1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển
2. Đối tượng tuyển sinh
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
5. Học phí
Lộ trình học phí của khóa học năm 2024:
Đơn vị: nghìn đồng/ sinh viên/ tháng
Khối ngành Năm học 2025 - 2026 Năm học 2026 - 2027 Năm học 2027 - 2028 Năm học 2028 - 2029 Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 1.590 1.790 2.023 2.286 Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, phát luật 1.590 1.790 2.023 2.286 Khối ngành V: Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, kỹ thuật, sản xuất và chế biến, kiến trúc và xây dựng, nông lâm nghiệp và thủy sản, thú y 1.850 2.090 2.362 2.669 Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chi và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường 1.690 1.910 2.158 2.4391. Trình độ đại học
STT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyểnChỉ tiêu
1 Quản lý giáo dục 7140114 D01, D14, D15, D66 502
Công tác xã hội
7760101 D01, D14, D15, D66 503
Giáo dục đặc biệt
7140203 D01, D14, D15, D66 454
Luật
7380101 D01, D14, D15, D66 1005
Chính trị học
7310201 D01, D14, D15, D66 506
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810201 D01, D14, D15, D66 907
Quản trị khách sạn
7810201 D01, D14, D15, D66 908
Việt Nam học
7310630 C00, C19, C03, D14 509
Quản trị kinh doanh
7340101 D01, D07, D08, D11 9010
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
7510605 D01, D07, D08, D11 9011
Quản lý công
7340403 D01, D14, D15, D66 5012
Ngôn ngữ Anh
7220201 D01, D14, D15, D66 9013
Ngôn ngữ Trung Quốc
7220204 D04, D65, D45, D71 9014
Sư phạm Toán học
7140209 A00, A01, A02, C01 4515
Sư phạm Vật lý
7140211 A00, A01, A02, C01 2316
Sư phạm Ngữ văn
7140217 D01, C03, C04, C14 4517
Sư phạm Lịch sử
7140218 C00, C03, C19, D14 2718
Giáo dục công dân
7140204 C14, C16, C19, C20 4019
Giáo dục Mầm non
7140201 D01, C03, C04, C14 21020
Giáo dục Tiểu học
7140202 D01, C03, C04, C14 35021
Toán ứng dụng
7460112 A00, A01, A02, C01 5022
Công nghệ thông tin
7480201 A00, A01, A02, C01 9023
Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510406 D01, C01, C02, C04 5024
Giáo dục thể chất
7140206 T00, T01, T02, T08 80 25 Tài chính - Ngân hàng 7340201 D01, D07, D08, D11 50 26 Văn hóa học 7229040 C00, C19, C03, D14 50 27 Văn học 7229030 D01, C03, C04, D14 80 28 Tâm lý học 7340401 D01, D14, D15, D66 80 29 Quản lý kinh tế 7310110 D01, D07, D08, D11 50 30 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, A02, C01 50 31 Sư phạm tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15, D66 40*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn vào các ngành học của trường Đại học Thủ đô Hà Nội các năm trước như sau:
STT
Tên ngành
Năm 2023 Năm 2024Năm 2025(Xét KQ thi THPT)
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
1
Giáo dục Tiểu học
25,15
-
26,26
-
25.33
2
Giáo dục Mầm non
23,00
25,46
24,45
27,11
24.25
3
Quản lý Giáo dục
23,25
26,10
26,03
27,39
23.97
4
Giáo dục công dân
25,19
27,00
25,99
-
27.95
5
Ngôn ngữ Anh
25,22
27,20
26,10
27,90
25.22
6
Việt Nam học
22,25 24,50 26,36 26,91 25.477
Ngôn ngữ Trung Quốc
25,31
26,83
26,25
27,70
25.32
8
Sư phạm Toán
26,15
-
26,50
-
27.34
9
Sư phạm Lịch sử
25,15
27,29
26,18
28,60
28.13
10
Sư phạm Vật lý
24,20
27,20
25,65
-
26.17
11
Công nghệ thông tin
22,55
24,40
23,65
27,00
22.95
12
Công tác xã hội
22,00
23,84
24,87
26,90
25.41
13
Giáo dục đặc biệt
25,50
26,81
24.17
14
Sư phạm Ngữ văn
25,80
-
26,58
-
28.10
15
Chính trị học
16,00
16,00
24,65
26,42
25.50
16
Quản trị kinh doanh
24,06
25,84
26,62
27,49
22.85
17
Luật
23,50
24,87
26,50
27,30
26.13
18
Toán ứng dụng
23,55
25,43
24,68
27,57
24.44
19
Quản trị khách sạn
23,25
24,68
24,80
26,62
23.54
20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
23,57
25,60
24,88
26,81
23.96
21
Công nghệ kỹ thuật môi trường
16,00
16,00
18,90
17,10
20.86
22
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
24,20
25,94
26,86
27,78
23.66
23
Quản lý công
16,00
16,00
23,47
26,33
23.07
24
Giáo dục thể chất
23,50 22,30 24,00 22,40 23.5025
Văn học
24,59 26,30 27,08 27,84 26.5226
Văn hóa học
16,00 16,00 25,75 27,00 25.8827
Tâm lý học
23,23 24,91 26,63 27,50 26.0328
Tài chính - Ngân hàng
22,55 25,07 24,49 27,68 23.4029
Sư phạm Tin học
23.0030
Sư phạm Tiếng Anh
25.8931
Quản lý kinh tế
21.23
Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Link nội dung: https://mcbs.edu.vn/dai-hoc-thu-do-ha-noi-xet-hoc-ba-a22480.html