Đại học Lâm nghiệp

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

2. Đối tượng tuyển sinh

3. Phạm vi tuyển sinh

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

5. Học phí

II. Các ngành tuyển sinh

STT Tên ngành/chuyên ngành Mã ngành/ Chuyên ngành Tổ hợp môn xét tuyển A. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh 1 Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Chương trình tiếng Anh) 7850106 B08; D01; D07; D10 B. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt 2 Lâm sinh 7620205 A00; A16; B00; D01 Chuyên ngành Công nghệ Viễn thám và GIS 7620205.01 Chuyên ngành Quản lý phát thải Cacbon 7620205.02 Chuyên ngành Lâm sinh 3

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

7620211 A00; B00; C15; D01 4

Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101 A00; A16; B00; D01 5 Du lịch sinh thái 7850104 B00; C00; C15; D01 6

Thiết kế nội thất

7580108 A00; C15; D01; H00 7

Công nghệ chế biến lâm sản

7549001 A00; A16; D01; D07 8 Kế toán 7340301 A00; A16; C15; D01 Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp 7340301.01 Chuyên ngành Kế toán công 7340301.02 Chuyên ngành Kế toán 7340301.03 9 Quản trị kinh doanh 7340101 A00; A16; C15; D01 Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp 7340101.01 Chuyên ngành Chuyên ngành marketing số 7340101.02 Chuyên ngành Quản trị logistics 7340101.03 10 Kinh tế 7310101 A00; A16; C15; D01 Chuyên ngành Kinh tế tuần hoàn 7310101.01 Chuyên ngành Kinh tế đầu tư 7310101.02 Chuyên ngành Kinh tế số 7310101.03 Chuyên ngành Kinh tế 11 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00; A16; C15; D01 Chuyên ngành Tài chính 7340201.01 Chuyên ngành Ngân hàng 7340201.02 Chuyên ngành Bảo hiểm và đầu tư tài chính 7340201.03 Chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng 12 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00; A16; C15; D01 13 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00; C00; C15; D01 Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng khách sạn 7810103.01 Chuyên ngành Quản trị lữ hành 7810103.02 14 Công tác xã hội 7760101 A00; C00; C15; D01 15 Quản lý đất đai 7850103 A00; A16; B00; D01 Chuyên ngành Địa tin học 7850103.01 Chuyên ngành Quản trị đất đai hiện đại 7850103.02 Chuyên ngành Quản trị đô thị thông minh 7850103.03 16 Bất động sản 7340116 A00; A16; C15; D01 17 Khoa học cây trồng 7620110 A00; A16; B00; D01 Chuyên ngành Nông nghiệp Công nghệ cao 7620110.01 Chuyên ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn 7620110.02 18 Kiến trúc cảnh quan 7580102 A00; D01; C15; V01 Chuyên ngành Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan 7580102.01 Chuyên ngành Quản lý công trình cảnh quan đô thị 7580102.02 Chuyên ngành Quản lý cây xanh đô thị 7580102.03 19 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00; A01; A16; D01 Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng 7580201.01 Chuyên ngành Quản lý xây dựng 7580201.02 20 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00; A01; A16; D01 21 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 22 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) 7520103 Chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí 7520103.01 Chuyên ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520103.02 23 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Dự kiến) 7520118 24 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) 7480104 25 Công nghệ sinh học 7420201 A00; A16; B00; B08 26 Thú y 7640101 27 Chăn nuôi 7620105 28 Quản lý xây dựng (Dự kiến) 7580302 A00; A01; A16; D01 29 Ngôn ngữ Trung Quốc (Dự kiến) 7220204 30 Marketing (dự kiến) 7340115 31 Thiết kế đô thị (dự kiến) 7580110 32 Lâm nghiệp (dự kiến) 7620210 Một số ngành khác (có thông báo sau)

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM

STT Ngành Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025

Xét học bạ

Xét điểm thi THPT 1 Kế toán

18,00

15,00

16,10

16.0

19.2

18,00

15,00

16,60

15.2

18.24

18,00

15,00

15,80

15.0

18.0

18,00

15,00

17,30

15.0

18.0

18,00

15,00

15,20

15.2

18.24

18,00

15,00

15,40

15.3

18.36

18,00

15,00

15,30

15.2

18.24

8

18,00

15,00

15,40

19.0

22.8

18,00

15,00

17,00

15.8

18.96

18,00

15,00

16,80

15.2

18.24

11 Lâm sinh

18,00

15,00

16,90

15.0

18.0

18,00

15,00

18,50

16.0

19.2

18,00

15,00

15,30

15.1

18.12

14 Thiết kế nội thất

18,00

15,00

16,10

16.5

19.8

15 Thú y

18,00

15,00

15,80

15.3

18.36

16 Công tác xã hội

18,00

15,00

15,70

16.0

19.2

17 Quản lý đất đai

18,00

15,00

15,70

16.6

19.92

18 Quản lý tài nguyên thiên nhiên

18,00

15,00

16,40

16.1

19.32

19 Quản lý tài nguyên và Môi trường

18,00

15,00

16,30

16.0

19.2

20 Bất động sản

18,00

15,00

19,60

15.5

18.6

21 Du lịch sinh thái

18,00

15,00

19,50

16.0

19.2

22 Tài chính - Ngân hàng

18,00

15,00

17,10

17.0

20.4

23 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

18,00

15,00

15,90

16.5

19.8

24 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18,00

15,00

15,70

16.7

20.04

25 Kinh tế

16,40

16.2

19.44

26 Chăn nuôi

15,00

16.5

19.8

27 Lâm nghiệp

15.00

18.00

28 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

20.1

24.12

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Lâm nghiệp

Sân bóng Trường Đại học Lâm nghiệp
Đại học Lâm nghiệp
Lễ kỷ niệm 50 năm Trường Đại học Lâm nghiệp

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Link nội dung: https://mcbs.edu.vn/index.php/hoc-phi-truong-dai-hoc-lam-nghiep-ha-noi-a25759.html