Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
người nổi tiếng Thơ Văn Học chính tả Hình ảnh đẹp
  1. Trang chủ
  2. Thơ Văn Học
Mục Lục

Tính chất của Phenol (Tính chất hóa học, vật lí, Điều chế, Ứng dụng)

avatar
kenvin
05:17 27/11/2025

Mục Lục

Bài viết Tính chất của Phenol gồm tính chất hóa học, vật lí, Điều chế, Ứng dụng hay, chi tiết giúp bạn nắm vứng kiến thức trọng tâm về Phenol.

Tính chất của Phenol (Tính chất hóa học, vật lí, Điều chế, Ứng dụng)

Thi online Hóa 11 KNTTThi online Hóa 11 CDThi online Hóa 11 CTST

Bài giảng: Bài 41 : Phenol - Cô Nguyễn Thị Nhàn (Giáo viên VietJack)

I. Định nghĩa, phân loại và tính chất vật lý

1. Định nghĩa

Phenol là dẫn xuất hydrocarbon thơm trong đó 1 hay nhiều nguyên tử H của nhân benzene thay thế bằng nhóm -OH.

2. Phân loại

* Những phenol mà phân tử có chứa 1 nhóm OH thì phenol thuộc loại monophenol.

Ví dụ: phenol, o- crezol, m- crezol, p-crezol, ...

* Những phenol mà phân tử có chứa nhiều nhóm OH thì phenol thuộc loại poliphenol.

Ví dụ:

3. Tính chất vật lý

- Phenol là chất tinh thể không màu, nóng chảy ở nhiệt độ 42oC.

- Ở nhiêt độ thường, phenol ít tan trong nước, khi đun nóng độ tan tăng lên. Khi đun nóng ở nhiệt độ 70oC trở lên thì tan vô hạn trong nước. Phenol tan nhiều trong rượu, ete, clorofom, …

- Phenol độc, có tính sát trùng, làm bỏng da.

II. Tính chất hóa học

- Nhân hút e, -OH đẩy e.

1. Phản ứng thế nguyên tử hiđro của nhóm OH

* Tác dụng với kim loại kiềm:

C6H5OH + Na → C6H5ONa (Natri phenolat) + 1/2 H2↑

* Tác dụng với bazơ:

C6H5OH (rắn, không tan) + NaOH → C6H5ONa (tan, trong suốt) + H2O

→ Phenol có tính axit, tính axit của phenol rất yếu; dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.

Chú ý: tính axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím, thứ tự: nấc II của H2CO3 < phenol < nấc I của H2CO3.

⇒ Có phản ứng:

C6H5ONa (dd trong suốt) + H2O + CO2 → C6H5OH (vẩn đục) + NaHCO3

C6H5OH + Na2CO3 → C6H5ONa + NaHCO3

2. Phản ứng thế nguyên tử hiđro của vòng benzene

+ Phản ứng với H2:

+ Phản ứng trùng ngưng với fomandehit:

III. Ứng dụng và điều chế

1. Ứng dụng

- Phần lớn phenol dùng để sản xuất poli phenol - fomandehit.

- Điều chế dược phẩm, phẩm nhuộm, thuốc nổ (2,4,6- trinitrophenol), chất kích thích sinh trưởng thực vật, chất diệt cỏ, diệt sâu bọ, …

2. Điều chế

- Từ nhựa than đá:

- Trong công nghiệp điều chế đồng thời phenol và ketone như sau:

Thi online Hóa 11 KNTTThi online Hóa 11 CDThi online Hóa 11 CTST

Xem thêm các phần Lý thuyết Hóa học lớp 11 ôn thi Tốt nghiệp THPT hay khác:

  • Lý thuyết Dẫn xuất halogen của hydrocarbon?/b>
  • Lý thuyết Ancol
  • Lý thuyết Luyện tập Dẫn xuất halogen, ancol, phenol
  • Dạng 1: Bài tập lý thuyết về dẫn xuất halogen, ancol, phenol
  • Dạng 2: Cách viết đồng phân, gọi tên dẫn xuất halogen
  • Dạng 3: Cách viết đồng phân, gọi tên Ancol, Phenol
0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

MCBS

MCBS cung cấp kiến thức dinh dưỡng, bài tập tăng chiều cao, phát triển trí tuệ cho trẻ. Giải pháp khoa học giúp trẻ cao lớn khỏe mạnh.

© 2026 - CLTM

Kết nối với CLTM

Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký