Danh sách các Đại học và trường Đại học trên cả nước
Danh sách bên dưới là các cơ sở giáo dục đại học hiện nay bao gồm: Đại học, trường Đại học và các Học viện.
Các cơ sở giáo dục đại học tư thục được đánh dấu (*)
KHU VỰC HÀ NỘI
STT
MÃ
TÊN TRƯỜNG
1
VNU
ĐẠI HỌC Quốc gia Hà Nội
2
QHL
Khoa Luật (ĐHQG Hà Nội)
3
QHQ
Khoa Quốc tế (ĐHQG Hà Nội)
4
QHY
Trường ĐẠI HỌC Y Dược (ĐHQG Hà Nội)
5
QHI
Trường ĐẠI HỌC Công nghệ (ĐHQG Hà Nội)
6
QHE
Trường ĐẠI HỌC Kinh tế (ĐHQG Hà Nội)
7
QHS
Trường ĐH Giáo dục (ĐHQG Hà Nội)
8
QHT
Trường ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐHQG Hà Nội)
9
QHX
Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG Hà Nội)
10
QHD
Trường Quản trị và kinh doanh (ĐHQG Hà Nội)
11
QHF
Trường ĐẠI HỌC Ngoại ngữ (ĐHQG Hà Nội)
12
VJU
Trường ĐẠI HỌC Việt Nhật (ĐHQG Hà Nội)
13
NVH
HỌC VIỆN Âm nhạc Quốc gia Việt Nam
14
HBT
HỌC VIỆN Báo chí Tuyên truyền
15
HCP
HỌC VIỆN Chính sách và Phát triển
16
BVH
HỌC VIỆN Công nghệ Bưu chính Viễn thông
17
HCH
HỌC VIỆN Hành chính Quốc gia
18
KMA
HỌC VIỆN Kỹ thuật Mật mã
19
NHH
HỌC VIỆN Ngân hàng
20
HQT
HỌC VIỆN Ngoại giao
21
HVN
HỌC VIỆN Nông nghiệp Việt Nam
22
HPN
HỌC VIỆN Phụ nữ Việt Nam
23
HVQ
HỌC VIỆN Quản lý Giáo dục
24
HTC
HỌC VIỆN Tài chính
25
HTN
HỌC VIỆN Thanh Thiếu niên Việt Nam
26
HTA
HỌC VIỆN Tòa án
27
HYD
HỌC VIỆN Y Dược học cổ truyền Việt Nam
28
BKA
ĐẠI HỌC Bách khoa Hà Nội
29
LDA
Trường ĐẠI HỌC Công đoàn
30
GTA
Trường ĐẠI HỌC Công nghệ Giao thông vận tải
31
CCM
Trường ĐẠI HỌC Công nghiệp Dệt may Hà Nội
32
DCN
Trường ĐẠI HỌC Công nghiệp Hà Nội
33
VHD
Trường ĐẠI HỌC Công nghiệp Việt Hung
34
DDN
Trường ĐẠI HỌC Đại Nam (*)
35
DDL
Trường ĐẠI HỌC Điện lực
36
DKH
Trường ĐẠI HỌC Dược Hà Nội
37
FPT
Trường ĐẠI HỌC FPT (*)
38
GHA
Trường ĐẠI HỌC Giao thông vận tải
39
NHF
Trường ĐẠI HỌC Hà Nội
40
ETU
Trường ĐẠI HỌC Hòa Bình (*)
41
KCN
Trường ĐẠI HỌC Khoa học và Công nghệ Hà Nội
42
DKS
Trường ĐẠI HỌC Kiểm sát Hà Nội
43
KTA
Trường ĐẠI HỌC Kiến trúc Hà Nội
44
DKK
Trường ĐẠI HỌC Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp
45
KHA
ĐẠI HỌC Kinh tế Quốc dân
46
LNH
Trường ĐẠI HỌC Lâm nghiệp
47
DLX
Trường ĐẠI HỌC Lao động Xã hội
48
LPH
Trường ĐẠI HỌC Luật Hà Nội
49
MDA
Trường ĐẠI HỌC Mỏ Địa chất Hà Nội
50
MTC
Trường ĐẠI HỌC Mỹ thuật Công nghiệp
51
MTH
Trường ĐẠI HỌC Mỹ thuật Việt Nam
52
NTH
Trường ĐẠI HỌC Ngoại thương
53
NTU
Trường ĐẠI HỌC Nguyễn Trãi (*)
54
SKD
Trường ĐẠI HỌC Sân khấu Điện ảnh
55
SPH
Trường ĐẠI HỌC Sư phạm Hà Nội
56
GNT
Trường ĐẠI HỌC Sư phạm Nghệ thuật Trung ương Hà Nội
57
TDH
Trường ĐẠI HỌC Sư phạm Thể dục thể thao Hà nội
58
FBU
Trường ĐẠI HỌC Tài chính Ngân hàng Hà Nội (*)
59
DMT
Trường ĐẠI HỌC Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
60
DTL
Trường ĐẠI HỌC Thăng Long (*)
61
TDD
Trường ĐẠI HỌC Thành Đô (*)
62
HNM
Trường ĐẠI HỌC Thủ đô Hà Nội
63
TMU
Trường ĐẠI HỌC Thương mại
64
TLA
Trường ĐẠI HỌC Thủy lợi
65
VHH
Trường ĐẠI HỌC Văn hóa Hà Nội
66
XDA
Trường ĐẠI HỌC Xây dựng Hà Nội
67
YHB
Trường ĐẠI HỌC Y Hà Nội
68
YTC
Trường ĐẠI HỌC Y tế Công cộng
69
DCQ
Trường ĐẠI HỌC Công nghệ và Quản lý Hữu nghị (*)
70
DDU
Trường ĐẠI HỌC Đông Đô (*)
71
DQK
Trường ĐẠI HỌC Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (*)
72
DPD
Trường ĐẠI HỌC Phương Đông (*)
73
MHN
Trường ĐẠI HỌC Mở Hà Nội
74
PKA
ĐẠI HỌC Phenikaa
75
CMC
Trường ĐẠI HỌC CMC
KHU VỰC TPHCM
STT
MÃ
TÊN TRƯỜNG
76
VNU-HCM
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM
77
QSY
Trường ĐẠI HỌC Sức khỏe - ĐHQG TP.HCM
78
QSB
Trường ĐẠI HỌC Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM
79
QSC
Trường ĐẠI HỌC Công nghệ Thông tin - ĐH Quốc gia TP.HCM
80
QST
Trường ĐẠI HỌC Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TPHCM
81
QSX
Trường ĐẠI HỌC Khoa học xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM
82
QSQ
Trường ĐẠI HỌC Quốc tế - ĐH Quốc gia TP.HCM
83
QSK
Trường ĐẠI HỌC Kinh tế - Luật (ĐH Quốc gia TP.HCM)
84
HVC
HỌC VIỆN Cán bộ TP.HCM
85
BVS
HỌC VIỆN Công nghệ Bưu chính Viễn thông - Cơ sở TP.HCM
86
HHK
HỌC VIỆN Hàng không Việt Nam
87
NVS
Nhạc viện TP.HCM
88
DCT
Trường ĐẠI HỌC Công thương TP.HCM
89
IUH
Trường ĐẠI HỌC Công nghiệp TP.HCM
90
GSA
Trường ĐẠI HỌC Giao thông vận tải - Cơ sở 2
91
GTS
Trường ĐẠI HỌC Giao thông vận tải TP.HCM
92
HSU
Trường ĐẠI HỌC Hoa Sen (*)
93
KTS
Trường ĐẠI HỌC Kiến trúc TP.HCM
94
UEF
Trường ĐẠI HỌC Kinh tế - Tài chính TP.HCM (*)
95
KSA
ĐẠI HỌC Kinh tế TP.HCM
96
DLS
Trường ĐẠI HỌC Lao động Xã hội - Cơ sở TP.HCM
97
LPS
Trường ĐẠI HỌC Luật TP.HCM
98
MBS
Trường ĐẠI HỌC Mở TP.HCM
99
MTS
Trường ĐẠI HỌC Mỹ thuật TP.HCM
100
NHS
Trường ĐẠI HỌC Ngân hàng TP.HCM
101
NTS
Trường ĐẠI HỌC Ngoại thương - Cơ sở phía Nam
102
NTT
Trường ĐẠI HỌC Nguyễn Tất Thành (*)
103
NLS
Trường ĐẠI HỌC Nông Lâm TP.HCM
104
HIU
Trường ĐẠI HỌC Quốc tế Hồng Bàng (*)
105
SGD
Trường ĐẠI HỌC Sài Gòn
106
DSD
Trường ĐẠI HỌC Sân khấu Điện ảnh TP.HCM
107
SPK
Trường ĐẠI HỌC Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM
108
SPS
Trường ĐẠI HỌC Sư phạm TP.HCM
109
DMS
Trường ĐẠI HỌC Tài chính - Marketing
110
DTM
Trường ĐẠI HỌC Tài nguyên và Môi trường TP.HCM
111
TDS
Trường ĐẠI HỌC Thể dục Thể thao TP.HCM
112
TLS
Trường ĐẠI HỌC Thủy lợi - Cơ sở 2
113
DTT
Trường ĐẠI HỌC Tôn Đức Thắng
114
VHS
Trường ĐẠI HỌC Văn hóa TP.HCM
115
VGU
Trường ĐẠI HỌC Việt - Đức
116
YDS
Trường ĐẠI HỌC Y Dược TP.HCM
117
TYS
Trường ĐẠI HỌC Y khoa Phạm Ngọc Thạch
118
DSG
Trường ĐẠI HỌC Công nghệ Sài Gòn (*)
119
GDU
Trường ĐẠI HỌC Gia Định (*)
120
DKC
Trường ĐẠI HỌC Công nghệ TP.HCM (*)
121
DHV
Trường ĐẠI HỌC Hùng Vương TPHCM (*)
122
SIU
Trường ĐẠI HỌC Quốc tế Sài Gòn (*)
123
DVH
Trường ĐẠI HỌC Văn Hiến (*)
124
DVL
Trường ĐẠI HỌC Văn Lang (*)
125
STS
Trường ĐẠI HỌC Sư phạm TDTT TP.HCM
126
DNT
Trường ĐẠI HỌC Ngoại ngữ - Tin học TP.HCM (*)
127
UMT
Trường ĐẠI HỌC Quản lý và công nghệ TPHCM
KHU VỰC CÁC TỈNH, THÀNH MIỀN BẮC
STT
MÃ
TÊN TRƯỜNG
128
TNU
ĐẠI HỌC Thái Nguyên
129
DTF
Trường Ngoại ngữ (ĐH Thái Nguyên)
130
DTQ
Khoa Quốc tế (ĐH Thái Nguyên)
131
DTP
Phân hiệu ĐẠI HỌC Thái Nguyên tại Lào Cai
132
DTC
Trường ĐẠI HỌC Công nghệ TT và Truyền thông (ĐH Thái Nguyên)
133
DTZ
Trường ĐẠI HỌC Khoa học (ĐH Thái Nguyên)
134
DTE
Trường ĐẠI HỌC Kinh tế - Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên)
135
DTK
Trường ĐẠI HỌC Kỹ thuật Công nghiệp (ĐH Thái Nguyên)
136
DTN
Trường ĐẠI HỌC Nông lâm (ĐH Thái Nguyên)
137
DTS
Trường ĐẠI HỌC Sư phạm (ĐH Thái Nguyên)
138
DTY
Trường ĐẠI HỌC Y Dược (ĐH Thái Nguyên)
139
DCA
Trường ĐẠI HỌC Chu Văn An (*)
140
DDA
Trường ĐẠI HỌC Công nghệ Đông Á (*)
141
DDM
Trường ĐẠI HỌC Công nghiệp Quảng Ninh
142
VUI
Trường ĐẠI HỌC Công nghiệp Việt Trì
143
DHP
Trường ĐẠI HỌC Quản lý và công nghệ Hải Phòng (*)
144
DTV
Trường ĐẠI HỌC Lương Thế Vinh (*)
145
YDD
Trường ĐẠI HỌC Điều dưỡng Nam Định
146
HLU
Trường ĐẠI HỌC Hạ Long
147
DKT
Trường ĐẠI HỌC Hải Dương
148
THP
Trường ĐẠI HỌC Hải Phòng
149
HHA
Trường ĐẠI HỌC Hàng hải
150
DNB
Trường ĐẠI HỌC Hoa Lư
151
HDT
Trường ĐẠI HỌC Hồng Đức
152
THV
Trường ĐẠI HỌC Hùng Vương
153
UKB
Trường ĐẠI HỌC Kinh Bắc (*)
154
DKY
Trường ĐẠI HỌC Kỹ thuật Y tế Hải Dương
155
DBG
Trường ĐẠI HỌC Nông Lâm Bắc Giang
156
DBH
Trường ĐẠI HỌC Quốc tế Bắc Hà (*)
157
SDU
Trường ĐẠI HỌC Sao Đỏ
158
SP2
Trường ĐẠI HỌC Sư phạm Hà Nội 2
159
SKH
Trường ĐẠI HỌC Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên
160
SKN
Trường ĐẠI HỌC Sư phạm Kỹ thuật Nam Định
161
DFA
Trường ĐẠI HỌC Tài chính - Quản trị kinh doanh
162
TQU
Trường ĐẠI HỌC Tân Trào
163
TTB
Trường ĐẠI HỌC Tây Bắc
164
DTB
Trường ĐẠI HỌC Thái Bình
165
DDB
Trường ĐẠI HỌC Thành Đông (*)
166
TDB
Trường ĐẠI HỌC Thể dục Thể thao Bắc Ninh
167
DVP
Trường ĐẠI HỌC Trưng Vương (*)
168
DVD
Trường ĐẠI HỌC Văn hóa Thể thao và Du lịch Thanh Hóa
169
DVB
Trường ĐẠI HỌC Việt Bắc
170
YPB
Trường ĐẠI HỌC Y Dược Hải Phòng
171
YTB
Trường ĐẠI HỌC Y Dược Thái Bình
172
THU
Trường ĐẠI HỌC Y khoa Tokyo Việt Nam
KHU VỰC CÁC TỈNH, THÀNH MIỀN NAM
STT
MÃ
TÊN TRƯỜNG
173
TAG
ĐẠI HỌC Cần Thơ
174
BVU
Trường ĐẠI HỌC Bà Rịa - Vũng Tàu (*)
175
DBL
Trường ĐẠI HỌC Bạc Liêu
176
DBD
Trường ĐẠI HỌC Bình Dương (*)
177
TCT
Trường ĐẠI HỌC An Giang (ĐHQG HCM)
178
DCD
Trường ĐẠI HỌC Công nghệ Đồng Nai (*)
179
MIT
Trường ĐẠI HỌC Công nghệ Miền Đông (*)
180
DCL
Trường ĐẠI HỌC Cửu Long (*)
181
DLH
Trường ĐẠI HỌC Lạc Hồng (*)
182
PVU
Trường ĐẠI HỌC Dầu khí Việt Nam
183
DNU
Trường ĐẠI HỌC Đồng Nai
184
SPD
Trường ĐẠI HỌC Đồng Tháp
185
TKG
Trường ĐẠI HỌC Kiên Giang
186
DLA
Trường ĐẠI HỌC Kinh tế Công nghiệp Long An (*)
187
DKB
Trường ĐẠI HỌC Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương (*)
188
KCC
Trường ĐẠI HỌC Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ
189
LNS
Trường ĐẠI HỌC Lâm nghiệp - Cơ sở 2
190
DNC
Trường ĐẠI HỌC Nam Cần Thơ (*)
191
EIU
Trường ĐẠI HỌC Quốc tế Miền Đông (*)
192
VLU
Trường ĐẠI HỌC Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
193
TTU
Trường ĐẠI HỌC Tân Tạo (*)
194
DTD
Trường ĐẠI HỌC Tây Đô (*)
195
TDM
Trường ĐẠI HỌC Thủ Dầu Một
196
TTG
Trường ĐẠI HỌC Tiền Giang
197
DVT
Trường ĐẠI HỌC Trà Vinh
198
VGU
Trường ĐẠI HỌC Việt - Đức
199
VTT
Trường ĐẠI HỌC Võ Trường Toản (*)
200
MTU
Trường ĐẠI HỌC Xây dựng Miền Tây
201
YCT
Trường ĐẠI HỌC Y Dược Cần Thơ
KHU VỰC MIỀN TRUNG VÀ CAO NGUYÊN TRUNG BỘ
STT
MÃ
TÊN TRƯỜNG
202
HueUni
ĐẠI HỌC HUẾ
203
DHD
Trường Du lịch - ĐH Huế
204
DHC
Khoa Giáo dục Thể chất - ĐH Huế
205
DHT
Trường ĐẠI HỌC Khoa học - ĐH Huế
206
DHK
Trường ĐẠI HỌC Kinh tế - ĐH Huế
207
DHL
Trường ĐẠI HỌC Nông Lâm - ĐH Huế
208
DHN
Trường ĐẠI HỌC Nghệ thuật - ĐH Huế
209
DHA
Trường ĐẠI HỌC Luật - ĐH Huế
210
DHF
Trường ĐẠI HỌC Ngoại ngữ - ĐH Huế
211
DHS
Trường ĐẠI HỌC Sư phạm - ĐH Huế
212
DHY
Trường ĐẠI HỌC Y Dược - ĐH Huế
213
DHE
Khoa Kỹ thuật và công nghệ - ĐH Huế
214
DHI
Khoa Quốc tế - ĐH Huế
215
DHQ
Phân hiệu ĐH Huế tại quảng Trị
216
UDN
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
217
DDG
Khoa Giáo dục Thể chất - ĐH Đà Nẵng
218
DDY
Khoa Y Dược - ĐH Đà Nẵng
219
DDP
Phân hiệu ĐẠI HỌC Đà Nẵng tại Kon Tum
220
DDK
Trường ĐẠI HỌC Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng
221
DDQ
Trường ĐẠI HỌC Kinh tế - ĐH Đà Nẵng
222
DDF
Trường ĐẠI HỌC Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng
223
DDS
Trường ĐẠI HỌC Sư phạm - ĐH Đà nẵng
224
DSK
Trường ĐẠI HỌC Sư phạm Kỹ thuật - ĐH Đà Nẵng
225
DDV
Viện nghiên cứu đào tạo Việt - Anh - ĐH Đà Nẵng
226
VKU
Khoa Công nghệ thông tin và Truyền thông - ĐH Đà Nẵng
227
KTD
Trường ĐẠI HỌC Kiến trúc Đà Nẵng (*)
228
BMU
Trường ĐẠI HỌC Y dược Buôn Ma Thuột (*)
229
DVX
Trường ĐẠI HỌC Công nghệ Vạn Xuân (*)
230
DCV
Trường ĐẠI HỌC Công nghiệp Vinh (*)
231
TDL
Trường ĐẠI HỌC Đà Lạt
232
DDT
ĐẠI HỌC Duy Tân (*)
233
DPX
Trường ĐẠI HỌC Dân lập Phú Xuân (*)
234
DYD
Trường ĐẠI HỌC Yersin Đà Lạt (*)
235
DAD
Trường ĐẠI HỌC Đông Á (*)
236
HHT
Trường ĐẠI HỌC Hà Tĩnh
237
UKH
Trường ĐẠI HỌC Khánh Hòa
238
CEA
Trường ĐẠI HỌC Kinh tế Nghệ An
239
YDN
Trường ĐẠI HỌC Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng
240
HVA
HỌC VIỆN Âm nhạc Huế
241
TSN
Trường ĐẠI HỌC Nha Trang
242
DPQ
Trường ĐẠI HỌC Phạm Văn Đồng
243
DPC
Trường ĐẠI HỌC Phan Châu Trinh (*)
244
DPT
Trường ĐẠI HỌC Phan Thiết (*)
245
DPY
Trường ĐẠI HỌC Phú Yên
246
DQB
Trường ĐẠI HỌC Quảng Bình
247
DQU
Trường ĐẠI HỌC Quảng Nam
248
DQT
Trường ĐẠI HỌC Quang Trung (*)
249
DQN
Trường ĐẠI HỌC Quy Nhơn
250
SKV
Trường ĐẠI HỌC Sư phạm Kỹ thuật Vinh
251
UFA
Trường ĐẠI HỌC Tài chính Kế toán
252
TTN
Trường ĐẠI HỌC Tây Nguyên
253
TBD
Trường ĐẠI HỌC Thái Bình Dương (*)
254
TTD
Trường ĐẠI HỌC Thể dục Thể thao Đà Nẵng
255
TDV
Trường ĐẠI HỌC Vinh
256
XDT
Trường ĐẠI HỌC Xây dựng Miền Trung
257
YKV
Trường ĐẠI HỌC Y khoa Vinh
KHỐI TRƯỜNG QUÂN ĐỘI VÀ CÔNG AN
STT
MÃ
TÊN TRƯỜNG QUÂN ĐỘI
258
BPH
HỌC VIỆN Biên phòng
259
HQH
HỌC VIỆN Hải Quân
260
HEH
HỌC VIỆN Hậu cần
261
NQH
HỌC VIỆN Khoa học Quân sự
262
KQH
HỌC VIỆN Kỹ thuật Quân sự
263
PKH
HỌC VIỆN Phòng không - Không quân
264
YQH
HỌC VIỆN Quân Y
265
LCH
Trường ĐẠI HỌC Chính trị (Trường SĨ QUAN Chính trị)
266
ZNH
Trường ĐẠI HỌC Văn hóa - Nghệ thuật Quân đội
267
SNH
Trường SĨ QUAN Công binh
268
DCH
Trường SĨ QUAN Đặc công
269
KGH
Trường SĨ QUAN không quân
270
VPH
Trường SĨ QUAN Kỹ thuật QS Vinhempich (ĐH Trần Đại Nghĩa)
271
LAH
Trường SĨ QUAN Lục quân 1 (ĐH Trần Quốc Tuấn)
272
LBH
Trường SĨ QUAN Lục quân 2 (ĐH Nguyễn Huệ)
273
PBH
Trường SĨ QUAN Pháo binh
274
HGH
Trường SĨ QUAN Phòng Hóa
275
TGH
Trường SĨ QUAN Tăng - Thiết giáp
276
TTH
Trường SĨ QUAN Thông tin
STT
MÃ
TÊN TRƯỜNG CÔNG AN
277
ANH
HỌC VIỆN An ninh Nhân dân
278
CSH
HỌC VIỆN Cảnh sát Nhân dân
279
HCA
HỌC VIỆN Chính trị Công an Nhân dân
280
ANS
Trường ĐẠI HỌC An ninh nhân dân
281
CSS
Trường ĐẠI HỌC Cảnh sát nhân dân
282
HCB
Trường ĐẠI HỌC Kỹ thuật - Hậu cần Công an nhân dân phía Bắc
283
HCN
Trường ĐẠI HỌC Kỹ thuật - Hậu cần Công an nhân dân phía Nam
284
PCH
Trường ĐẠI HỌC Phòng cháy chữa cháy phía Bắc
285
PCS
Trường ĐẠI HỌC Phòng cháy chữa cháy phía Nam

Danh sách các Đại học và trường Đại học trên cả nước (Hình từ internet)
Phân biệt giữa Đại học và Trường Đại học
Căn cứ tại Điều 4 Luật Giáo dục đại học 2012, được sửa đổi bởi khoản 2 Điều 1 Luật Giáo dục đại học sửa đổi 2018 như sau:
Giải thích từ ngữ
Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Cơ sở giáo dục đại học là cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, thực hiện chức năng đào tạo các trình độ của giáo dục đại học, hoạt động khoa học và công nghệ, phục vụ cộng đồng.
2. Trường đại học, học viện (sau đây gọi chung là trường đại học) là cơ sở giáo dục đại học đào tạo, nghiên cứu nhiều ngành, được cơ cấu tổ chức theo quy định của Luật này.
3. Đại học là cơ sở giáo dục đại học đào tạo, nghiên cứu nhiều lĩnh vực, được cơ cấu tổ chức theo quy định của Luật này; các đơn vị cấu thành đại học cùng thống nhất thực hiện mục tiêu, sứ mạng, nhiệm vụ chung.
Như vậy, theo quy định trên thì trường đại học là cơ sở đào tạo nhiều ngành. Còn đại học là cơ sở đào tạo trên nhiều lĩnh vực, các đơn vị cấu thành đại học cùng thống nhất thực hiện mục tiêu, sứ mạng, nhiệm vụ chung.
Cụ thể hơn thì Đại học là một tổ chức giáo dục có các trường đại học thành viên.
Ví dụ:
- Đại học Kinh tế TPHCM có 03 trường thành viên là: Trường Kinh doanh, Trường Kinh tế, Luật và Quản lý nhà nước và Trường Công nghệ và Thiết kế.
- Đại học Cần Thơ đang có 06 trường thành viên gồm: Trường Bách khoa, Trường Công nghệ thông tin và Truyền thông, Trường Kinh tế, Trường Nông nghiệp, Trường Sư phạm và Trường Thủy sản.
Còn trường đại học có thể là một cơ sở giảng dạy đại học độc lập hoặc là thành viên của một đại học vùng, chuyên cung cấp các chương trình đào tạo bậc đại học.
Ví dụ: Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế, Trường Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TPHCM,…Là các trường đại học thành viên hoặc Trường Đại học Mở TPHCM, Trường Đại học Luật TPHCM,...Là các trường đại học độc lập.
Từ những dẫn chứng quy định nêu trên, có thể thấy đại học là cấp cao hơn, trong đại học sẽ bao hàm các trường đại học.
Anh Hào
- >> Kế hoạch 188: Chương trình Nâng cao chất lượng giáo dục mầm non ở đô thị, khu công nghiệp tại TPHCM
- >> Kế hoạch 5418 tổ chức cho trẻ mẫu giáo làm quen tiếng Anh giai đoạn 2025-2028 tại TPHCM