Barium chloride BaCl2 rất dễ dàng hòa tan trong nước lạnh, methanol.
Nó có tính độc, có khả năng hút ẩm, khi đốt cháy tạo ngọn lửa màu xanh lá cây ngả vàng.
Sau đây là một số tính chất nổi bật của hóa chất này:
Khối lượng phân tử 208,23 g / mol (khan)244,26 g / mol (dihydrat) Tỉ trọng 3,856 g / cm 3 (khan)3.0979 g / cm 3 (dihydrat) Độ nóng chảy 962 ° C (1.764 ° F; 1.235 K) (960 ° C, dihydrat) Điểm sôi 1.560 ° C (2.840 ° F; 1.830 K) 31,2 g / 100 mL (0 ° C)35,8 g / 100 mL (20 ° C)59,4 g / 100 mL (100 ° C) Độ hòa tan hòa tan trong metanol, không hòa tan trong ethanol, ethyl acetateBaCl2 + Na2CO3 → 2NaCl + BaCO3 ↓
Xuất hiện kết tủa Bari Cacbonat màu trắng Phản ứng trao đổi BaCl2 tác dụng với AgNO3 BaCl2 + 2AgNO3 → Ba(NO3)2 + 2AgCl Xuất hiện kết tủa trắng Bạc clorua trong dung dịch Phản ứng BaCl2 tác dụng với NaHCO3 2NaHCO3 + BaCl2 → 2NaCl + CO2 + BaCO3 + H2O Xuất hiện kết tủa Bari Cacbonat màu trắng Phản ứng BaCl2 tác dụng với HCl HCl + BaCl2 → HCl2 + BaCl Phản ứng không có hiện tượng nhận biết đặc biệt Phản ứng BaCl2 tác dụng với NaHSO4 BaCl2 + NaHSO4 → HCl + NaCl + BaSO4↓ Tạo ra kết tủa trắng Bari sunphat Phản ứng BaCl2 tác dụng với K2SO4BaCl2 + K2SO4 → 2KCl + BaSO4 ↓
Tạo ra kết tủa trắng Bari sunphat Phản ứng BaCl2 tác dụng với NaOHBaCl2 + 2NaOH → 2NaCl + Ba(OH)2
Kết tủa nhẹ Bari hidroxit trắng đục Điện phân dung dịch BaCl2BaCl2 + 6H2O → 6H2 + Ba(ClO3)2
Thu được khí hidro ở catot và bari clorat ở anot Phản ứng BaCl2 tác dụng với CuSO4BaCl2 + CuSO4 → CuCl2 + BaSO4 ↓
Xuất hiện kết tủa trắng bari sunfat trong dung dịch Phản ứng BaCl2 tác dụng với KHSO4 BaCl2 + 2KHSO4 → 2HCl + K2SO4 + BaSO4↓ Xuất hiện kết tủa trắng, kết tủa là bari sunfatSản xuất chúng dựa trên quá trình điều chế từ bari hydroxit hoặc bari cacbonat, được tìm thấy trong tự nhiên với tên khoáng chất witherit.
Những muối cơ bản trên phản ứng với axit clohydric để tạo ra BaCl2 ngậm nước. Trên quy mô công nghiệp, chất này được sản xuất thông qua một quá trình hai bước từ khoáng vật barit (bari sulfat):
BaSO4(s) + 4 C(s) → BaS(s) + 4 CO(g)
BaS + CaCl2 → BaCl2 + CaS
Được sử dụng để giúp kiểm tra sự có mặt của ion sunfat.

Ứng dụng của BaCl2 trong ngành công nghiệp
Để sử dụng hóa chất BaCl2 sao cho an toàn, hiệu quả nhất cần lưu ý khi bảo quản chúng như sau:

Cách bảo quản BaCl2 an toàn nhất
Xem thêm:
Link nội dung: https://mcbs.edu.vn/bacl2-co-tac-dung-voi-naoh-khong-a20680.html