Đại học Khánh Hòa

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

2. Đối tượng tuyển sinh

3. Phạm vi tuyển sinh

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a. Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên

b. Đối với 03 ngành/ chuyên ngành gồm Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch) và Sư phạm Tiếng Anh

5. Học phí

Khối ngành Năm học 2023 - 2024 Năm học 2024 - 2025 Năm học 2025 - 2026 Năm học 2026 - 2027

Khối ngành I: Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

1.410 1.590 1.790 2.010 Khối ngành III: Kinh doanh và quản lý, pháp luật 1.410 1.590 1.790 2.010 Khối ngành IV: Khoa học sự sống, khoa học tự nhiên 1.520 1.710 1.930 2.150 Khối ngành VII: Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí và thông tin, dịch vụ xã hội, du lịch, khách sạn, thể dục thể thao, dịch vụ vận tải, môi trường và bảo vệ môi trường 1.500 1.690 1.910 2.130

II. Các ngành tuyển sinh

STT NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC MÃ NGÀNH 1 Sư phạm Toán học 7140209 (*) A00, B00, A01, D07 2 Sư phạm Vật lý (KHTN) 7140211A (*) A00, B00, A01, D07 3 Giáo dục Tiểu học 7140202 (*) A00, D01, C00, D14 4 Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên) 7440112 A00, B00, A01, D07 5 Sinh học ứng dụng (Dược liệu) 7420203A A00, B00, A01, D07 6 Sư phạm Ngữ Văn 7140217 (*) C00, D01, D14, D15 7

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103 D01, A01, D14, D15 8 Quản trị kinh doanh (Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống) 7340101 D01, A01, D14, D15 9 Quản trị khách sạn 7810201 D01, A01, D14, D15 10 Quản trị kinh doanh (Quản lí Bán lẻ) 7340101A D01, A01, D14, D15 11 Quản trị kinh doanh (Marketing) 7340101B D01, A01, D14, D15 12

Ngôn ngữ Anh

7220201 D01, A01, D14, D15 13 Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch) 7310630 C00, C19, C20, D01 14 Văn học (Báo chí, Truyền thông) 7229030 C00, C19, C20, D01 15 Văn hóa học (Văn hóa - Truyền thông) 7229040 C00, C19, C20, D01 16 Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) 7229020 D01, D04, D14, D15 17

Sư phạm Tiếng Anh

7140231 (*) D01, A01, D14, D15 18 Quản trị kinh doanh 7340101 D01, A01, D14, D15 19 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 (*) C00, C19, C20, D14 20

Du lịch

7810112 C00, D01, D14, D15

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Trường Đại học Khánh Hòa qua các năm như sau:

STT

Ngành

Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025

Xét học bạ

Xét điểm thi THPT

Xét học bạ

Xét điểm thi THPT

Xét điểm thi THPT

Xét học bạ

1

Hóa học

(Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên)

16,00

15,00

16,00

15,00

15.00

17.00

2

Sinh học ứng dụng

(Dược liệu)

16,00

15,00

16,00

15,00

15.10

17.10

3

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18,00

15,00

18,70

17,50

18.75

20.75

4

Quản trị kinh doanh

18,00

15,00

18,10

16,20

18.15

20.15

5

Quản trị khách sạn

18,00

15,00

18,60

17,40

19.70

21.70

6

Việt Nam học

(Văn hóa du lịch)

18,00

15,00

21,70

20,20

20.80

22.80

7

Ngôn ngữ Anh

19,00

15,00

20,00

19,50

18.55

20.55

8

Văn học

(Văn học - Báo chí, truyền thông)

20,75

20,00

24,60

23,70

22.60

24.60

9

Văn hóa học

(Văn hóa - Truyền thông)

18,00

15,00

21,50

20,10

22.00

24.00

10

Ngôn ngữ học

(Tiếng Trung Quốc)

18,00

16,00

23,00

22,00

22.06

24.06

11

Du lịch:

18,00

15,10

20.45

22.45

12

Giáo dục Tiểu học

25.97

27.97

13

Sư phạm Toán học

26.41

28.41

14

Sư phạm Vật lý

26.32

28.32

15

Sư phạm Ngữ văn

26.41

18.41

16

Sư phạm Tiếng Anh

26.20

28.20

17

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

25.91

27.91

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Khánh Hòa

Đại học Khánh Hòa
Thư viện trường Đại học Khánh Hòa

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Link nội dung: https://mcbs.edu.vn/truong-dai-hoc-khanh-hoa-a29515.html