Điểm chuẩn Trường Đại học Mỏ - Địa chất năm 2023 và 2022 chính xác nhất

Giảng đường - Phòng học

Điểm chuẩn của Trường Đại học Mỏ - Địa chất năm 2022

Trường Đại học Mỏ - Địa chất vừa công bố điểm chuẩn năm 2022. Mức điểm năm nay của nhà trường dao động từ 15-23,5 điểm.

Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) có điểm chuẩn cao nhất trường, đạt 23,5 điểm. Kế đến là ngành Công nghệ thông tin với mức điểm chuẩn là 23 điểm. Có 12/42 ngành đào tạo có điểm chuẩn chỉ ở mức 15 điểm.

Chi tiết điểm chuẩn trúng tuyển Trường Đại học Mỏ - Địa chất năm 2022 như sau:

Nhập chú thích ảnh
Nhập chú thích ảnh

Điểm chuẩn của Trường Đại học Mỏ - Địa chất năm 2023

Theo ghi nhân của Lao Động, mức điểm chuẩn dao động từ 15 đến 23,75 điểm.

Cụ thể điểm chuẩn các ngành đào tạo trường Đại học Mỏ - Địa chất như sau:

STTChuyên ngànhTên ngànhMã ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú1Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, D01, C04, D1015Tốt nghiệp THPT2Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, A0618.5Tốt nghiệp THPT3Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, A01, D01, C0416Tốt nghiệp THPT4Kỹ thuật địa vật lý7520502A00, A01, D07, A0418Tốt nghiệp THPT5Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A01, D01, D0718.5Tốt nghiệp THPT6Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0723.25Tốt nghiệp THPT7Địa chất học7440201A00, D01, D07, C0416Tốt nghiệp THPT8Kế toán7340301A00, A01, D01, D0723.25Tốt nghiệp THPT9Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A00, B00, D07, A0615Tốt nghiệp THPT10Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D01, C0415.5Tốt nghiệp THPT11Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, D01, C0416Tốt nghiệp THPT12Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07, C0421Tốt nghiệp THPT13Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0724Tốt nghiệp THPT14Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, D01, C0123.75Tốt nghiệp THPT15Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01, C0120.5Tốt nghiệp THPT16Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07, XDHB26.5Học bạ17Địa chất học7440201A00, A01, A06, A04, XDHB18Học bạ18Kế toán7340301A00, A01, D01, D07, XDHB26.5Học bạ19Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01, XDHB27Học bạ20Kỹ thuật dầu khí7520604A00, A01, D01, D07, XDHB19.5Học bạ21Địa tin học7480206A00, D01, C01, D10, XDHB19Học bạ22Kỹ thuật địa vật lý7520502A00, A01, D07, A04, XDHB19.5Học bạ23Kỹ thuật hoá học7520301A00, B00, A01, D0719Tốt nghiệp THPT24Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401A00, B00, D07, A06, XDHB20Học bạ25Kỹ thuật mỏ7520601A00, A01, D01, C0117Tốt nghiệp THPT26Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605A00, A01, D01, D0718Tốt nghiệp THPT27Kỹ thuật khí thiên nhiên7520605A00, A01, D01, D07, XDHB19.5Học bạ28Quản lý công nghiệp7510601A00, A01, D01, D0720.75Tốt nghiệp THPT29Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên7520606A00, A01, D01, D0718Tốt nghiệp THPT30Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên7520606A00, A01, D01, D07, XDHB19.5Học bạ31Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, D01, C0120.15Tốt nghiệp THPT32Kỹ thuật địa chất7520501A00, A01, D01, C04, XDHB18Học bạ33Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm7580204A00, A01, D01, C0415Tốt nghiệp THPT34Du lịch địa chất7810105D01, D07, C04, D1023Tốt nghiệp THPT35Du lịch địa chất7810105D01, D07, C04, D10, XDHB20Học bạ36kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, C0415Tốt nghiệp THPT37Địa kỹ thuật xây dựng7580211A00, A01, D01, C04, XDHB18Học bạ38Kỹ thuật tài nguyên nước7580212A00, A01, D01, C0416Tốt nghiệp THPT39Kỹ thuật tài nguyên nước7580212A00, A01, D01, C04, XDHB18Học bạ40Đá quý Đá mỹ nghệ7520505A00, D01, C04, D1015Tốt nghiệp THPT41Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503A00, D01, C04, D10, XDHB18Học bạ42Quản lý đất đai7850103A00, A01, D01, C0419.5Tốt nghiệp THPT43Quản lý đất đai7850103A00, A01, D01, C04, XDHB18Học bạ44Địa tin học7480206A00, D01, C04, D1016Tốt nghiệp THPT45Quản lí phát triển đô thị và bất động sản7580109A00, D01, C04, D1022.5Tốt nghiệp THPT46Quản lí phát triển đô thị và bất động sản7580109A00, D01, C04, D10, XDHB22Học bạ47Kỹ thuật mỏ7520601A00, A01, D01, C01, XDHB18Học bạ48Kỹ thuật tuyển khoáng7520607A00, B00, D07, A06, XDHB18Học bạ49Bảo hộ lao động7850202A00, B00, A01, D0117Tốt nghiệp THPT; An toàn, vệ sinh lao động50Khoa học dữ liệu7480109A00, A01, D01, D0723Tốt nghiệp THPT51Kỹ thuật cơ khí7520103A00, A01, C01, XDHB22.5Học bạ52Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, D01, C0122.95Tốt nghiệp THPT53Kỹ thuật cơ điện tử7520114A00, A01, C01, XDHB25Học bạ54Kỹ thuật cơ khí động lực7520116A00, A01, C01, XDHB20Học bạ55Kỹ thuật điện7520201A00, A01, C01, XDHB24Học bạ56Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01, C0123.5Tốt nghiệp THPT57Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01, XDHB26.85Học bạ58Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D01, C0123.25Tốt nghiệp THPT59Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, C01, XDHB25Học bạ60Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, C04, XDHB19Học bạ61kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, C04, XDHB18Học bạ62Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm7580204A00, A01, D01, C04, XDHB18Học bạ63Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, C0419.5Tốt nghiệp THPT64Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, C04, XDHB19.5Học bạ65Kỹ thuật môi trường7520320A00, B00, D01, C04, XDHB20Học bạ66Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, C0418Tốt nghiệp THPT67Quản lý tài nguyên và môi trường7850101A00, B00, D01, C04, XDHB20Học bạ68Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0723.25Tốt nghiệp THPT69Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07, XDHB26.5Học bạ70Quản lý công nghiệp7510601A00, B00, A01, D01, XDHB24.5Học bạ71Hoá dược7720203A00, B00, D07, A0618Tốt nghiệp THPT72Hoá dược7720203A00, B00, D07, A06, XDHB22Học bạ73Quản lý dữ liệu khoa học trái đất7440229A00, A01, D07, A0418Tốt nghiệp THPT74Quản lý dữ liệu khoa học trái đất7440229A00, A01, D07, A04, XDHB19.5Học bạ75Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D07, XDHB24.5Học bạ76Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C0122.5Tốt nghiệp THPT77Robot và trí tuệ nhân tạo7520218A00, A01, D01, C0122.5Tốt nghiệp THPT; Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo78Robot và trí tuệ nhân tạo7520218A00, A01, C01, XDHB26.85Học bạ79Kỹ thuật hoá học7520301A00, B00, A01, D07, XDHB20.5Học bạ; Chương trình tiên tiến80An toàn, Vệ sinh lao động7850202A00, B00, A01, D01, XDHB18Học bạ81Đá quý Đá mỹ nghệ7520505A00, D01, C04, D10, XDHB18Học bạ

Link nội dung: https://mcbs.edu.vn/diem-chuan-mo-dia-chat-2023-a30739.html