TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐÔNG Á
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số …../TB-ĐHCNĐABắc Ninh, ngày … tháng … năm …
THÔNG BÁO TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY
NĂM HỌC 2026
Trường Đại học Công nghệ Đông Á là trường đại học ứng dụng, đào tạo đa ngành với 3 hệ: Đại học và Sau đại học cùng nhiều loại hình đào tạo: Liên thông và Chính quy. Hiện nay, Trường đang đào tạo 34 ngành, chuyên ngành đại học chính quy và 05 ngành Sau đại học (Kế toán, Quản trị kinh doanh, Điện - điện tử, Công nghệ thông tin, Du lịch).
MÃ TRƯỜNG: DDA
1. Năm học 2026, Trường Đại học Công nghệ Đông Á tuyển sinh Đại học gồm các ngành:
TTTên ngành đào tạoMã ngànhTổ hợp môn xét tuyểnCác ngành đào tạo Đại học1.Công nghệ thông tin7480201A00: Toán, Vật lý, Hóa họcA01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A02: Toán, Vật lý, Sinh học
A03:Toán, Vật lý, Lịch sử
A05: Toán, Hoá học, Lịch sử
A06: Toán, Hoá học, Địa lí
A07: Toán, Lịch sử, Địa lí
A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật
A09: Toán, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật
A10: Toán, Vật lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
A11: Toán, Hoá học, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lý
C02: Toán, Ngữ Văn, Hoá học
C03: Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
C14: Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D07: Toán, Hoá học, Tiếng Anh
*Áp dụng xét thêm các tổ hợp sau với các ngành:
- Công nghệ Thực phẩm: (B00: Toán, Hoá học, Sinh học, D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh)
- Thiết kế đồ hoạ số, Kiến trúc, Kiến trúc nội thất(xét tuyển thêm khối ngành H,V Khối và sử dụng kết quả của các bài thi năng khiếu mà các thí sinh đã tham gia)
2.Chuyên ngành Thiết kế đồ họa số3. Chuyên ngành Trí Tuệ nhân tạo ứng dụng4.Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử75103015.Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật Bán dẫn6.Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự Động hóa75103037.Công nghệ kỹ thuật Ô tô 75102058.Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt - Điện lạnh)75102069.Chuyên ngành Điện lạnh và điều hoà không khí10Công nghệ kỹ thuật Môi trường(Công nghệ nước)751040611Công nghệ Chế tạo máy751020212Chuyên ngành Cơ điện tử13Kỹ thuật Xây dựng758020114Kiến trúc758010115Chuyên ngành Kiến trúc nội thất16Công nghệ Thực phẩm754010117Kế Toán7340301A00: Toán, Vật lý, Hóa họcA01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A02: Toán, Vật lý, Sinh học
A03:Toán, Vật lý, Lịch sử
A05: Toán, Hoá học, Lịch sử
A06: Toán, Hoá học, Địa lí
A07: Toán, Lịch sử, Địa lí
A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật
A09: Toán, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật
A10: Toán, Vật lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật
A11: Toán, Hoá học, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lý
C02: Toán, Ngữ Văn, Hoá học
C03: Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
C14: Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
D07: Toán, Hoá học, Tiếng Anh
D10: Toán, Tiếng Anh, Địa lí
18Chuyên ngành Kế toán định hướng ACCA19Tài chính Ngân hàng734020120Công nghệ tài chính734020521Quản trị kinh doanh7340101 22Chuyên ngành Quản trị kinh doanh Thời trang23Marketing 734011524Quản trị nhân lực734040425Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060526Luật738010127Ngôn ngữ Anh7220201C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lýC01: Ngữ Văn, Toán, Vật lí
C02: Ngữ văn, Toán, Hoá học
C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử
C04: Toán, Ngữ văn, Địa lí
C14: Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C19: Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật
C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D04: Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung
D06: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Nhật
D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh
D83: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Trung
D66: Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh
28Ngôn Ngữ Trung Quốc722020429Ngôn ngữ Hàn Quốc722021030Ngôn ngữ Nhật722020931Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010332Quản trị khách sạn781020133Dược học7720201A00: Toán, Vật lí, Hoá họcA02: Toán, Vật lí, Sinh học
A03: Toán Vật lí, Lịch sử
B00: Toán, Hoá học, Sinh học
B01: Toán, Sinh học, Lịch sử
B02: Toán, Sinh học, Địa lí
B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn
B04: Toán, Sinh học, Giáo dục kinh tế và pháp luật
B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D07: Toán, Hoá học, Tiếng Anh
34Điều dưỡng77203012. Đối tượng tuyển sinh:
Học sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương. (Đối với các thí sinh tốt nghiệp tại nước ngoài hoặc thí sinh nước ngoài cần có Công nhận văn bằng theo quy định của Bộ giáo dục và đào tạo.)
3. Phạm vi tuyển sinh:
Trong và ngoài nước.
4. Phương thức tuyển sinh:
Trường Đại học Công nghệ Đông Á tuyển sinh bằng hình thức xét tuyển theo các phương thức:
4.1. Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên học bạ THPT:
=> Cách tính điểm: Tổng điểm 3 môn xét tuyển cả năm lớp 12 hoặc trung bình tổng điểm 6 học kỳ (kỳ 1 lớp 10 đến kỳ 2 lớp 12)
4.2. Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT Quốc gia.
4.3. Xét tuyển kết hợp: Sử dụng điểm học bạ và điểm thi tốt nghiệp THPT
4.4. Phương thức 3: Sử dụng kết quả thi của kỳ thi đánh giá năng lực (ĐHQGHN), kỳ thi đánh giá tư duy (ĐHBKHN) và kết quả thi đánh giá năng lực SPT của Trường ĐHSP Hà Nội
5. Học phí và lệ phí xét tuyển:
5.1 Các khoản thu ngoài học phí
- Hồ sơ và Lệ phí xét tuyển học bạ: 350.000đ/sinh viên
- Lệ phí nhập học: 50.000đ/sinh viên
- Thẻ thư viện tích hợp Thẻ gửi xe: 100.000đ/sinh viên
- Thẻ sinh viên: 50.000đ/sinh viên
- Bảo hiểm y tế bắt buộc: Theo quy định
- Khám sức khỏe: Theo quy định
- Đoàn phí: Theo quy định
- Lệ phí thi lại, học lại: Áp dụng cụ thể với từng môn học
- Đồng phục: 400.000đ.
5.2 Học phí
Năm học 2026 dự kiến học phí Trường Đại học Công nghệ Đông Á cụ thể như sau:
Khối ngành kỹ thuật: 11.500.000đ - 14.500.000đ/kỳ.
Khối ngành kinh tế - xã hội: 12.000.000đ - 13.500.000đ/kỳ.
Khối ngành sức khỏe: 13.500.000 - 17.500.000đ/kỳ.
Ngoài các khoản phí đã được thông báo, nhà trường không tổ chức thu thêm bất cứ khoản phí nào khác nếu không có thông báo chính thức tới sinh viên và gia đình.
Thông tin chi tiết liên hệ hotline: 0243.555.2008
6. Phương thức Đăng ký xét tuyển (ĐKXT) của thí sinh:
6.1 Hồ sơ bao gồm:
- Hồ sơ kèm phiếu ĐKXT theo mẫu của nhà trường;
- Học bạ THPT (Bản photo công chứng, có thể bổ sung sau)
- Giấy tốt nghiệp tạm thời hoặc Bằng tốt nghiệp THPT photo công chứng;
- Giấy khai sinh bản sao;
- Chứng minh nhân dân photo công chứng;
- 02 ảnh 4×6 (ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh sau ảnh);
- Sổ Đoàn (Bổ sung sau);
- Giấy chứng nhận ưu tiên nếu có.
6.2 Địa điểm nộp hồ sơ:
- Phòng Tuyển sinh - Tầng 5, Tòa nhà Polyco - Trường Đại học Công nghệ Đông Á, Đường Phan Tây Nhạc, Phường Xuân Phương, Hà Nội.
- Đường dây nóng: 0243.555.2008
HIỆU TRƯỞNG
(Đã ký)
TS. ĐINH VĂN THÀNH
Link nội dung: https://mcbs.edu.vn/dai-hoc-cong-nghiep-dong-a-a34891.html