Trang thông tin tổng hợp
Trang thông tin tổng hợp
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
người nổi tiếng Thơ Văn Học chính tả Hình ảnh đẹp
  1. Trang chủ
  2. Thơ Văn Học
Mục Lục

Từ vựng Tiếng Anh 11 Global Success Unit 3: Cities of the future (đầy đủ nhất)

avatar
kenvin
21:25 08/01/2026

Mục Lục

Với tổng hợp từ vựng Tiếng Anh 11 Unit 3: Cities of the future sách Global Success 11 đầy đủ, chi tiết nhất sẽ giúp học sinh lớp 11 học từ mới môn Tiếng Anh 11 dễ dàng hơn.

Từ vựng Tiếng Anh 11 Global Success Unit 3: Cities of the future (đầy đủ nhất)

WORD

PRONUNCIATION

MEANING

Article (n)

➔ (+ to, with)

/'ɑ:tikl/

bài báo

cho học việc theo giao kèo với

Card reader

thiết bị đọc thẻ

City dweller (n)

/ˈsɪti - ˈdwelə(r)/

người sống ở đô thị, cư dân thành thị

Cycle path

làn đường dành cho xe đạp

Efficiently (adv)

= effectively

/i'fi∫ntli/

[một cách] có năng suất, [một cách] có hiệu suất cao

High-rise (a)

cao tầng, có nhiều tầng

Infrastructure (n)

/ˈɪnfrəstrʌktʃə(r)/

cơ sở hạ tầng

Interact

/,intər'ækt/

tác động qua lại

Liveable

/'livəbl/

đáng sống

Neighborhood (n)

khu dân cư

Operate

/'ɒpəreit/

hoạt động, vận hành, chạy (máy)

Pedestrian

/pi'destriən/9n)

người đi bộ, khách bộ hành

Privacy /(n)

/'privəsi/ /'praivəsi/

sự riêng tư

Roof garden

vườn trên sân thượng

Sense of community

ý thức cộng đồng

Sensor

/'sensə[r]/

cảm biến

Skyscraper

/'skaiskreipə[r]/

nhà chọc trời

Smart city

thành phố thông minh

Sustainable (a)

= endurable

/səs'teinəbl/

/in'djʊərəbl/

có thể chịu đựng được

Urban centre

khu đô thị, trung tâm đô thị

Upgrade (v)

/ˈʌpɡreɪd/

nâng cấp

Urban planner (n)

/ˈɜːbən 'plænə(r)/

người / chuyên gia quy hoạch đô thị

Optimistic (adj)

/ˌɒptɪˈmɪstɪk/

lạc quan

Overcrowded (adj)

/ˌəʊvəˈkraʊdɪd/

chật ních, đông nghẹt

Pessimistic (adj)

/ˌpesɪˈmɪstɪk/

bi quan

Quality of life (n)

/'kwɒləti əv laɪf/

chất lượng sống

Renewable (adj)

/rɪˈnjuːəbl/

có thể tái tạo lại

Inhabitant (n)

/ɪnˈhæbɪtənt/

cư dân, người cư trú

Detect (v)

/dɪˈtekt/

dò tìm, phát hiện ra

Metropolitan (a)

/,metrə'pɒlitən/

[thuộc] thủ đô; ở thủ đô

Cosmopolitan (a)

/,kɒzmə'pɒlitən/

gồm người từ nhiều nước, gồm người tứ xứ

Lưu trữ: Từ vựng Tiếng Anh 11 Unit 3 (sách cũ)

Unit 3: Becoming Independent - Từ vựng - Cô Nguyễn Thanh Hoa (Giáo viên VietJack)

1.confident /ˈkɒnfɪdənt/ (a): tự tin

2. cope with /kəʊp/ (v): đương đầu với

3. decisive /dɪˈsaɪsɪv/ (a): quyết đooán

4. determined /dɪˈtɜːmɪnd/(a): quyết tâm

5. housekeeping /ˈhaʊskiːpɪŋ/ (n): công việc gia đình, việc nhà

6. humanitarian /hjuːˌmænɪˈteəriən/ (a): nhân đạo

7. interpersonal /ˌɪntəˈpɜːsənl/ (a): liên nhân

8. motivated/ˈməʊtɪveɪtɪd/ (a): có động lực, động cơ, tích cực

9. prioritise /praɪˈɒrətaɪz/ (v): ưu tiên

10. reliable /rɪˈlaɪəbl/(a): có thể tin cậy được

11. self-discipline /ˌself ˈdɪsəplɪn/ (n): tinh thần tự giác

12. self-esteem /ˌself ɪˈstiːm/ (n): tự tôn, tự trọng

13. self-reliant /ˌself rɪˈlaɪənt/ (n): tự lực

14. strive /straɪv/ (v): cố gắng, nỗ lực

15. time management /taɪmˈmænɪdʒmənt/ (n.p): quản lý thời gian

16. well-informed /ˌwel ɪnˈfɔːmd/ (a): thạo tin, hiểu biết

17. wisely /ˈwaɪzli/ (adv): (một cách) khôn ngoan

18. protective /prəˈtektɪv/ (adj): che chở, bảo vệ

Lời giải bài tập Tiếng Anh 11 Unit 3: Cities of the future hay khác:

  • Tiếng Anh 11 Unit 3 Getting Started (trang 28, 29)

  • Tiếng Anh 11 Unit 3 Language (trang 29, 30, 31)

  • Tiếng Anh 11 Unit 3 Reading (trang 31, 32)

  • Tiếng Anh 11 Unit 3 Speaking (trang 32, 33)

  • Tiếng Anh 11 Unit 3 Listening (trang 33, 34)

  • Tiếng Anh 11 Unit 3 Writing (trang 34, 35)

  • Tiếng Anh 11 Unit 3 Communication and Culture (trang 35, 36)

  • Tiếng Anh 11 Unit 3 Looking Back (trang 36)

  • Tiếng Anh 11 Unit 3 Project (trang 37)

Các bài học để học tốt Tiếng Anh 11 Unit 3: Cities of the future:

  • Giải SBT Tiếng Anh 11 Unit 3: Cities of the future

    Xem lời giải

  • Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3: Cities of the future

    Xem lời giải

Xem thêm lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 11 Global Success (bộ sách Kết nối tri thức) hay khác:

  • Tiếng Anh 11 Unit 2: The generation gap
  • Tiếng Anh 11 Review 1
  • Tiếng Anh 11 Unit 4: ASEAN and Viet Nam
  • Tiếng Anh 11 Unit 5: Global warming
  • Tiếng Anh 11 Review 2
  • Tiếng Anh 11 Unit 6: Preserving our heritage

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 11 hay khác:

  • Giải Tiếng Anh 11 Global Success
  • Giải SBT Tiếng Anh 11 Global Success
  • Giải lớp 11 Kết nối tri thức (các môn học)
  • Giải lớp 11 Chân trời sáng tạo (các môn học)
  • Giải lớp 11 Cánh diều (các môn học)
0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Cookies
  • RSS

MCBS

MCBS cung cấp kiến thức dinh dưỡng, bài tập tăng chiều cao, phát triển trí tuệ cho trẻ. Giải pháp khoa học giúp trẻ cao lớn khỏe mạnh.

© 2026 - CLTM

Kết nối với CLTM

Trang thông tin tổng hợp
  • Trang chủ
  • người nổi tiếng
  • Thơ Văn Học
  • chính tả
  • Hình ảnh đẹp
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký