Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
người nổi tiếng Thơ Văn Học chính tả Hình ảnh đẹp
  1. Trang chủ
  2. Thơ Văn Học
Mục Lục

Tiếng Anh lớp 6 Unit 8 A Closer Look 1 trang 18 - Kết nối tri thức Giải Tiếng Anh 6

avatar
kenvin
00:33 22/12/2025

Mục Lục

Tiếng Anh lớp 6 Unit 8: Sports and games - Kết nối tri thức

Unit 8 lớp 6 A Closer Look 1 trang 18

VOCABULARY

1. Write the right words under the picture (Viết từ đúng dưới mỗi bức tranh)

Đáp án:

1 - ball

Bóng

2 - sports shoes

Giày thể thao

3 - boat

Thuyền

4 - racket

Vợt

5 - goggles

Kính bảo vệ mắt

2. What sports are these things for? Match each thing in column A with a sport in column B. (Những đồ dưới đây dành cho môn thể thao nào? Nối những thứ ở cột A với môn thể thao ở cột B)

Đáp án:

1-c

2-d

3-a

4-b

5-e

Hướng dẫn dịch:

1-c: bicycle - cycling (Xe đạp - môn đạp xe)

2-d: ball - ball games (Bóng - các trò chơi với bóng)

3-a: boat - boating (Thuyền - môn chèo thuyền)

4-b: goggles - swimming (kính bảo vệ mắt - môn bơi)

5-e: racket - badminton (Vợt - môn cầu long)

3. Fill each blank with one of the words from the box. (Hoàn thành câu)

Đáp án:

1. competition

2. champion

3. congratulations

4. sporty

5. marathon

1. She won an international sports competition.

2. He became the world tennis champion when he was very young.

3. “Can you send my congratulations to the winner of the contest?”

4. My friend David is very sporty. He does exercise every day.

5. The first marathon took place in 1896

Hướng dẫn dịch:

1. Cô ấy đã chiến thắng một cuộc thi thể thao quốc tế.

2. Anh ấy đã trở thành nhà vô địch tennis thế giới khi anh ấy còn rất trẻ.

3. Bạn có thể gửi lời chúc mừng của tôi tới người thắng cuộc được không?

4. Bạn của tôi, David rất khỏe khoắn. Bạn ấy tập thể dục mỗi ngày.

5. Cuộc thi chạy ma-ra-tông đầu tiên được tổ chức vào năm 1896

PRONUNCIATION

/e/ and /æ/

4. Listen and repeat. Pay attention to the sounds /e/ and /æ/ (Nghe và nhắc lại)

Bài nghe:

Chess

Cờ vua

Tennis

Quần vợt

Exercise

Bài tập

Contest

Cuộc thi

Racket

Cái vợt

Match

Trận đấu

Marathon

Ma-ra-tông

Active

Năng động

5. Listen and repeat. Underline the words having the sounds /e/ and /æ/ (Nghe và nhắc lại. Gạch chân những từ có âm /e/ và /æ/)

Bài nghe:

1. They cannot take place in this contest.

2. They began the match very late.

3. Please get the racket for me.

4. We play chess every Saturday.

5. My grandpa is old, but he’s active.

Hướng dẫn dịch:

1. Họ không thể tham gia cuộc thi đó.

2. Họ đã bắt đầu trận đấu rất muộn.

3. Hãy đưa cái vợt cho tôi.

4. Chúng tôi chơi cờ vưa mỗi thứ bảy.

5. Ông của tôi thì có tuổi rồi nhưng ông vẫn rất trẻ trung.

0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

MCBS

MCBS cung cấp kiến thức dinh dưỡng, bài tập tăng chiều cao, phát triển trí tuệ cho trẻ. Giải pháp khoa học giúp trẻ cao lớn khỏe mạnh.

© 2026 - CLTM

Kết nối với CLTM

Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký