A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Lâm nghiệp
- Tên tiếng Anh: Vietnam National University of Forestry (VNUF)
- Mã trường: LNH
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Dự bị Đại học
- Địa chỉ: Xã Xuân Mai, Thành phố Hà Nội
- Điện thoại: 02433.840707; 02433.840440Hotline: 0968.293.466
- Email: [email protected]
- Website: https://vnuf.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/daihoclamnghiepfc/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian tuyển sinh
- Theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên toàn quốc.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1 (mã 200): Xét tuyển dựa trên kết quả học tập 05 học kỳ (trừ học kỳ II lớp 12) hoặc điểm lớp 12;
- Phương thức 2 (mã 100): Xét kết quả thi tốt nghiệp bậc THPT;
- Phương thức 3 (mã 301, 303): Xét tuyển thẳng (Theo Quy định của Bộ GD&ĐT và của Trường ĐHLN);
- Phương thức 4 (mã 402): Xét kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Bách Khoa và các cơ sở đào tạo có liên quan,…
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên Website.
5. Học phí
- Học phí: 7 - 8 triệu/học kỳ (tùy theo ngành học).
II. Các ngành tuyển sinh
- Chỉ tiêu dự kiến: 2.300.
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
- Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
- Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh
Quản lý tài nguyên và Môi trường
- Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
- Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh
Thiết kế nội thất
- Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt
- Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Trung
Công nghệ chế biến lâm sản
- Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất
- Chuyên ngành kỹ nghệ gỗ và nội thất
- Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
C. ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM
STT Ngành Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025Xét học bạ
Xét điểm thi THPT 1 Kế toán18,00
15,00
16,10
16.0
19.2
18,00
15,00
16,60
15.2
18.24
18,00
15,00
15,80
15.0
18.0
18,00
15,00
17,30
15.0
18.0
18,00
15,00
15,20
15.2
18.24
18,00
15,00
15,40
15.3
18.36
18,00
15,00
15,30
15.2
18.24
818,00
15,00
15,40
19.0
22.8
18,00
15,00
17,00
15.8
18.96
18,00
15,00
16,80
15.2
18.24
11 Lâm sinh18,00
15,00
16,90
15.0
18.0
18,00
15,00
18,50
16.0
19.2
18,00
15,00
15,30
15.1
18.12
14 Thiết kế nội thất18,00
15,00
16,10
16.5
19.8
15 Thú y18,00
15,00
15,80
15.3
18.36
16 Công tác xã hội18,00
15,00
15,70
16.0
19.2
17 Quản lý đất đai18,00
15,00
15,70
16.6
19.92
18 Quản lý tài nguyên thiên nhiên18,00
15,00
16,40
16.1
19.32
19 Quản lý tài nguyên và Môi trường18,00
15,00
16,30
16.0
19.2
20 Bất động sản18,00
15,00
19,60
15.5
18.6
21 Du lịch sinh thái18,00
15,00
19,50
16.0
19.2
22 Tài chính - Ngân hàng18,00
15,00
17,10
17.0
20.4
23 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng18,00
15,00
15,90
16.5
19.8
24 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành18,00
15,00
15,70
16.7
20.04
25 Kinh tế
16,40
16.2
19.44
26 Chăn nuôi
15,00
16.5
19.8
27 Lâm nghiệp
15.00
18.00
28 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
20.1
24.12
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH
Trường Đại học Lâm nghiệp


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]