. Khóa ngoài của một bảng là gì? A. Một trường của bảng này và đồng thời là khóa của một bảng khác B. Một trường bất kỳ. C. Phải là trường khóa chính của bảng đó D. Là trường có trong bảng này nhưng không có trong bảng khác
Câu 17. Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để: A. Tính toán cho các trường tính toán B. Sửa cấu trúc bảng C. Xem, nhập và sửa dữ liệu D. Lập báo cáo
Câu 18. Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ: A. Thiết kế B. Trang dữ liệu C. Biểu mẫu D. Thuật sĩ
Câu 19. Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề SELECT dùng để làm gì? A. Xác định điều kiện lọc dữ liệu B. Thêm dữ liệu vào bảng C. Xác định dữ liệu được lấy từ đâu D. Xác định thông tin ta muốn hiển thị
Câu 20. Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề WHERE dùng để làm gì? A. Xác định điều kiện lọc dữ liệu B. Xác định dữ liệu được lấy từ đâu C. Sửa dữ liệu trong bảng D. Xác định thông tin ta muốn hiển thị
Câu 21. Truy vấn CSDL là: A. Một tập hợp các bảng dữ liệu có liên quan với nhau. B. Một phát biểu thể hiện yêu cầu của người dùng đối với CSDL. C. Là cung cấp một khuôn dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu. D. Cung cấp các nút lệnh để người dùng có thể sử dụng.
Câu 22. Cho câu truy vấn sau: SELECT [Họ và tên], [Giới tính], [Toán] FROM [HỌC SINH 11] WHERE [Giới tính] = “Nữ" Em hãy cho biết câu truy vấn trên cho biết thông tin: A. Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nữ B. Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nam C. Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh D. Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính của tất cả các học sinh nữ
Câu 23. Cho cấu trúc 1 câu truy vấn như sau: SELECT [Họ và tên], [Ngày sinh], [Tin học] FROM [HỌC SINH 11] WHERE Em hãy hoàn thiện cấu trúc truy vấn trên bằng cách điền vào chỗ trống (....), để đưa ra danh sách gồm họ tên, ngày sinh, điểm môn Tin học của những học sinh có điểm môn Tin học từ 7.5 trở lên từ bảng dữ liệu HỌC SINH 11: A. [Tin học] > 7.5 B. [Tin học] = 7.5 C. [Tin học] >= 7.5 D. [Tin học] <= 7.5
Câu 24. Ngôn ngữ nào thường được sử dụng để viết truy vấn? A. HTML. B. Java. C. Python. D. SQL.
Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai Câu 25. Khi học về ứng xử văn hoá trên không gian mạng, giáo viên đưa ra tình huống sau: “Bạn thấy một bài đăng trên mạng xã hội với nội dung bịa đặt và tiêu cực về một người nổi tiếng.” Các học sinh đã giải quyết như sau: a. Bấm "thích" và chia sẻ bài đăng để thể hiện quan điểm của bạn. b. Báo cáo bài đăng đó vì nó có nội dung không phù hợp và có thể gây ảnh hưởng xấu. c. Bình luận xúc phạm người nổi tiếng đó vì bạn không thích họ. d. Kiểm tra thông tin từ các nguồn đáng tin cậy trước khi quyết định phản hồi.
Câu 26. Một nhóm học sinh sử dụng phần mềm hệ quản trị CSDL để tạo lập và truy vấn thông tin CSDL quản các thuê bao điện thoại của một công ty viễn thông. Trong CSDI có bảng LOẠI_THUÊ_BAO lưu thông tin về loại thuê bao điện thoại, bảng THUÊ_BAO lưu thông tin về các thuê bao của khách hàng. Dữ liệu ví dụ của bảng minh hoạ như hình dưới đây. Trong đó, mỗi loại thuê bao có một mã khác nhau, số điện thoại là duy nhất.
Link nội dung: https://mcbs.edu.vn/index.php/cac-thao-tac-thay-doi-hinh-thuc-bieu-mau-gom-a35037.html