Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
người nổi tiếng Thơ Văn Học chính tả Hình ảnh đẹp
  1. Trang chủ
  2. Thơ Văn Học
Mục Lục

[Sai lầm của người học tiếng Hàn] Cả 존중 (jonjung) và 존경 (jongyeong) đều dịch là "tôn trọng", nhưng chúng khác nhau.

avatar
kenvin
21:45 21/11/2025

Mục Lục

[Sai lầm của người học tiếng Hàn] Cả 존중 (jonjung) và 존경 (jongyeong) đều dịch là "tôn trọng", nhưng chúng khác nhau.

.

.

Chào mọi người. Đây là Bác sĩ Ngữ pháp Tiếng Hàn.

안녕하세요. 한국어 문법 의사입니다.

.

.

Theo quan sát của tôi, rất nhiều người học tiếng Hàn (đặc biệt là người nói tiếng Anh) thường nhầm lẫn giữa 존중 (jonjung) và 존경 (jongyeong). Cả hai từ đều được dịch là "respect" trong tiếng Anh, nhưng về cơ bản chúng khác nhau.

.

.

Theo từ điển dành cho người học tiếng Hàn, 존중 (jonjung) nghĩa là 의견이나 사람을 높이어 귀중하게 여김 (hành động coi trọng và đánh giá cao ý kiến hoặc con người), sự thấu hiểu và chấp nhận sự khác biệt và đa dạng. Một cảm giác hoặc sự hiểu biết rằng ai đó hoặc cái gì đó quan trọng, nghiêm túc, v.v., và nên được đối xử một cách thích hợp.

.

Tôn trọng cá tính. = Tôn trọng cá tính. (개성Characteristics 존중. = 개성을 존중하다.)

Tôn trọng sự sống. = Tôn trọng sự sống. (생명Life 존중. = 생명을 존중하다.)

Tôn trọng con người. = Tôn trọng con người. (인간Human being 존중. = 인간을 존중하다.)

Tôn trọng nhân quyền. = Tôn trọng nhân quyền. (인권Human right 존중. = 인권을 존중하다.)

.

존중히 (jonjunghi) một cách tôn trọng

Đối xử tôn trọng với ai đó. (존중히 대하다. treat someone else)

Xem xét một cách tôn trọng. (존중히 보다. view)

Suy nghĩ tôn trọng. (존중히 생각하다. think)

Coi trọng. (존중히 여기다. regard as)

.

Trong khi đó, 존경 (jongyeong) nghĩa là '어떤 사람의 훌륭한 인격이나 행위를 높이고 받듦.' (hành động đánh giá cao và tôn kính nhân cách hoặc hành vi đáng kính của một người), một cảm giác ngưỡng mộ ai đó hoặc cái gì đó tốt, có giá trị, quan trọng, / sự ngưỡng mộ.

.

.

Đối tượng đáng tôn kính. (존경의 대상 object of respect.)

Lòng tôn kính / sự ngưỡng mộ (존경하는 마음 / 존경의 마음 with respect / admiration)

Được tôn trọng. (존경을 받다. earn respect)

Đáng ngưỡng mộ (존경스럽다 / 존경스러운 admirable)

Tôn trọng thầy cô. (스승teacher 을 존경하다.)

Tôn trọng cha. (아버지father 를 존경하다.)

.

ㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡ

Nếu bạn có bất kỳ phản hồi hoặc câu hỏi nào, vui lòng cho tôi biết. Cảm ơn bạn.

Bác sĩ ngữ pháp tiếng Hàn sẽ luôn ở bên cạnh người học tiếng Hàn! Stay TTTempting!

한국어 문법 의사는 언제나 한국어 학습자 곁에 있습니다! Stay TTTempting!

ㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡㅡ

0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

MCBS

MCBS cung cấp kiến thức dinh dưỡng, bài tập tăng chiều cao, phát triển trí tuệ cho trẻ. Giải pháp khoa học giúp trẻ cao lớn khỏe mạnh.

© 2026 - CLTM

Kết nối với CLTM

Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký