Lãng vãng hay lảng vảng từ nào đúng chính tả là thắc mắc phổ biến của những người học tiếng Việt. Hai từ này dễ bị nhầm do cách phát âm tương đồng. Bài viết sau đây Thanglongwaterpuppet sẽ làm rõ từ đúng, ý nghĩa và cách sử dụng chuẩn xác nhất.
Từ đúng chính tả: Lãng vãng hay lảng vảng?
Từ đúng chính tả là lảng vảng. Lãng vãng là cách viết sai, không tồn tại trong từ điển tiếng Việt. Bảng dưới đây so sánh để làm rõ vấn đề.
Từ Chính tả Ý nghĩa Lãng vãng Sai Không có nghĩa Lảng vảng Đúng Lượn lờ, tránh né hoặc do dựÝ nghĩa và cách dùng của lảng vảng
Hiểu rõ ý nghĩa từ lảng vảng hay lãng vãng giúp bạn sử dụng đúng trong văn viết. Phần này phân tích chi tiết ý nghĩa cụm từ và lấy ví dụ cụ thể.
Lảng vảng nghĩa là gì?
Lảng vảng chỉ hành động lượn lờ, né tránh hoặc do dự. Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, gợi sự lén lút. Nó phổ biến trong văn nói và văn miêu tả.
Ví dụ minh họa cách dùng lảng vảng:
- Hắn lảng vảng ngoài cổng, không dám bước vào.
- Đừng lảng vảng khi được giao việc, hãy làm ngay!
- Bóng người lảng vảng trong ngõ khiến ai cũng sợ.
Lãng vãng nghĩa là gì?
Lãng vãng không phải từ đúng chính tả. Nó không có nghĩa trong từ điển tiếng Việt. Người dùng thường viết sai do nhầm lẫn với lảng vảng.
Tại sao dễ nhầm lẫn lãng vãng và lảng vảng?
Sự nhầm lẫn giữa lãng vãng và lảng vảng là vấn đề rất nhiều người gặp phải. Dưới đây là các lý do cụ thể:
- Phát âm na ná, đặc biệt ở một số vùng miền.
- Thiếu tra cứu từ điển khi viết hoặc nói.
- Thói quen viết nhanh, không kiểm tra chính tả.
Từ đồng nghĩa với lảng vảng
Sử dụng từ đồng nghĩa giúp văn phong phong phú hơn. Các từ thay thế lảng vảng bao gồm:
- Lượn lờ
- La cà
- Lẩn quẩn
Xem thêm:
- Ôm chầm hay ồm trầm đúng chính tả? Nghĩa là gì?
- Chững chạc hay trững trạc? Từ nào đúng?
- Rỉ sắt hay gỉ sắt đúng chính tả? Nghĩa là gì?
Kết bài
Lãng vãng hay lảng vảng từ nào đúng chính tả đã có câu trả lời. Hiểu rõ nghĩa và cách dùng giúp bạn tránh sai chính tả. Hãy tra từ điển để viết tiếng Việt chuẩn xác hơn!