Hướng dẫn cách đọc số tiếng Trung siêu đơn giản, dễ nhớ

1. Đọc số đếm từ 0 - 10

Link youtube học đếm số từ 0 - 10: Tại đây

Đọc thêm

2. Đọc số đếm từ 11 - 99

Công thức từ 11 - 19十 / Shí / + Số từ 1 đến 9 ở đằng sau.Công thức từ 20 - 99Khi đọc các số đếm hàng từ 20 đến 99, người học chỉ cần nhớ đơn giản 十 (Thập) / shí / là mươi.

Đọc thêm

3. Đọc số đếm từ 100 - 999

Học đếm số tiếng Trung hàng trăm bạn sẽ tiếp thu được một từ vựng mới chính là hàng trăm - 百 / bǎi / (Bách). Như vậy, ta có công thức: Số từ 1 đến 9 + 百 / bǎi / (Bách).Tuy nhiên, để đọc các số từ 100 - 109 bạn có ghi nhớ quy tắc ở giữa luôn có thêm Líng (lẻ). Ví dụ như:Và từ số 110 - 999, bạn chỉ cần đọc theo thứ tự hàng trăm → hàng chục → số lẻ. Ví dụ như:

Đọc thêm

4. Đọc số đếm hàng nghìn

NghìnCông thức: Số + 千 [qiān] Ví dụ:Chục nghìnTừ vựng hàng chục nghìn trong tiếng Trung là 万 / Wàn / (Vạn).Công thức: Số + 万 [wàn] Ví dụ:Trăm nghìnCông thức: Số + 万 / Wàn / (Vạn) ở đằng sauVí dụ:Lưu ý:Đối với số 100.000 => 10.0000 khi qua tiếng Trung sẽ phải đọc 一十万 / Yī shí wàn / (Nhất thập vạn), không đọc là (Thập vạn).

Đọc thêm

5. Đọc số đếm hàng triệu

TriệuChục triệuTrăm triệuĐơn vị của trăm triệu trong tiếng Trung có đơn vị là 亿 / Yì /.

Đọc thêm

6. Đọc số đếm hàng tỷ

Hàng tỷShíyī yì, liǎng qiān sānbǎi sìshíwǔ wàn, liùqiān qībǎi bāshíjiǔChục tỷ Trăm tỷ

Đọc thêm

7. Bảng tổng hợp số đếm cơ bản trong tiếng Trung

千亿 个qiān yìĐơn vị10

Đọc thêm

Học đọc các phép toán cơ bản trong tiếng Trung

Ví dụ: 1 + 2 = 3 đọc là 一加二等于三 (Yī jiā èr děngyú sān)Ví dụ: 10 - 2 = 8 đọc là 十减二等于八 (Shí jiǎn èr děngyú bā)Ví dụ: 5 x 5 = 25 đọc là 五乘以五等于二十五(Wǔ chéng yǐ wǔ děngyú èrshíwǔ)Ví dụ: 5/5 = 1 đọc là 五除以五等于一 (Wǔ chú yǐ wǔ děngyú yī)Ví dụ 10% = bǎi fēn zhī shí; 50% = Bǎi fēn zhī wǔshíVí dụ: 10:2 đọc là 十比二 (Shí bǐ èr)Ví dụ 2/5 đọc là wǔ fēn zhī èr

Đọc thêm

Cách để đọc địa chỉ, số nhà, số điện thoại bằng tiếng Trung?

Đọc thêm

1. Cách đọc địa chỉ

Cách nói địa chỉ nhà trong tiếng Trung có trật tự sắp xếp từ lớn đến bé, ngược so với tiếng Việt.Ví dụ: 胡志明市第五郡陈兴道大街947之22之5号。/Húzhìmíng shì dì wǔ jùn Chénxìngdào dàjiē 947 zhī 22 zhī 5 hào./Nhà số 947/22/5 đại lộ Trần Hưng Đạo, quận 5, thành phố Hồ Chí Minh.

Đọc thêm

2 Cách đọc số nhà

Công thức chung: Đọc riêng từng số và số 1 đọc là yāo.Ví dụ:402: 四零二 /Sì líng èr/108: 一零八 /Yāo líng bā/549: 五四九 / Wǔ sì jiǔ /862:八六二/ Bā liù ‘èr /

Đọc thêm

3. Cách đọc sđt

Công thức chung: Đọc riêng từng số và số 1 đọc là yāo.Ví dụ: 1234567890: 一二三四五六七八九零 /Yāo’èrsānsìwǔliùqībājiǔ líng/Bài viết trên đây TBT đã tổng hợp đến các bạn cách học đọc số tiếng Trung, cách đọc các phép toán trong tiếng Trung. Bên cạnh đó, bài viết cũng cung cấp đến bạn cách phát âm ngày, tháng năm, và địa chỉ nhà. Hy vọng qua những chia sẻ trên sẽ giúp bạn học tiếng Trung số đếm một cách dễ dàng, giúp việc giao tiếp cũng như đọc hiểu ngôn ngữ tiếng Trung được dễ dàng hơn. Nếu bạn cần tìm hiểu về các khóa học tiếng Trung, hãy liên hệ đến TBT để được tư vấn và hỗ trợ ngay nhé!THÔNG TIN LIÊN HỆ知不知,上Tri Bất Tri, Thượng

Đọc thêm

Bạn đã thích câu chuyện này ?

Hãy chia sẻ bằng cách nhấn vào nút bên trên

Truy cập trang web của chúng tôi và xem tất cả các bài viết khác!

CLTM