Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
người nổi tiếng Thơ Văn Học chính tả Hình ảnh đẹp
  1. Trang chủ
  2. Thơ Văn Học
Mục Lục

Toán lớp 4 trang 151 Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

avatar
kenvin
04:34 29/11/2025

Mục Lục



Toán lớp 4 trang 151 Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

Với giải bài tập Toán lớp 4 trang 151 Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó hay, chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 4 biết cách làm bài tập Toán lớp 4.

Giải Toán lớp 4 trang 151 Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó - Cô Minh Châu (Giáo viên VietJack)

Giải Toán lớp 4 trang 151 Bài 1: Số thứ nhất hai là 123. Tỉ số của hai số đó là . Tìm hai số đó.

Lời giải:

Ta có sơ đồ :

 

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

5 - 2 = 3 (phần)

Số bé là:

123 : 3 × 2 = 82

Số lớn là:

123 - 82 = 205

Đáp số: Số bé: 82; Số lớn: 205

Giải Toán lớp 4 trang 151 Bài 2: Mẹ hơn con 25 tuổi. Tuổi con bằng tuổi mẹ. Tính tuổi con của mỗi người.

Lời giải:

Ta có sơ đồ:

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

7 - 2 = 5 (phần)

Tuổi con là:

25 : 5 × 2 = 10 (tuổi)

Tuổi mẹ là:

25 + 10 = 35 (tuổi)

Đáp số: Con: 10 tuổi; Mẹ: 35 tuổi

Giải Toán lớp 4 trang 151 Bài 3: Hiệu của hai số bằng số bé nhất có ba chữ số. Tỉ số của hai số đó là. Tìm hai số đó.

Lời giải:

Số bé nhất có ba chữ số là 100. Do đó, hiệu hai số là 100.

Ta có sơ đồ :

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

9 - 5 = 4 (phần)

Số lớn là:

100 : 4 × 9 = 225

Số bé là:

225 - 100 = 125

Đáp số: Số lớn: 225; Số bé: 125

Bài giảng: Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó - Cô Nguyễn Thị Điềm (Giáo viên VietJack)

Tham khảo giải Vở bài tập Toán lớp 4:

  • Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 142: Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

Xem thêm lời giải bài tập Toán lớp 4 hay, chi tiết khác:

  • Giải Toán lớp 4 trang 151 Luyện tập
  • Giải Toán lớp 4 trang 151 Luyện tập (tiếp)
  • Giải Toán lớp 4 trang 152 Luyện tập chung
  • Giải Toán lớp 4 trang 153 Luyện tập chung
  • Giải Toán lớp 4 trang 155 Tỉ lệ bản đồ
  • Giải Toán lớp 4 trang 157 Ứng dụng của tỉ lệ bản đồ

Lý thuyết Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

1. Cách giải:

Để giải bài toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số ta có thể làm như sau:

Bước 1: Vẽ sơ đồ biểu diễn hai số

Bước 2: Tìm hiệu số phần bằng nhau

Bước 3: Tìm số lớn hoặc số bé:

Số lớn = (Hiệu : hiệu số phần bằng nhau) × số phần của số lớn

Số bé = (Hiệu : hiệu số phần bằng nhau) × số phần của số bé

2. Một số bài toán minh họa

Ví dụ 1: Mẹ hơn con 25 tuổi. Tuổi mẹ bằng tuổi con. Tính tuổi của mỗi người.

Lời giải:

Ta có sơ đồ:

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

7 - 2 = 5 (phần)

Tuổi con là: 25 : 5 × 2 = 10 (tuổi)

Tuổi mẹ là: 10 + 25 = 35 (tuổi)

Đáp số:

Tuổi con: 10 tuổi

Tuổi mẹ: 35 tuổi

Ví dụ 2: Một cửa hàng có số mét vải trắng ít hơn số mét vải hoa là 15m. Tính số mét vải mỗi loại, biết rằng số vải trắng bằng số vải hoa.

Lời giải:

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

3 - 2 = 1 (phần)

Số mét vải trắng là:

15 × 2 = 30 (m)

Số mét vải hoa là:

30 + 15 = 45 (m)

Đáp số:

Số vải trắng: 30m

Số vải hoa: 45m

Ví dụ 3: Nêu bài toán rồi giải bài toán theo sơ đồ sau:

Lời giải

Bài toán: Hiệu của hai số là 18. Tỉ số của hai số đó là . Tìm hai số đó.

Giải bài toán:

Theo bài toán, hiệu số phần bằng nhau là:

5 - 2 = 3 (phần)

Số bé là:

18 : 3 × 2 = 12

Số lớn là:

12 + 18 = 30

Đáp số:

Số bé: 12

Số lớn: 30

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó (có đáp án)

Câu 1: Tỉ số của số thứ nhất và số thứ hai là thì khi vẽ sơ đồ ta vẽ:

A. Số thứ nhất là 7 phần, số thứ hai là 9 phần

B. Số thứ nhất là 9 phần, số thứ hai là 7 phần

C. Số thứ nhất là 7 phần, số thứ hai là 16 phần

D. Số thứ nhất là 9 phần, số thứ hai là 16 phần

Câu 2: Điền số thích hợp vào ô trống:

Hiệu của 2 số là 57. Tỉ số của hai số đó là .

Vậy số bé là

Câu 3: Hiệu của hai số là 156. Tỉ số của hai số đó là . Vậy hai số đó là:

A. 395; 541

B. 390; 546

C. 385; 551

D. 380; 556

Câu 4: Một cửa hàng có số gạo tẻ nhiều hơn số gạo nếp là 135kg. Biết số gạo nếp bằng số gạo tẻ. Tính số gạo mỗi loại?

A. 212kg gạo tẻ; 77kg gạo nếp

B. 222kg gạo tẻ; 87kg gạo nếp

C. 216kg gạo tẻ; 81kg gạo nếp

D. 225kg gạo tẻ; 90kg gạo nếp

Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống:

Hiệu của hai số là số chẵn lớn nhất có ba chữ số. Biết số lớn gấp 3 lần số bé. Vậy số lớn là

Câu 6: Giải bài toán theo sơ đồ sau:

A. Lớp 4A: 90 cây; lớp 4B: 122 cây

B. Lớp 4A: 75 cây; lớp 4B: 107 cây

C. Lớp 4A: 85 cây; lớp 4B: 117 cây

D. Lớp 4A: 80 cây; lớp 4B: 112 cây

Câu 7: Điền số thích hợp vào ô trống:

Hiệu của hai số là 224, nếu giảm số lớn đi 5 lần thì ta được số bé. Vậy tổng của hai số đó là

Xem thêm các loạt bài Để học tốt môn Toán lớp 4:

  • Giải Vở bài tập Toán lớp 4
  • Top 80 Đề thi Toán lớp 4 có đáp án
  • Giải bài tập Cùng em học Toán lớp 4
0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

MCBS

MCBS cung cấp kiến thức dinh dưỡng, bài tập tăng chiều cao, phát triển trí tuệ cho trẻ. Giải pháp khoa học giúp trẻ cao lớn khỏe mạnh.

© 2026 - CLTM

Kết nối với CLTM

Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký