1pf bằng bao nhiêu f ? Cách quy đổi giá trị điện dung
1pF bằng bao nhiêu F
Farad (ký hiệu là F) là đơn vị tiêu chuẩn của điện dung, một Farad tương đương với một giây so với Ampe công suất thứ tư bình phương kilogam trên bình phương mét (s4. A2.kg-1.m-2) Công thức tương tự: Khi điện áp trên tụ điện 1 F thay đổi với tốc độ V...
Đọc giá trị điện dung
Hầu hết các tụ điện lớn đều có giá trị được ghi ở mặt bên. Có thể có sự khác nhau tùy vào tụ điện, vì vậy hãy tìm giá trị hợp lý với các đơn vị ở trên. Tuy nhiên cũng sẽ cần điều chỉnh thêm một chút: Ví dụ: “MF” chỉ biến thể của “mf” (chắc chắn đây không phải là megafarad, mặc dù chữ viết tắt theo SI (Hệ đơn vị quốc tế). Có thể bạn thấy “fd”, đây là chữ viết tắt khác cho farad. Ví dụ: “mmfd” cũng là “mmf”. Cẩn thận với các ký hiệu một chữ cái như “475m”, thường thấy trên các tự điện nhỏ.
Đơn vị điện dung
Các tụ điện nhỏ (làm từ phim, gốm, tantali) sử dụng đơn vị picofarad (pF) = 10-12. Các tụ điện lớn hơn (loại điện phân nhôm hình trụ hoặc loại hai lớp) sử dụng các đơn vị microfarad (uF hay µF) bằng 10-16 Farad. Tụ điện có một đơn vị sau nó là p chi picofarad, n cho nanofarad, u cho microfarad. Tuy nhiên nếu có một chữ cái sau mã thì thường sẽ là dung sai, không phải đơn vị (P và N là các mã dung sau không phổ biến, nhưng vấn có) Các tiền tố kết hợp với đơn vị Farad
Bạn đã thích câu chuyện này ?
Hãy chia sẻ bằng cách nhấn vào nút bên trên
Truy cập trang web của chúng tôi và xem tất cả các bài viết khác!